7480102 Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
7480102 là mã ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu trình độ đại học , nhóm ngành 74801 — Máy tính , lĩnh vực 748 — Máy tính và công nghệ thông tin theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 13 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 50 mức điểm trúng tuyển theo 9 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | — | — |
Mã 7480102 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 74801 | Máy tính |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 02 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
Điểm trúng tuyển ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu C01 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | 27,18 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | 27,03 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A01; D07; D01; X26 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | 26,78 |
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; X06 | 26,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; X06; X26 | 21,01 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; X06; X07 | 20,50 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) A01; D01; D07; X26 | 17,75 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; X06; X26 | 16,00 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A01; D01; D07 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên DVB | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; D01; X06 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông EIU | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 15,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; D01; X02 | 15,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Gia Định GDU | Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu A00; A01; C01; D01; X26 | 15,00 |
Xét học bạ 10 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu D01 Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 | 33,95 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A01 Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 | 33,70 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; X06; X26 | 21,01 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông EIU | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 18,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; D01; X02 | 18,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 18,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 18,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) A01; D01; D07; X26 | 17,75 |
| Trường Đại Học Gia Định GDU | Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu A00; A01; C01; D01; X26 | 16,00 |
| Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên DVB | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; D01; X06 | 15,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 3 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 70,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Q00 100 | 26,00 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Q00 | 16,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 6 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Toán ≥ 180 | 847,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông EIU | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 600,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 550,00 |
| Trường Đại Học Gia Định GDU | Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu | 550,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 500,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu | 500,00 |
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 20,50 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu K00 | 16,00 |
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00 | 16,00 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A01; D01; D07 | 15,00 |
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 4 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu | 225,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 200,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01 | 21,01 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) A01; D01; D07 | 17,75 |
Xét tuyển kết hợp 7 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI) - chương trình tiên tiến (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) | 720,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Thang điểm 100) A00, A01, D01, D07, X06, X14, X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 78,30 |
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; X06 Điểm thi THPT + CCNN | 26,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Thang điểm 30) A00, A01, D01, D07, X06, X14, X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 23,49 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; X06; X07 Học bạ + CCQT/CCNN | 20,50 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) X26 | 16,00 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) A01; D01; D07 | 15,00 |
Chứng chỉ quốc tế 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 26,00 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | Thạc sĩ |
| 9480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7480102 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu năm 2026 là bao nhiêu?
Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 74801
Ngành khác cùng nhóm 74801
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7480101 | Khoa học máy tính |
| 7480103 | Kỹ thuật phần mềm |
| 7480104 | Hệ thống thông tin |
| 7480106 | Kỹ thuật máy tính |
| 7480107 | Trí tuệ nhân tạo |
| 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .