7480107 là mã ngành Trí tuệ nhân tạo trình độ đại học , nhóm ngành 74801 — Máy tính , lĩnh vực 748 — Máy tính và công nghệ thông tin theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 30 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 130 mức điểm trúng tuyển theo 12 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022 | Bổ sung ngành mới |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 74801 | Máy tính |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 07 | Trí tuệ nhân tạo |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học CMC CMC | Trí tuệ Nhân tạo A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D16; Thang điểm 40 | 28,66 |
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; X06 | 26,26 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; X06; X26 | 25,67 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07 | 25,64 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; C01; X06 | 24,41 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Trí tuệ nhân tạo C01 | 23,62 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; X06; X26 | 23,04 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Trí tuệ nhân tạo A00 | 22,68 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; X06; X07 | 22,50 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Trí tuệ nhân tạo A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 | 22,00 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Trí tuệ nhân tạo A01 | 21,99 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Trí tuệ nhân tạo B00 | 21,47 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Trí tuệ nhân tạo D07 | 21,06 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 20,60 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Trí tuệ nhân tạo D01; A00; C01; X26 | 20,50 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07 | 20,50 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07; X26 | 20,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Trí Tuệ Nhân Tạo A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26 | 20,00 |
| Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07; X26 | 19,49 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 Thang điểm 40 | 17,33 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Trí tuệ nhân tạo A00; X06; X26 | 17,00 |
| Trường Đại Học Gia Định GDU | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 17,00 |
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Trí tuệ nhân tạo D01; C01; X04; A00; A03; A04 | 16,50 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Trí tuệ nhân tạo A01; D01; D07 | 16,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D03; D07 | 16,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | 15,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Trí tuệ nhân tạo C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT | Trí tuệ nhân tạo A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 | 15,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07; X06; X26; X27 | 15,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; X02 | 15,00 |
| Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56 | 15,00 |
| Trường Đại học Tân Tạo TTU | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56 | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học CMC CMC | Trí tuệ Nhân tạo A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D16; Thang điểm 40 | 31,40 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Trí tuệ nhân tạo D01; A00; C01; X26 | 23,75 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Trí Tuệ Nhân Tạo A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26 | 23,71 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Trí tuệ nhân tạo A01; X26 | 23,70 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Trí tuệ nhân tạo D01 | 23,68 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Trí tuệ nhân tạo D07 | 23,58 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Trí tuệ nhân tạo A00 | 23,21 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; X06; X26 | 23,04 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 Thang điểm 40 | 22,51 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07 | 22,50 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Trí tuệ nhân tạo X27 | 21,23 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Trí tuệ nhân tạo D07 | 19,51 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Trí tuệ nhân tạo A01 | 19,25 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Trí tuệ nhân tạo X26 | 19,14 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Trí tuệ nhân tạo A00 | 19,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D03; D07 | 18,73 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Trí tuệ nhân tạo D01 | 18,45 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Trí tuệ nhân tạo X06 | 18,13 |
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Trí tuệ nhân tạo D01; C01; X04; A00; A03; A04 Điểm trung bình lớp 12 | 18,10 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 18,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Trí tuệ nhân tạo C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 18,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT | Trí tuệ nhân tạo A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 | 18,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; X02 | 18,00 |
| Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56 | 18,00 |
| Trường Đại Học Gia Định GDU | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 16,00 |
| Trường Đại học Tân Tạo TTU | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Trí tuệ nhân tạo Xét kết quả học tập năm lớp 12 | 6,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Trí tuệ nhân tạo | 98,68 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Trí tuệ nhân tạo Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên | 90,19 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D03; D07 Theo thang điểm 150 | 70,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Trí tuệ nhân tạo | 70,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Trí Tuệ Nhân Tạo Q00 | 69,14 |
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Trí tuệ nhân tạo Q00 102 | 26,26 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Trí tuệ nhân tạo Q00 | 25,64 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Trí tuệ nhân tạo Q00 | 17,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Trí tuệ nhân tạo | 902,12 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 759,00 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Trí tuệ nhân tạo | 735,00 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Trí tuệ nhân tạo | 725,00 |
| Trường Đại học Tân Tạo TTU | Trí tuệ nhân tạo | 650,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D03; D07 Theo thang điểm 1.200 | 626,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng VKU | Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) | 610,40 |
| Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng VKU | Trí tuệ nhân tạo - chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) | 610,40 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Trí tuệ nhân tạo | 600,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Trí tuệ nhân tạo | 600,00 |
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Trí tuệ nhân tạo | 600,00 |
| Trường Đại Học Gia Định GDU | Trí tuệ nhân tạo | 600,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Trí tuệ nhân tạo | 550,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD | Trí tuệ nhân tạo | 504,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Trí tuệ nhân tạo | 500,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT | Trí tuệ nhân tạo | 500,00 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Trí tuệ nhân tạo | 25,64 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Trí tuệ nhân tạo NL1 | 22,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Trí tuệ nhân tạo K00 | 56,55 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Trí Tuệ Nhân Tạo K00 | 46,61 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Trí tuệ nhân tạo K00 | 25,64 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Trí tuệ nhân tạo | 22,50 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Trí tuệ nhân tạo K00 | 17,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Trí tuệ nhân tạo | 70.6004 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Trí tuệ nhân tạo D07 | 19,93 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Trí tuệ nhân tạo A01; X26 | 19,71 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Trí tuệ nhân tạo A00 | 18,69 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Trí tuệ nhân tạo D01 | 17,77 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Trí tuệ nhân tạo A00 | 17,00 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Trí tuệ nhân tạo A01; D01; D07 | 16,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Trí Tuệ Nhân Tạo | 13,34 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Trí tuệ nhân tạo | 23.2225 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Phenikaa PKA | Trí Tuệ Nhân Tạo | 268,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Trí tuệ nhân tạo C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Trí tuệ nhân tạo | 225,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Trí tuệ nhân tạo A00; A01 | 23,04 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 22,00 |
| Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; A04; A05 | 19,49 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Trí tuệ nhân tạo PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng | 500,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D03; D07 Điểm phỏng vấn | 18,73 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC | Trí tuệ nhân tạo (Thang điểm 100) A00, A01, D01, D07, X06, X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 100,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC | Trí tuệ nhân tạo (Thang điểm 30) A00, A01, D01, D07, X06, X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 30,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM QST | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; B08; D07; X06; X26 Học bạ + V-ACT | 28,68 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Trí tuệ nhân tạo (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) A00; A01; X06; X26 | 27,96 |
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; X06 Điểm thi THPT + CCNN | 26,26 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Trí tuệ nhân tạo CCNN + TSA | 25,64 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Trí tuệ nhân tạo D01; A00; C01; X26 Học bạ + SP HCM | 23,00 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; X06; X07 Học bạ + CCQT/CCNN | 22,50 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Trí tuệ nhân tạo (Kết hợp học bạ và CCTAQT) A01; D01; D07 | 22,50 |
| Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng VKU | Trí tuệ nhân tạo - chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) A00; X26; A01; D01; X06; D07 Điểm thi THPT + Học bạ | 21,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng VKU | Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) A00; X26; A01; D01; X06; D07 Điểm thi THPT + Học bạ | 20,00 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Trí tuệ nhân tạo (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) X26 | 17,00 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Trí tuệ nhân tạo (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) A01; D01; D07 | 16,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Trí tuệ nhân tạo Chứng chỉ ACT (Thang 36) | 30,63 |
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Trí tuệ nhân tạo | 26,26 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Trí tuệ nhân tạo | 20,60 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Trí tuệ nhân tạo Chứng chỉ SAT (Thang 1600) | 1371 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56 | 5,50 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Trí tuệ nhân tạo Xét tuyển hồ sơ năng lực | 81,05 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Trí tuệ nhân tạo | 25,64 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D03; D07 | 18,00 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8480107 | Trí tuệ nhân tạo | Thạc sĩ |
| 9480107 | Trí tuệ nhân tạo | Tiến sĩ |
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7480101 | Khoa học máy tính |
| 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
| 7480103 | Kỹ thuật phần mềm |
| 7480104 | Hệ thống thông tin |
| 7480106 | Kỹ thuật máy tính |
| 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .