781 Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
Lĩnh vực 781 — Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân có 7 ngành trình độ đại học, xếp trong 5 nhóm ngành theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Mọi mã ngành thuộc lĩnh vực này đều bắt đầu bằng 781.
78101 — Du lịch
| Mã ngành | Tên ngành | Trường tuyển | Điểm chuẩn THPT 2026 |
|---|---|---|---|
| 7810101 | Du lịch | 29 | 14,00 – 32,80 |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 80 | 13,00 – 27,58 |
78102 — Khách sạn, nhà hàng
| Mã ngành | Tên ngành | Trường tuyển | Điểm chuẩn THPT 2026 |
|---|---|---|---|
| 7810201 | Quản trị khách sạn | 51 | 14,00 – 28,50 |
| 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 17 | 14,00 – 23,19 |
78103 — Thể dục, thể thao
| Mã ngành | Tên ngành | Trường tuyển | Điểm chuẩn THPT 2026 |
|---|---|---|---|
| 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 8 | 15,00 – 27,98 |
| 7810302 | Huấn luyện thể thao Ngành chuyển đến từ nhóm ngành 71402 (mã cũ là 7140207) | — | chưa có dữ liệu |
78105 — Kinh tế gia đình
| Mã ngành | Tên ngành | Trường tuyển | Điểm chuẩn THPT 2026 |
|---|---|---|---|
| 7810501 | Kinh tế gia đình | — | chưa có dữ liệu |
78190 — Khác
Nhóm ngành này chưa có ngành nào trong Danh mục trình độ đại học.
Mọi mã ngành trong bảng bắt đầu bằng 781 (mã lĩnh vực); 5 chữ số đầu là mã nhóm ngành. Cột điểm chuẩn là khoảng của phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT — xem cách đọc mã và các phương thức khác.
Câu hỏi thường gặp
Lĩnh vực Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân có bao nhiêu ngành đào tạo đại học?
Lĩnh vực này có ngành nào mới được bổ sung hoặc đổi mã không?
Lĩnh vực đào tạo khác
| Mã | Lĩnh vực đào tạo | Số ngành |
|---|---|---|
| 714 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên | 43 |
| 721 | Nghệ thuật | 34 |
| 722 | Nhân văn | 28 |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi | 26 |
| 732 | Báo chí và thông tin | 12 |
| 734 | Kinh doanh và quản lý | 19 |
| 738 | Pháp luật | 6 |
| 742 | Khoa học sự sống | 4 |
| 744 | Khoa học tự nhiên | 13 |
| 746 | Toán và thống kê | 7 |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin | 9 |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật | 24 |
| 752 | Kỹ thuật | 34 |
| 754 | Sản xuất và chế biến | 10 |
| 758 | Kiến trúc và xây dựng | 19 |
| 762 | Nông, lâm nghiệp và thủy sản | 20 |
| 764 | Thú y | 1 |
| 772 | Sức khỏe | 17 |
| 776 | Dịch vụ xã hội | 3 |
| 784 | Dịch vụ vận tải | 4 |
| 785 | Môi trường và bảo vệ môi trường | 4 |
| 786 | An ninh, Quốc phòng | 33 |
| 790 | Khác | 0 |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .