7140204 là mã ngành Giáo dục Công dân trình độ đại học , nhóm ngành 71402 — Đào tạo giáo viên , lĩnh vực 714 — Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 9 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 49 mức điểm trúng tuyển theo 9 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7140204 | Giáo dục Công dân | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 714 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 71402 | Đào tạo giáo viên |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 04 | Giáo dục Công dân |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Giáo dục Công dân C20; X74 | 27,91 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Giáo dục Công dân C19; X70 | 27,80 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Giáo dục Công dân C00 ; C19 ; X70 ; C03 | 27,79 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Giáo dục Công dân C00; C19; D14; D15 | 27,71 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Giáo dục công dân X70; X74; X78 | 27,67 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Công dân D66 | 27,33 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Công dân X78 | 27,33 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Giáo dục Công dân C20 | 27,10 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Giáo dục Công dân X01; X70; X74; X78 | 27,10 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Công dân X01 | 27,08 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Công dân C14 | 27,08 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Giáo dục Công dân A09; X21; C19; X70 | 26,85 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Công dân X70 | 26,83 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Công dân C19 | 26,83 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Giáo dục Công dân C00 | 26,74 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS | Giáo dục Công dân C00; C19; C20; D66; X01; X25; X70; X74; X78 | 26,55 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Giáo dục Công dân A08; X17 | 26,35 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Giáo dục Công dân C14; X01 | 26,06 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Giáo dục Công dân D14 | 25,49 |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM | Giáo dục công dân X01; X70; X74; X78 | 24,50 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Giáo dục Công dân D01 | 23,75 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Giáo dục Công dân C00; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74 | 28,76 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Giáo dục Công dân C00; C19; D14; D15 | 27,71 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Giáo dục Công dân C00 ; C19 ; X70 ; C03 | 27,18 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Giáo dục Công dân X01; X70; X74; X78 29.42 | 27,10 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Giáo dục Công dân Q00 99 | 27,10 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Giáo dục Công dân | 979,01 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Giáo dục Công dân 1045 | 27,10 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS | Giáo dục Công dân | 1062 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Giáo dục công dân D14; C00 | 27,67 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Giáo dục Công dân X01; X70; X74; X78 22 | 27,10 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS | Giáo dục Công dân | 26,70 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Giáo dục Công dân | 22,23 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Giáo dục Công dân C00 | 393,57 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Giáo dục Công dân C00; D14; D15 | 27,71 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS | Giáo dục Công dân | 21,90 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Công dân (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) C14; D66 | 27,48 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Công dân (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) C14; D66 | 27,48 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Công dân (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) C14; D66 | 27,48 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Công dân (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) X01; X78 | 26,98 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Công dân (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) X01; X78 | 26,98 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Công dân (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) X01; X78 | 26,98 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Công dân (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) C19 | 26,73 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Công dân (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) C19 | 26,73 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Công dân (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) C19 | 26,73 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Công dân (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) X70 | 26,23 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Công dân (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) X70 | 26,23 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Công dân (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) X70 | 26,23 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Giáo dục công dân GDKTPL; Ngữ văn; ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | 27,67 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .