Cập nhật:

7580205 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205 là mã ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông trình độ đại học , nhóm ngành 75802 — Xây dựng , lĩnh vực 758 — Kiến trúc và xây dựng theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 22 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 104 mức điểm trúng tuyển theo 9 phương thức.

7580205 mã ngành
15,00 – 23,96 điểm chuẩn THPT 2026
22 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã 7580205 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 758 Kiến trúc và xây dựng
Mã cấp III — nhóm ngành 75802 Xây dựng
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 05 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Điểm trúng tuyển ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 34 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) A00; A01; D01; C01; X06 23,96
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 23,88
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 23,48
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường A00; A01; C01; D01; D07; X06 23,00
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông C02; A00 Toán nhân 2 22,75
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông C01; X06 Toán nhân 2 22,75
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A01; D01 Toán nhân 2 22,50
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 22,50
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị A00; A01; C01; D01; D07; X06 22,45
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 21,72
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) A00; A01; C01; D01; X06 21,46
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) A00; A01; D01; C01; X06 D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 21,31
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh) A00; A01; D01; C01; X06 D03: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 20,55
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) A00; A01; D03; C01; X06 D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 20,16
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) A00; A01; D01; C01; X06 D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 20,00
Trường Đại Học Nha Trang TSN Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Toán, Văn, Anh, Lí) 20,00
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) A00; A01; C01; D01; X06 19,76
Trường Đại Học Nha Trang TSN Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông C01; X02; X03; X04; D01 Toán nhân 2 18,87
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; X06; C01; D07; C02 18,85
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; C04; D01 18,50
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Công nghệ và kỹ thuật xây dựng cầu, đường; Công nghệ và kỹ thuật Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 18,50
Trường Đại Học Vinh TDV Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) C01; C04; C14; D01 17,00
Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội KTA Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; C01; C02; D01; X03; X04 16,10
Trường Đại Học Quốc Tế Bắc Hà DBH Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; A04; A06; D01 16,00
Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng KTD Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 16,00
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh) A00; A01; C01; D01; X06 15,12
Trường Đại Học Cửu Long DCL Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 15,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 15,00
Trường Đại Học Lương Thế Vinh DTV Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; B00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C09; C14; C15; C16; D01; D07; D08; D09; D10; D11 15,00
Đại Học Trà Vinh DVT Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; A03; A04; X05; X06; X07 15,00
Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây MTU Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông A00; A01; A04; A06; A10; A11; C01; D01; D07; X06 15,00
Đại Học Cần Thơ TCT Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; V00; X07 15,00
Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng XDN Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15,00
Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung XDT Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15,00
Xét học bạ 27 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A01; D01 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 25,50
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường A00; A01; C01; D01; D07; X06 24,75
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị A00; A01; C01; D01; D07; X06 24,34
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Công nghệ và kỹ thuật xây dựng cầu, đường; Công nghệ và kỹ thuật Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 23,50
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 25.4 22,50
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) A00; A01; C01; D01; X06 21,46
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; C04; D01 20,80
Trường Đại Học Vinh TDV Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) C01; C04; C14; D01 20,00
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) A00; A01; C01; D01; X06 19,76
Đại Học Trà Vinh DVT Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A01 19,25
Đại Học Trà Vinh DVT Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00 19,00
Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng KTD Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 19,00
Đại Học Trà Vinh DVT Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A03 18,83
Đại Học Trà Vinh DVT Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông X07 18,79
Đại Học Trà Vinh DVT Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông X05 18,45
Đại Học Trà Vinh DVT Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A04 18,35
Đại Học Trà Vinh DVT Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông X06 18,13
Trường Đại Học Cửu Long DCL Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 18,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 18,00
Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây MTU Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông A00; A01; A04; A06; A10; A11; C01; D01; D07; X06 18,00
Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội KTA Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; C01; C02; D01; X03; X04 19.34 16,10
Trường Đại Học Quốc Tế Bắc Hà DBH Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; A04; A06; D01 16,00
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh) A00; A01; C01; D01; X06 15,12
Trường Đại Học Lương Thế Vinh DTV Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; B00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C09; C14; C15; C16; D01; D07; D08; D09; D10; D11 15,00
Đại Học Cần Thơ TCT Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; V00; X07 15,00
Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng XDN Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15,00
Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung XDT Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 6 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 97,46
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 71,13
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 69,85
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 69,33
Trường Đại Học Nha Trang TSN Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Q00 69,24
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 55,58
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 9 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Toán ≥ 150 703,00
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) 671,68
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) 601,70
Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây MTU Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông A00; A01; A04; A06; A10; A11; C01; D01; D07; X06 600,00
Trường Đại Học Nha Trang TSN Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 527,94
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 500,00
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh) 451,81
Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng XDN Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15,00
Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung XDT Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 9 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) K00 55,13
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) K00 48,93
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh) K00 47,47
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) K00 46,75
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) K00 46,46
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 45,19
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường 23,00
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị 22,45
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông K00 34.13 13,31
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường SP1; SP2; SP3; SP4 23,00
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị SP1; SP2; SP3; SP4 22,45
Trường Đại Học Vinh TDV Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) C01; C04; C14; D01 17,00
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 4 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 225,00
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường VS1; VS2; VS3; VS4 23,00
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị VS1; VS2; VS3; VS4 22,45
Đại Học Cần Thơ TCT Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; V00 15,00
Xét tuyển kết hợp 8 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị) (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) 919,00
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) 680,00
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) A00; A01; D01; C01; X06 Điểm thi THPT + Học bạ 27,22
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) (D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) A00; A01; D01; C01; X06 Điểm thi THPT + Học bạ 25,72
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh) (D03: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) A00; A01; D01; C01; X06 Điểm thi THPT + Học bạ 25,11
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) (D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) A00; A01; D03; C01; X06 Điểm thi THPT + Học bạ 24,80
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) (D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) A00; A01; D01; C01; X06 Điểm thi THPT + Học bạ 24,67
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; X06; C01; D07; C02 Điểm thi THPT + CCNN 18,85
Chứng chỉ quốc tế 4 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường ACT 30,62
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị ACT 30,19
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường SAT 1372
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị SAT 1356

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Thạc sĩ
9580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7580205 là ngành gì?
7580205 là ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 75802 — Xây dựng, lĩnh vực 758 — Kiến trúc và xây dựng, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 34 mức thu được nằm trong khoảng 15,00 đến 23,96 điểm (trung bình 19,03). Ngành này có 22 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8580205 (thạc sĩ), 9580205 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 75802

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ