7580205 là mã ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông trình độ đại học , nhóm ngành 75802 — Xây dựng , lĩnh vực 758 — Kiến trúc và xây dựng theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 22 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 104 mức điểm trúng tuyển theo 9 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 758 | Kiến trúc và xây dựng |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 75802 | Xây dựng |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 05 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) A00; A01; D01; C01; X06 | 23,96 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 | 23,88 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 | 23,48 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 23,00 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông C02; A00 Toán nhân 2 | 22,75 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông C01; X06 Toán nhân 2 | 22,75 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A01; D01 Toán nhân 2 | 22,50 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 | 22,50 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 22,45 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 | 21,72 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) A00; A01; C01; D01; X06 | 21,46 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) A00; A01; D01; C01; X06 D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 21,31 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh) A00; A01; D01; C01; X06 D03: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 20,55 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) A00; A01; D03; C01; X06 D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 20,16 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) A00; A01; D01; C01; X06 D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 20,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Toán, Văn, Anh, Lí) | 20,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) A00; A01; C01; D01; X06 | 19,76 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông C01; X02; X03; X04; D01 Toán nhân 2 | 18,87 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; X06; C01; D07; C02 | 18,85 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; C04; D01 | 18,50 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Công nghệ và kỹ thuật xây dựng cầu, đường; Công nghệ và kỹ thuật Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 18,50 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) C01; C04; C14; D01 | 17,00 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội KTA | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 16,10 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Bắc Hà DBH | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; A04; A06; D01 | 16,00 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng KTD | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh) A00; A01; C01; D01; X06 | 15,12 |
| Trường Đại Học Cửu Long DCL | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 | 15,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 | 15,00 |
| Trường Đại Học Lương Thế Vinh DTV | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; B00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C09; C14; C15; C16; D01; D07; D08; D09; D10; D11 | 15,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; A03; A04; X05; X06; X07 | 15,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây MTU | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông A00; A01; A04; A06; A10; A11; C01; D01; D07; X06 | 15,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; V00; X07 | 15,00 |
| Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng XDN | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung XDT | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A01; D01 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | 25,50 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 24,75 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 24,34 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Công nghệ và kỹ thuật xây dựng cầu, đường; Công nghệ và kỹ thuật Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 23,50 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 25.4 | 22,50 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) A00; A01; C01; D01; X06 | 21,46 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; C04; D01 | 20,80 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) C01; C04; C14; D01 | 20,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) A00; A01; C01; D01; X06 | 19,76 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A01 | 19,25 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00 | 19,00 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng KTD | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 19,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A03 | 18,83 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông X07 | 18,79 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông X05 | 18,45 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A04 | 18,35 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông X06 | 18,13 |
| Trường Đại Học Cửu Long DCL | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 | 18,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 | 18,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây MTU | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông A00; A01; A04; A06; A10; A11; C01; D01; D07; X06 | 18,00 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội KTA | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; C01; C02; D01; X03; X04 19.34 | 16,10 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Bắc Hà DBH | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; A04; A06; D01 | 16,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh) A00; A01; C01; D01; X06 | 15,12 |
| Trường Đại Học Lương Thế Vinh DTV | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; B00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C09; C14; C15; C16; D01; D07; D08; D09; D10; D11 | 15,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; V00; X07 | 15,00 |
| Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng XDN | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung XDT | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 97,46 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 71,13 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 69,85 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 69,33 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Q00 | 69,24 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 55,58 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Toán ≥ 150 | 703,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) | 671,68 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) | 601,70 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây MTU | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông A00; A01; A04; A06; A10; A11; C01; D01; D07; X06 | 600,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 527,94 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 500,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh) | 451,81 |
| Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng XDN | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 15,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung XDT | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) K00 | 55,13 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) K00 | 48,93 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh) K00 | 47,47 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) K00 | 46,75 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) K00 | 46,46 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 45,19 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường | 23,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 22,45 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông K00 34.13 | 13,31 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường SP1; SP2; SP3; SP4 | 23,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị SP1; SP2; SP3; SP4 | 22,45 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) C01; C04; C14; D01 | 17,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 225,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường VS1; VS2; VS3; VS4 | 23,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị VS1; VS2; VS3; VS4 | 22,45 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; V00 | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị) (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) | 919,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) | 680,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) A00; A01; D01; C01; X06 Điểm thi THPT + Học bạ | 27,22 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) (D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) A00; A01; D01; C01; X06 Điểm thi THPT + Học bạ | 25,72 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh) (D03: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) A00; A01; D01; C01; X06 Điểm thi THPT + Học bạ | 25,11 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) (D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) A00; A01; D03; C01; X06 Điểm thi THPT + Học bạ | 24,80 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) (D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) A00; A01; D01; C01; X06 Điểm thi THPT + Học bạ | 24,67 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; X06; C01; D07; C02 Điểm thi THPT + CCNN | 18,85 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường ACT | 30,62 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị ACT | 30,19 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường SAT | 1372 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị SAT | 1356 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Thạc sĩ |
| 9580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Tiến sĩ |
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7580201 | Kỹ thuật xây dựng |
| 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
| 7580203 | Kỹ thuật xây dựng công trình biển |
| 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
| 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng |
| 7580212 | Kỹ thuật tài nguyên nước |
| 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .