Cập nhật:

7140210 Ngành Sư phạm Tin học

7140210 là mã ngành Sư phạm Tin học trình độ đại học , nhóm ngành 71402 — Đào tạo giáo viên , lĩnh vực 714 — Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 18 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 83 mức điểm trúng tuyển theo 13 phương thức.

7140210 mã ngành
20,35 – 27,10 điểm chuẩn THPT 2026
18 cơ sở đào tạo tuyển sinh
ngưỡng đầu vào do Bộ quy định

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7140210 Sư phạm Tin học

Mã 7140210 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 714 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Mã cấp III — nhóm ngành 71402 Đào tạo giáo viên
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 10 Sư phạm Tin học

Điểm trúng tuyển ngành Sư phạm Tin học năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 30 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Sư phạm Tin học A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56 27,10
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD Sư phạm Tin học A00; C01; C04; D01 26,00
Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS Sư phạm Tin học A00 ; X06 ; A01 25,99
Trường Đại Học Phạm Văn Đồng DPQ Sư phạm Tin học A00; X05; X06; D01 25,92
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Tin học C01 25,67
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Tin học X02 25,46
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Tin học X06 25,45
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Sư phạm Tin học A01 25,21
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Sư phạm Tin học A00; A01; X06 24,85
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Tin học A00 24,73
Đại Học Cần Thơ TCT Sư phạm Tin học A00; A01; D01; D07 24,50
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Sư phạm Tin học A00; A02; A04 24,46
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Sư phạm Tin học A00; A01; D01; X06 24,32
Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM Sư phạm Tin học A00; A01; A02; C01 24,17
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Tin học D01 24,06
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Tin học A01 24,05
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Tin học B08 23,98
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Tin học D07 23,73
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Tin học X26 23,23
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Tin học A01 23,23
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Sư phạm Tin học C01 23,21
Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS Sư phạm Tin học A00; C01; D01; X02; X26 22,30
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Sư phạm Tin học A00; X06 22,25
Trường Đại Học Hải Dương DKT Sư phạm Tin học A00; A01; A02; A12; B00; C01; C02; D01 22,20
Trường Đại Học Tây Bắc TTB Sư phạm Tin học A00; A01; B00; D01; X02; X06; X26; X56 21,86
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Sư phạm Tin học A01 21,75
Trường Đại Học Hạ Long HLU Sư phạm Tin học A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06 21,75
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Sư phạm Tin học D01 21,25
Trường Đại Học Vinh TDV Sư phạm Tin học A01; D01; D07; X26 21,15
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Sư phạm Tin học A00; A01; D01; D07; X02 20,35
Xét học bạ 9 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Tin học A00; A01; C01; D01; X02; X06 28,14
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Sư phạm Tin học A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56 28,07
Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS Sư phạm Tin học A00 ; X06 ; A01 28,07
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD Sư phạm Tin học A00; C01; C04; D01 27,09
Trường Đại Học Tây Bắc TTB Sư phạm Tin học A00; A01; B00; D01; X02; X06; X26; X56 27,02
Trường Đại Học Phạm Văn Đồng DPQ Sư phạm Tin học A00; X05; X06; D01 26,75
Đại Học Cần Thơ TCT Sư phạm Tin học A00; A01; D01; D07 24,50
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Sư phạm Tin học A00; A01; D01; X06 28.32 24,32
Trường Đại Học Hải Dương DKT Sư phạm Tin học A00; A01; A02; B00; C02; D01; A12; C01 22,20
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 5 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Sư phạm Tin học 116,00
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD Sư phạm Tin học 92,75
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Sư phạm Tin học 76,00
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Sư phạm Tin học 85 24,46
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Sư phạm Tin học Q00 86 24,32
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 4 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Sư phạm Tin học 978,00
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Tin học 912,29
Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS Sư phạm Tin học 892,00
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Sư phạm Tin học 929 24,32
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD Sư phạm Tin học 62,51
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Sư phạm Tin học 57.58 24,46
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 16 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Sư phạm Tin học A01; A00 24,85
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Sư phạm Tin học 18 24,46
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Sư phạm Tin học A00; A01; D01; X06 18 24,32
Trường Đại Học Vinh TDV Sư phạm Tin học A01; D01; D07; X26 21,15
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Sư phạm Tin học D07 20,08
Trường Đại Học Hạ Long HLU Sư phạm Tin học 20,00
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Sư phạm Tin học A01 19,90
Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS Sư phạm Tin học 19,86
Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS Sư phạm Tin học 19,78
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Sư phạm Tin học A00 18,95
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Sư phạm Tin học D01 17,98
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Sư phạm Tin học A01 17,65
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Sư phạm Tin học X02 17,44
Trường Đại Học Tây Bắc TTB Sư phạm Tin học A00; A01; B00; D01; X02; X06; X26; X56 16,74
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Sư phạm Tin học D01 15,90
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Sư phạm Tin học A00 15,35
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Tin học A00 370,01
Đại Học Cần Thơ TCT Sư phạm Tin học A00; A01; D01; D07 24,50
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Sư phạm Tin học A00; A01; D01 22,25
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm TP.HCM 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS Sư phạm Tin học 21,48
Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS Sư phạm Tin học 17,30
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 2 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Sư phạm Tin học A00; A01; D01 Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi 24,32
Xét tuyển kết hợp 7 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Tin học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)) A01; B08; D07 22,72
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Tin học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)) X26 22,47
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Tin học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)) A01; B08; D07 22,47
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Tin học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)) X26 22,22
Trường Đại Học Hải Dương DKT Sư phạm Tin học (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) 22,20
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Tin học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)) A01; B08; D07 20,47
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Tin học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)) X26 20,22
Chứng chỉ quốc tế 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Hạ Long HLU Sư phạm Tin học Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ 21,75
Điểm xét tốt nghiệp THPT 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD Sư phạm Tin học A00; C01; C04; D01 Điểm thi THPT 2023/2024 26,00
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Sư phạm Tin học Toán, Tiếng Anh, Tin học; Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học, Tiếng Anh, NCKHKT 24,85
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Tin học Đạt giải nhì kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức.

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7140210 là ngành gì?
7140210 là ngành Sư phạm Tin học trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 71402 — Đào tạo giáo viên, lĩnh vực 714 — Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Sư phạm Tin học năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 30 mức thu được nằm trong khoảng 20,35 đến 27,10 điểm (trung bình 23,81). Ngành này có 18 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Sư phạm Tin học có ngưỡng đầu vào riêng không?
Có. Chương trình đào tạo giáo viên — Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định ngưỡng đầu vào — theo khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT. Thí sinh phải đạt mức tối thiểu do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của từng trường. Xem mức ngưỡng đầu vào.

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 71402

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ