Lĩnh vực 772 — Sức khỏe có 17 ngành trình độ đại học, xếp trong 9 nhóm ngành theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Mọi mã ngành thuộc lĩnh vực này đều bắt đầu bằng 772.
| Mã ngành | Tên ngành | Trường tuyển | Điểm chuẩn THPT 2026 |
|---|---|---|---|
| 7720101 | Y khoa | 36 | 19,05 – 28,13 |
| 7720110 | Y học dự phòng | 11 | 17,00 – 20,00 |
| 7720115 | Y học cổ truyền | 17 | 19,00 – 23,50 |
| Mã ngành | Tên ngành | Trường tuyển | Điểm chuẩn THPT 2026 |
|---|---|---|---|
| 7720301 | Điều dưỡng | 47 | 17,00 – 27,19 |
| 7720302 | Hộ sinh | 11 | 17,00 – 20,35 |
| Mã ngành | Tên ngành | Trường tuyển | Điểm chuẩn THPT 2026 |
|---|---|---|---|
| 7720401 | Dinh dưỡng | 12 | 15,00 – 22,10 |
| Mã ngành | Tên ngành | Trường tuyển | Điểm chuẩn THPT 2026 |
|---|---|---|---|
| 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 21 | 20,50 – 27,34 |
| 7720502 | Kỹ thuật phục hình răng | 2 | 21,50 – 21,85 |
| Mã ngành | Tên ngành | Trường tuyển | Điểm chuẩn THPT 2026 |
|---|---|---|---|
| 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 31 | 15,00 – 24,01 |
| 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 16 | 17,00 – 23,57 |
| 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | 15 | 17,00 – 24,00 |
| Mã ngành | Tên ngành | Trường tuyển | Điểm chuẩn THPT 2026 |
|---|---|---|---|
| 7720701 | Y tế công cộng | 11 | 14,00 – 21,20 |
| Mã ngành | Tên ngành | Trường tuyển | Điểm chuẩn THPT 2026 |
|---|---|---|---|
| 7720801 | Tổ chức và Quản lý y tế | — | chưa có dữ liệu |
| 7720802 | Quản lý bệnh viện | 4 | 15,00 – 18,00 |
| Mã ngành | Tên ngành | Trường tuyển | Điểm chuẩn THPT 2026 |
|---|---|---|---|
| 7729001 | Y sinh học thể dục thể thao | 1 | 21,00 |
Mọi mã ngành trong bảng bắt đầu bằng 772 (mã lĩnh vực); 5 chữ số đầu là mã nhóm ngành. Cột điểm chuẩn là khoảng của phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT — xem cách đọc mã và các phương thức khác.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo | Số ngành |
|---|---|---|
| 714 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên | 43 |
| 721 | Nghệ thuật | 34 |
| 722 | Nhân văn | 28 |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi | 26 |
| 732 | Báo chí và thông tin | 12 |
| 734 | Kinh doanh và quản lý | 19 |
| 738 | Pháp luật | 6 |
| 742 | Khoa học sự sống | 4 |
| 744 | Khoa học tự nhiên | 13 |
| 746 | Toán và thống kê | 7 |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin | 9 |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật | 24 |
| 752 | Kỹ thuật | 34 |
| 754 | Sản xuất và chế biến | 10 |
| 758 | Kiến trúc và xây dựng | 19 |
| 762 | Nông, lâm nghiệp và thủy sản | 20 |
| 764 | Thú y | 1 |
| 776 | Dịch vụ xã hội | 3 |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân | 7 |
| 784 | Dịch vụ vận tải | 4 |
| 785 | Môi trường và bảo vệ môi trường | 4 |
| 786 | An ninh, Quốc phòng | 33 |
| 790 | Khác | 0 |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .