758 Kiến trúc và xây dựng
Lĩnh vực 758 — Kiến trúc và xây dựng có 19 ngành trình độ đại học, xếp trong 4 nhóm ngành theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Mọi mã ngành thuộc lĩnh vực này đều bắt đầu bằng 758.
75801 — Kiến trúc và quy hoạch
| Mã ngành | Tên ngành | Trường tuyển | Điểm chuẩn THPT 2026 |
|---|---|---|---|
| 7580101 | Kiến trúc | 31 | 15,00 – 28,54 |
| 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | 6 | 16,00 – 21,04 |
| 7580103 | Kiến trúc nội thất | 4 | 15,00 – 21,00 |
| 7580104 | Kiến trúc đô thị | — | chưa có dữ liệu |
| 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | 5 | 15,00 – 24,73 |
| 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | 6 | 15,00 – 22,76 |
| 7580108 | Thiết kế nội thất | 17 | 15,00 – 28,93 |
| 7580111 | Bảo tồn di sản kiến trúc - Đô thị | — | chưa có dữ liệu |
| 7580112 | Đô thị học | 1 | chưa có dữ liệu |
75802 — Xây dựng
| Mã ngành | Tên ngành | Trường tuyển | Điểm chuẩn THPT 2026 |
|---|---|---|---|
| 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 42 | 14,25 – 25,70 |
| 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 6 | 15,00 – 21,88 |
| 7580203 | Kỹ thuật xây dựng công trình biển | — | chưa có dữ liệu |
| 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 22 | 15,00 – 23,96 |
| 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | — | chưa có dữ liệu |
| 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | 3 | 15,00 – 15,50 |
| 7580212 | Kỹ thuật tài nguyên nước | 3 | 15,00 – 18,49 |
| 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 8 | 15,00 – 21,65 |
75803 — Quản lý xây dựng
| Mã ngành | Tên ngành | Trường tuyển | Điểm chuẩn THPT 2026 |
|---|---|---|---|
| 7580301 | Kinh tế xây dựng | 16 | 15,00 – 24,90 |
| 7580302 | Quản lý xây dựng | 22 | 15,00 – 24,60 |
75890 — Khác
Nhóm ngành này chưa có ngành nào trong Danh mục trình độ đại học.
Mọi mã ngành trong bảng bắt đầu bằng 758 (mã lĩnh vực); 5 chữ số đầu là mã nhóm ngành. Cột điểm chuẩn là khoảng của phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT — xem cách đọc mã và các phương thức khác.
Câu hỏi thường gặp
Lĩnh vực Kiến trúc và xây dựng có bao nhiêu ngành đào tạo đại học?
Lĩnh vực đào tạo khác
| Mã | Lĩnh vực đào tạo | Số ngành |
|---|---|---|
| 714 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên | 43 |
| 721 | Nghệ thuật | 34 |
| 722 | Nhân văn | 28 |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi | 26 |
| 732 | Báo chí và thông tin | 12 |
| 734 | Kinh doanh và quản lý | 19 |
| 738 | Pháp luật | 6 |
| 742 | Khoa học sự sống | 4 |
| 744 | Khoa học tự nhiên | 13 |
| 746 | Toán và thống kê | 7 |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin | 9 |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật | 24 |
| 752 | Kỹ thuật | 34 |
| 754 | Sản xuất và chế biến | 10 |
| 762 | Nông, lâm nghiệp và thủy sản | 20 |
| 764 | Thú y | 1 |
| 772 | Sức khỏe | 17 |
| 776 | Dịch vụ xã hội | 3 |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân | 7 |
| 784 | Dịch vụ vận tải | 4 |
| 785 | Môi trường và bảo vệ môi trường | 4 |
| 786 | An ninh, Quốc phòng | 33 |
| 790 | Khác | 0 |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .