Cập nhật:

7510401 Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401 là mã ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học trình độ đại học , nhóm ngành 75104 — Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường , lĩnh vực 751 — Công nghệ kỹ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 21 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 109 mức điểm trúng tuyển theo 9 phương thức.

7510401 mã ngành
15,00 – 29,73 điểm chuẩn THPT 2026
21 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã 7510401 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 751 Công nghệ kỹ thuật
Mã cấp III — nhóm ngành 75104 Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 01 Công nghệ kỹ thuật hóa học

Điểm trúng tuyển ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 27 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 29,73
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 29,33
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 28,35
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 27,57
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 25,48
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 25,08
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A05; A06; B00; C02; D07 24,48
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 24,10
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, A01, A02, B00, D07, D08 23,85
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao) A00, A01, A02, B00, D07, D08 23,85
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 23,32
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10 23,04
Đại Học Cần Thơ TCT Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; B00; D07 22,59
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; C02; D07 22,25
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; A01; A05; B00; C02; C05; D01; D07; D12; X09 20,50
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Công nghệ kỹ thuật hóa học B00; B08; A00; D07 20,25
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; A02; A05; A06; B00; C02; D07 19,00
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10; X13 Thang điểm 40 17,33
Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; C02; D07 17,00
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 16,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; X14 15,00
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM Công nghệ kỹ thuật hóa học B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04 15,00
Đại Học Trà Vinh DVT Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; C02; D07; X09; X10; X11 15,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Công nghệ kỹ thuật Hóa học A00; B00; C02; D07 15,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; D01; B00; D07 15,00
Đại Học Cần Thơ TCT Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) A01; B08; D07; X27 15,00
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì VUI Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; B00; D01; X06; X56; X57 15,00
Xét học bạ 38 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; B00; C02; D07 28.45 28,35
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, A01, A02, B00, D07, D08 26,83
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao) A00, A01, A02, B00, D07, D08 26,83
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10 25,62
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Công nghệ kỹ thuật hoá học C02; C05; X09 24,25
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Công nghệ kỹ thuật hoá học A01 24,12
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; B00; C02; D07 26.53 24,10
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Công nghệ kỹ thuật hoá học D01; D12 24,04
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Công nghệ kỹ thuật hoá học D07 24,00
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Công nghệ kỹ thuật hoá học A00 23,58
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Công nghệ kỹ thuật hoá học A05 23,58
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Công nghệ kỹ thuật hóa học B00; B08; A00; D07 23,56
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Công nghệ kỹ thuật hoá học B00 23,20
Đại Học Cần Thơ TCT Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; B00; D07 22,59
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10; X13 Thang điểm 40 22,51
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; A02; A05; A06; B00; C02; D07 21,20
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; D01; B00; D07 20,83
Đại Học Trà Vinh DVT Công nghệ kỹ thuật hóa học D07 19,51
Đại Học Trà Vinh DVT Công nghệ kỹ thuật hóa học X09 19,25
Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT Công nghệ kỹ thuật hóa học 19,13
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM Công nghệ kỹ thuật hóa học B03 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 19,10
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM Công nghệ kỹ thuật hóa học C02 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 19,10
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM Công nghệ kỹ thuật hóa học D01 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 19,10
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM Công nghệ kỹ thuật hóa học X02 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 19,10
Đại Học Trà Vinh DVT Công nghệ kỹ thuật hóa học A00 19,00
Đại Học Trà Vinh DVT Công nghệ kỹ thuật hóa học X10 18,75
Đại Học Trà Vinh DVT Công nghệ kỹ thuật hóa học X11 18,75
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM Công nghệ kỹ thuật hóa học C03 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 18,63
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM Công nghệ kỹ thuật hóa học C04 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 18,63
Đại Học Trà Vinh DVT Công nghệ kỹ thuật hóa học B00 18,48

Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 38 mức của phương thức này. 8 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 7 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT Công nghệ kỹ thuật hóa học 85,00
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì VUI Công nghệ kỹ thuật hóa học 75,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Công nghệ kỹ thuật Hóa học 70,00
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Công nghệ kỹ thuật hóa học 58,01
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT Công nghệ kỹ thuật hóa học 24,48
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ Công nghệ kỹ thuật hóa học 50 16,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Công nghệ kỹ thuật hoá học 11,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 9 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC Công nghệ kỹ thuật hóa học 854,00
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ kỹ thuật hóa học 775,00
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao) 775,00
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Công nghệ kỹ thuật hoá học 749,00
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Công nghệ kỹ thuật hóa học 718,75
Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT Công nghệ kỹ thuật hóa học 680,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Công nghệ kỹ thuật Hóa học 550,00
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD Công nghệ kỹ thuật hóa học 504,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Công nghệ kỹ thuật hóa học 500,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 5 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì VUI Công nghệ kỹ thuật hóa học 50,00
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Công nghệ kỹ thuật hóa học 46,36
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Công nghệ kỹ thuật hoá học 22,25
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ Công nghệ kỹ thuật hóa học 50 16,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Công nghệ kỹ thuật hoá học 11,17
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 6 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Công nghệ kỹ thuật hoá học D07 20,15
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Công nghệ kỹ thuật hoá học A01 20,00
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Công nghệ kỹ thuật hoá học B00 19,35
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; A05 19,06
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Công nghệ kỹ thuật hoá học D01; D12 18,07
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Công nghệ kỹ thuật hoá học C02; C05; X09 17,55
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 5 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Công nghệ kỹ thuật hóa học 225,00
Đại Học Cần Thơ TCT Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; B00; D07 22,59
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ Công nghệ kỹ thuật hóa học 16,00
Đại Học Cần Thơ TCT Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) A01; B08; D07 15,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Công nghệ kỹ thuật hoá học 14,00
Xét tuyển kết hợp 9 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học An Giang QSA Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; A05; A06; B00; C02; D07; X10; X12 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 63,00
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM QST Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) A00; B00; C02; D07; X11; X12 Học bạ + V-ACT 24,90
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT Công nghệ kỹ thuật hóa học Điểm thi THPT + CCQT 24,48
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, A01, A02, B00, D07, D08 23,85
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao) A00, A01, A02, B00, D07, D08 23,85
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Công nghệ kỹ thuật hóa học B00; B08; A00; D07 Học bạ + SP HCM 22,88
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; C02; D07 Học bạ + CCQT/CCNN 22,25
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng DSK Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; B00; D01; C02; D07 Điểm thi THPT + Học bạ 22,05
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ Công nghệ kỹ thuật hóa học (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) 16,00
Chứng chỉ quốc tế 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ kỹ thuật hóa học A01, D07, D08 26,83
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao) A01, D07, D08 26,83
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT Công nghệ kỹ thuật hóa học 24,48

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7510401 là ngành gì?
7510401 là ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 75104 — Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường, lĩnh vực 751 — Công nghệ kỹ thuật, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 27 mức thu được nằm trong khoảng 15,00 đến 29,73 điểm (trung bình 21,04). Ngành này có 21 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 75104

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ