7140212 là mã ngành Sư phạm Hóa học trình độ đại học , nhóm ngành 71402 — Đào tạo giáo viên , lĩnh vực 714 — Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 19 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 86 mức điểm trúng tuyển theo 11 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7140212 | Sư phạm Hóa học | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 714 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 71402 | Đào tạo giáo viên |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 12 | Sư phạm Hóa học |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Hoá học D07 | 30,88 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Hoá học B00 | 30,38 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Sư phạm Hóa học C02 | 29,62 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Sư phạm Hóa học A00 | 29,61 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Sư phạm Hóa học X10 | 29,40 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Hoá học A00 | 29,38 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Sư phạm Hoá học A00; A05; A06; C02; X09; X10; X11; X12 | 28,98 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Sư phạm Hóa học X11 | 28,41 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Sư phạm Hóa học B00 | 28,40 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Sư phạm Hoá học A00; B00 | 28,37 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Sư phạm Hóa học A00; B00; D07; X10; X11 | 28,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Sư phạm Hóa học D07 | 28,00 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Sư phạm Hoá học B00 | 27,77 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Sư phạm Hóa học A00 ; B00 ; D07 ; C02 | 27,53 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Sư phạm Hoá học D07 | 27,36 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Sư phạm Hóa học A00; B00; D07; D24 | 27,23 |
| Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội QHS | Sư phạm Hoá học A00; B00; C02; D07 | 27,16 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Sư phạm Hóa học B00 | 27,05 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS | Sư phạm Hóa học A00; B00; D07 | 26,88 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Sư phạm Hóa học A00; B00; C02; D07 | 26,86 |
| Trường Đại Học Phạm Văn Đồng DPQ | Sư phạm Hóa học A00; C02; B00; D07 | 26,30 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Sư phạm Hóa học A00; B00; D07; X10 | 26,22 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Sư phạm Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh) D07 | 26,13 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Sư phạm Hoá học A00 | 26,00 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Sư phạm Hoá học A00 | 25,90 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Sư phạm Hóa học A00; C02; D07; X11 | 25,80 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Sư phạm Hoá học B00 | 25,50 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Sư phạm Hoá học B00 | 25,40 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Sư phạm Hóa học A00; B00; C02; D07 | 25,30 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Sư phạm Hoá học D07 | 25,15 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Sư phạm Hoá học D07 | 25,00 |
| Trường Đại Học Tây Bắc TTB | Sư phạm Hóa học A00; A11; B00; C02; D07; X09; X10; X11 | 24,70 |
| Trường Đại Học Hải Dương DKT | Sư phạm Hoá học A00; B00; C02; D07; D12 | 21,80 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Sư phạm Hóa học B00; A00; C02; D07; X10; X11 | 29,39 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Sư phạm Hóa học A00 ; B00 ; D07 ; C02 | 29,30 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Sư phạm Hóa học A00; B00; D07; X10; X11 | 28,67 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Sư phạm Hóa học A00; B00; C02; D07 | 27,91 |
| Trường Đại Học Tây Bắc TTB | Sư phạm Hóa học A00; A11; B00; C02; D07; X09; X10; X11 | 27,88 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Sư phạm Hóa học A00; B00; D07; D24 | 27,23 |
| Trường Đại Học Phạm Văn Đồng DPQ | Sư phạm Hóa học A00; C02; B00; D07 | 27,04 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Sư phạm Hóa học A00; B00; D07; X10 29.24 | 26,22 |
| Trường Đại Học Hải Dương DKT | Sư phạm Hoá học A00; B00; C02; D07; D12 | 21,80 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Sư phạm Hóa học | 120,00 |
| Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội QHS | Sư phạm Hoá học Q02; Q03 | 108,00 |
| Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội QHS | Sư phạm Hoá học Q01; Q06; Q07 | 103,00 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Sư phạm Hoá học | 92,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Sư phạm Hóa học Q00 95 | 26,22 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Sư phạm Hóa học 91 | 25,80 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Sư phạm Hóa học | 956,39 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Sư phạm Hóa học 999 | 26,22 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Sư phạm Hóa học | 1000 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS | Sư phạm Hóa học | 1075 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Sư phạm Hóa học | 1091.54 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Sư phạm Hóa học 61.85 | 25,80 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Sư phạm Hoá học A00; B00 | 28,37 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS | Sư phạm Hóa học | 27,01 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Sư phạm Hóa học A00; B00; D07; X10 20 | 26,22 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Sư phạm Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh) D07 | 26,13 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Sư phạm Hoá học A00; B00; D07 | 26,00 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Sư phạm Hóa học 19 | 25,80 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Sư phạm Hoá học D07 | 24,20 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Sư phạm Hóa học | 23,91 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Sư phạm Hóa học A00 | 22,96 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Sư phạm Hóa học D07 | 22,86 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Sư phạm Hóa học B00 | 22,68 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Sư phạm Hoá học B00 | 20,75 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Sư phạm Hóa học C02 | 20,63 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Sư phạm Hoá học A00 | 20,10 |
| Trường Đại Học Tây Bắc TTB | Sư phạm Hóa học A00; A11; B00; C02; D07; X09; X10; X11 | 17,90 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Sư phạm Hóa học B00 | 422,30 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Sư phạm Hóa học A00; B00; D07 | 27,23 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Sư phạm Hoá học A00; B00; D07 | 25,90 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Sư phạm Hóa học | 24,19 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS | Sư phạm Hóa học | 22,30 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Sư phạm Hóa học A00; B00; D07 Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi | 26,22 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học An Giang QSA | Sư phạm Hóa học A00; A06; B00; C02; D07; X10 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 86,60 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Hoá học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Hóa)) D07 | 28,64 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Hoá học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Hóa)) D07 | 28,64 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Hoá học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Hóa)) A00; B00 | 28,14 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Hoá học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Hóa)) A00; B00 | 28,14 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Hoá học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Hóa)) D07 | 26,64 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Hoá học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Hóa)) A00; B00 | 26,14 |
| Trường Đại Học Hải Dương DKT | Sư phạm Hoá học (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 21,80 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Sư phạm Hoá học Toán, Hóa học, Tiếng Anh; Hóa học, Toán, Vật lí | 28,37 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Sư phạm Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh) Toán, Hóa học, Tiếng Anh; Hóa học, Toán, Vật lí | 26,13 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Hoá học Tham gia đội tuyển HSG quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia. | — |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .