7480107 Ngành Trí tuệ nhân tạo
7480107 là mã ngành Trí tuệ nhân tạo trình độ đại học , nhóm ngành 74801 — Máy tính , lĩnh vực 748 — Máy tính và công nghệ thông tin theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 30 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 130 mức điểm trúng tuyển theo 12 phương thức.
Đây là nguyên văn cột “Hiệu lực” và “Ghi chú” của Phụ lục 09/2022/TT-BGDĐT.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022 | Bổ sung ngành mới |
Mã 7480107 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 74801 | Máy tính |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 07 | Trí tuệ nhân tạo |
Điểm trúng tuyển ngành Trí tuệ nhân tạo năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học CMC CMC | Trí tuệ Nhân tạo A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D16; Thang điểm 40 | 28,66 |
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; X06 | 26,26 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; X06; X26 | 25,67 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07 | 25,64 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; C01; X06 | 24,41 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Trí tuệ nhân tạo C01 | 23,62 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; X06; X26 | 23,04 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Trí tuệ nhân tạo A00 | 22,68 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; X06; X07 | 22,50 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Trí tuệ nhân tạo A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 | 22,00 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Trí tuệ nhân tạo A01 | 21,99 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Trí tuệ nhân tạo B00 | 21,47 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Trí tuệ nhân tạo D07 | 21,06 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 20,60 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Trí tuệ nhân tạo D01; A00; C01; X26 | 20,50 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07 | 20,50 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07; X26 | 20,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Trí Tuệ Nhân Tạo A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26 | 20,00 |
| Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07; X26 | 19,49 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 Thang điểm 40 | 17,33 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Trí tuệ nhân tạo A00; X06; X26 | 17,00 |
| Trường Đại Học Gia Định GDU | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 17,00 |
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Trí tuệ nhân tạo D01; C01; X04; A00; A03; A04 | 16,50 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Trí tuệ nhân tạo A01; D01; D07 | 16,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D03; D07 | 16,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | 15,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Trí tuệ nhân tạo C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT | Trí tuệ nhân tạo A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 | 15,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07; X06; X26; X27 | 15,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; X02 | 15,00 |
| Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56 | 15,00 |
| Trường Đại học Tân Tạo TTU | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56 | 15,00 |
Xét học bạ 28 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học CMC CMC | Trí tuệ Nhân tạo A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D16; Thang điểm 40 | 31,40 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Trí tuệ nhân tạo D01; A00; C01; X26 | 23,75 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Trí Tuệ Nhân Tạo A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26 | 23,71 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Trí tuệ nhân tạo A01; X26 | 23,70 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Trí tuệ nhân tạo D01 | 23,68 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Trí tuệ nhân tạo D07 | 23,58 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Trí tuệ nhân tạo A00 | 23,21 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; X06; X26 | 23,04 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 Thang điểm 40 | 22,51 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07 | 22,50 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Trí tuệ nhân tạo X27 | 21,23 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Trí tuệ nhân tạo D07 | 19,51 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Trí tuệ nhân tạo A01 | 19,25 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Trí tuệ nhân tạo X26 | 19,14 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Trí tuệ nhân tạo A00 | 19,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D03; D07 | 18,73 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Trí tuệ nhân tạo D01 | 18,45 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Trí tuệ nhân tạo X06 | 18,13 |
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Trí tuệ nhân tạo D01; C01; X04; A00; A03; A04 Điểm trung bình lớp 12 | 18,10 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 18,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Trí tuệ nhân tạo C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 18,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT | Trí tuệ nhân tạo A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 | 18,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; X02 | 18,00 |
| Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56 | 18,00 |
| Trường Đại Học Gia Định GDU | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 16,00 |
| Trường Đại học Tân Tạo TTU | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Trí tuệ nhân tạo Xét kết quả học tập năm lớp 12 | 6,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 8 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Trí tuệ nhân tạo | 98,68 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Trí tuệ nhân tạo Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên | 90,19 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D03; D07 Theo thang điểm 150 | 70,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Trí tuệ nhân tạo | 70,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Trí Tuệ Nhân Tạo Q00 | 69,14 |
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Trí tuệ nhân tạo Q00 102 | 26,26 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Trí tuệ nhân tạo Q00 | 25,64 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Trí tuệ nhân tạo Q00 | 17,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 18 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Trí tuệ nhân tạo | 902,12 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 759,00 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Trí tuệ nhân tạo | 735,00 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Trí tuệ nhân tạo | 725,00 |
| Trường Đại học Tân Tạo TTU | Trí tuệ nhân tạo | 650,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D03; D07 Theo thang điểm 1.200 | 626,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng VKU | Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) | 610,40 |
| Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng VKU | Trí tuệ nhân tạo - chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) | 610,40 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Trí tuệ nhân tạo | 600,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Trí tuệ nhân tạo | 600,00 |
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Trí tuệ nhân tạo | 600,00 |
| Trường Đại Học Gia Định GDU | Trí tuệ nhân tạo | 600,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Trí tuệ nhân tạo | 550,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD | Trí tuệ nhân tạo | 504,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Trí tuệ nhân tạo | 500,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT | Trí tuệ nhân tạo | 500,00 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Trí tuệ nhân tạo | 25,64 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Trí tuệ nhân tạo NL1 | 22,00 |
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 6 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Trí tuệ nhân tạo K00 | 56,55 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Trí Tuệ Nhân Tạo K00 | 46,61 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Trí tuệ nhân tạo K00 | 25,64 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Trí tuệ nhân tạo | 22,50 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Trí tuệ nhân tạo K00 | 17,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Trí tuệ nhân tạo | 70.6004 |
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 8 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Trí tuệ nhân tạo D07 | 19,93 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Trí tuệ nhân tạo A01; X26 | 19,71 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Trí tuệ nhân tạo A00 | 18,69 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Trí tuệ nhân tạo D01 | 17,77 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Trí tuệ nhân tạo A00 | 17,00 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Trí tuệ nhân tạo A01; D01; D07 | 16,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Trí Tuệ Nhân Tạo | 13,34 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Trí tuệ nhân tạo | 23.2225 |
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 6 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Phenikaa PKA | Trí Tuệ Nhân Tạo | 268,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Trí tuệ nhân tạo C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Trí tuệ nhân tạo | 225,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Trí tuệ nhân tạo A00; A01 | 23,04 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 22,00 |
| Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; A04; A05 | 19,49 |
Kỳ thi riêng của cơ sở đào tạo 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Trí tuệ nhân tạo PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng | 500,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D03; D07 Điểm phỏng vấn | 18,73 |
Xét tuyển kết hợp 13 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC | Trí tuệ nhân tạo (Thang điểm 100) A00, A01, D01, D07, X06, X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 100,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC | Trí tuệ nhân tạo (Thang điểm 30) A00, A01, D01, D07, X06, X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 30,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM QST | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; B08; D07; X06; X26 Học bạ + V-ACT | 28,68 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Trí tuệ nhân tạo (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) A00; A01; X06; X26 | 27,96 |
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; X06 Điểm thi THPT + CCNN | 26,26 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Trí tuệ nhân tạo CCNN + TSA | 25,64 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Trí tuệ nhân tạo D01; A00; C01; X26 Học bạ + SP HCM | 23,00 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; X06; X07 Học bạ + CCQT/CCNN | 22,50 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Trí tuệ nhân tạo (Kết hợp học bạ và CCTAQT) A01; D01; D07 | 22,50 |
| Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng VKU | Trí tuệ nhân tạo - chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) A00; X26; A01; D01; X06; D07 Điểm thi THPT + Học bạ | 21,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng VKU | Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) A00; X26; A01; D01; X06; D07 Điểm thi THPT + Học bạ | 20,00 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Trí tuệ nhân tạo (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) X26 | 17,00 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Trí tuệ nhân tạo (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) A01; D01; D07 | 16,00 |
Chứng chỉ quốc tế 4 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Trí tuệ nhân tạo Chứng chỉ ACT (Thang 36) | 30,63 |
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Trí tuệ nhân tạo | 26,26 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Trí tuệ nhân tạo | 20,60 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Trí tuệ nhân tạo Chứng chỉ SAT (Thang 1600) | 1371 |
Điểm xét tốt nghiệp THPT 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56 | 5,50 |
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 3 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Trí tuệ nhân tạo Xét tuyển hồ sơ năng lực | 81,05 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Trí tuệ nhân tạo | 25,64 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D03; D07 | 18,00 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Ngành Trí tuệ nhân tạo ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8480107 | Trí tuệ nhân tạo | Thạc sĩ |
| 9480107 | Trí tuệ nhân tạo | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7480107 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Trí tuệ nhân tạo năm 2026 là bao nhiêu?
Ngành Trí tuệ nhân tạo có thay đổi gì trong Danh mục?
Ngành Trí tuệ nhân tạo có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 74801
Ngành khác cùng nhóm 74801
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7480101 | Khoa học máy tính |
| 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
| 7480103 | Kỹ thuật phần mềm |
| 7480104 | Hệ thống thông tin |
| 7480106 | Kỹ thuật máy tính |
| 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .