762 Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Lĩnh vực 762 — Nông, lâm nghiệp và thủy sản có 20 ngành trình độ đại học, xếp trong 4 nhóm ngành theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Mọi mã ngành thuộc lĩnh vực này đều bắt đầu bằng 762.
76201 — Nông nghiệp
| Mã ngành | Tên ngành | Trường tuyển | Điểm chuẩn THPT 2026 |
|---|---|---|---|
| 7620101 | Nông nghiệp | 6 | 14,00 – 17,34 |
| 7620102 | Khuyến nông | 1 | 15,00 |
| 7620103 | Khoa học đất | 2 | 13,11 – 15,01 |
| 7620105 | Chăn nuôi | 14 | 15,00 – 20,26 |
| 7620109 | Nông học | 10 | 15,00 – 21,50 |
| 7620110 | Khoa học cây trồng | 14 | 15,00 – 19,00 |
| 7620112 | Bảo vệ thực vật | 14 | 14,00 – 21,50 |
| 7620113 | Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan | 1 | 15,00 |
| 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | 4 | 17,00 – 24,75 |
| 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 8 | 15,00 – 24,59 |
| 7620116 | Phát triển nông thôn | 3 | 15,00 – 17,00 |
76202 — Lâm nghiệp
| Mã ngành | Tên ngành | Trường tuyển | Điểm chuẩn THPT 2026 |
|---|---|---|---|
| 7620201 | Lâm học | 2 | 17,00 – 24,00 |
| 7620202 | Lâm nghiệp đô thị | 1 | 17,00 |
| 7620205 | Lâm sinh | 7 | 15,00 – 16,00 |
| 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | 7 | 15,00 – 17,00 |
76203 — Thủy sản
| Mã ngành | Tên ngành | Trường tuyển | Điểm chuẩn THPT 2026 |
|---|---|---|---|
| 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 13 | 14,00 – 20,00 |
| 7620302 | Bệnh học thủy sản | 2 | 15,00 |
| 7620303 | Khoa học thủy sản | 1 | 18,87 – 20,00 |
| 7620304 | Khai thác thủy sản | — | chưa có dữ liệu |
| 7620305 | Quản lý thủy sản | 3 | 15,00 – 20,00 |
76290 — Khác
Nhóm ngành này chưa có ngành nào trong Danh mục trình độ đại học.
Mọi mã ngành trong bảng bắt đầu bằng 762 (mã lĩnh vực); 5 chữ số đầu là mã nhóm ngành. Cột điểm chuẩn là khoảng của phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT — xem cách đọc mã và các phương thức khác.
Câu hỏi thường gặp
Lĩnh vực Nông, lâm nghiệp và thủy sản có bao nhiêu ngành đào tạo đại học?
Lĩnh vực đào tạo khác
| Mã | Lĩnh vực đào tạo | Số ngành |
|---|---|---|
| 714 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên | 43 |
| 721 | Nghệ thuật | 34 |
| 722 | Nhân văn | 28 |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi | 26 |
| 732 | Báo chí và thông tin | 12 |
| 734 | Kinh doanh và quản lý | 19 |
| 738 | Pháp luật | 6 |
| 742 | Khoa học sự sống | 4 |
| 744 | Khoa học tự nhiên | 13 |
| 746 | Toán và thống kê | 7 |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin | 9 |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật | 24 |
| 752 | Kỹ thuật | 34 |
| 754 | Sản xuất và chế biến | 10 |
| 758 | Kiến trúc và xây dựng | 19 |
| 764 | Thú y | 1 |
| 772 | Sức khỏe | 17 |
| 776 | Dịch vụ xã hội | 3 |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân | 7 |
| 784 | Dịch vụ vận tải | 4 |
| 785 | Môi trường và bảo vệ môi trường | 4 |
| 786 | An ninh, Quốc phòng | 33 |
| 790 | Khác | 0 |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .