7850101 là mã ngành Quản lý tài nguyên và môi trường trình độ đại học , nhóm ngành 78501 — Quản lý tài nguyên và môi trường , lĩnh vực 785 — Môi trường và bảo vệ môi trường theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 36 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 161 mức điểm trúng tuyển theo 10 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 785 | Môi trường và bảo vệ môi trường |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 78501 | Quản lý tài nguyên và môi trường |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 01 | Quản lý tài nguyên và môi trường |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; D01; D07 | 24,20 |
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT | Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; A04; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X25 | 22,75 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Quản lý Tài nguyên và Môi trường A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 | 22,63 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) B08 | 22,24 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Quản lý Tài nguyên và Môi trường A00, A01, B00, D08, D01, D07 | 22,10 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) D07 | 22,03 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 | 21,65 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT | Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 | 21,25 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 | 21,25 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A02; A04; A06; B00; B02; C04; C13; D01; D10; D15; X21; X74 | 20,75 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) X25 | 20,57 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Quản lý tài nguyên và môi trường B03 ; C04 ; X04 ; D01 ; C02 | 20,00 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; D07; B00; C02; D08 | 18,50 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A07; A09; B00; C04; C14; D01; D10 | 18,50 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Quản lý tài nguyên và môi trường B00; A01; A00; D07 | 18,00 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Quản lý tài nguyên và môi trường X04 | 17,34 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Quản lý tài nguyên và môi trường X01 | 17,31 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Quản lý tài nguyên và môi trường C02 | 17,22 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Quản lý tài nguyên và môi trường A00 | 17,21 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D07 | 17,10 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; A06; D12; X13; X62; X01; D07 | 17,00 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Quản lý tài nguyên và môi trường X21 | 16,94 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Quản lý tài nguyên và môi trường B03 | 16,94 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Quản lý tài nguyên và môi trường X17 | 16,83 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Quản lý tài nguyên và môi trường C01 | 16,61 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Quản lý tài nguyên và môi trường X02 | 16,40 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Quản lý tài nguyên và môi trường C03 | 16,14 |
| Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên DTQ | Quản lý Tài nguyên và môi trường B00; B02; B08; C02; D01; D04; D07; D10 | 16,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01 | 16,00 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Quản lý tài nguyên và Môi trường A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | 16,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Quản lý tài nguyên và môi trường B00 | 16,00 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A09; C03; C14; D01 | 16,00 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Quản lý tài nguyên và môi trường C02 | 15,68 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Quản lý tài nguyên và môi trường D07 | 15,60 |
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Quản lý tài nguyên và môi trường A09; C04; C14; D01; X01; X21 | 15,50 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Quản lý tài nguyên và môi trường B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | 15,50 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Quản lý tài nguyên và môi trường B03 | 15,40 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Quản lý tài nguyên và môi trường D08 | 15,32 |
| Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang DBG | Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; D01; C03; C04; X01; D07; X11; X12; A07; D30; D04; D25 | 15,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Quản lý tài nguyên và môi trường B03; C01; C02; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Quản lý tài nguyên & môi trường A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; X05; X78 | 15,00 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Quản lý tài nguyên và môi trường D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên DTN | Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai DTP | Quản lý tài nguyên và môi trường B03; C01; C02; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Hạ Long HLU | Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; B02; D01; D10; X01; X21; X25 | 15,00 |
| Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai LNS | Quản lí tài nguyên & Môi trường B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | 15,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; D01; C02 | 15,00 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07; X12 | 15,00 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Quản lý tài nguyên và môi trường A09; X21; C00; C04; C20; X74; D01; D15 | 15,00 |
| Trường Đại Học Tây Bắc TTB | Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; A02; A04; B00; X01; X05; X06 | 15,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; B02; B08; X06; X10; X14 | 14,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Quản lý tài nguyên và môi trường B03 ; C04 ; X04 ; D01 ; C02 | 25,55 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Quản lý Tài nguyên và Môi trường A00, A01, B00, D08, D01, D07 | 24,86 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Quản lý tài nguyên và môi trường X21 | 24,50 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Quản lý tài nguyên và môi trường D01; D10; D15 | 24,23 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A02; A04; A06 | 23,77 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Quản lý tài nguyên và môi trường C04; C13; X74 | 23,62 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Quản lý tài nguyên và môi trường B00; B02 | 23,41 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Quản lý tài nguyên và môi trường B00; A00; B03; C02; D07; D08 | 23,04 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT | Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 | 23,00 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Quản lý tài nguyên và môi trường B00; A01; A00; D07 | 21,50 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) A01; B08; D01; D07; X25 24.11 | 21,25 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A07; A09; B00; C04; C14; D01; D10 | 20,80 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Quản lý tài nguyên và môi trường B03 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 19,60 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Quản lý tài nguyên và môi trường C02 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 19,60 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Quản lý tài nguyên và môi trường D01 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 19,60 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Quản lý tài nguyên và môi trường X02 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 19,60 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Quản lý tài nguyên và môi trường C02; C03; C04; B03; D01; X02; X03; X04; X01 Kết quả học tập TB 3 học kỳ theo học bạ | 19,20 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Quản lý tài nguyên và Môi trường A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | 19,20 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Quản lý tài nguyên và môi trường C03 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 19,13 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Quản lý tài nguyên và môi trường C04 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 19,13 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A09; C03; C14; D01 | 19,00 |
| Trường Đại Học Tây Bắc TTB | Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; A02; A04; B00; X01; X05; X06 | 18,90 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Quản lý tài nguyên và môi trường X01 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 18,62 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Quản lý tài nguyên và môi trường X04 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 18,62 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Quản lý tài nguyên và môi trường A09; X21; C00; C04; C20; X74; D01; D15 | 18,55 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Quản lý tài nguyên và môi trường B02 | 18,33 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Quản lý tài nguyên và môi trường B08 | 18,33 |
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Quản lý tài nguyên và môi trường | 18,16 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Quản lý tài nguyên và môi trường X14 | 18,10 |
| Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang DBG | Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; D01; C03; C04; X01; D07; X11; X12; A07; D30; D04; D25 | 18,00 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 47 mức của phương thức này. 17 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT | Quản lý tài nguyên và môi trường | 103,33 |
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Quản lý tài nguyên và môi trường | 78,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Quản lý tài nguyên và môi trường | 70,00 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Quản lý tài nguyên và môi trường | 65,00 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Quản lý tài nguyên và môi trường | 55,58 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Quản lý tài nguyên và Môi trường Q00 | 54,00 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quản lý tài nguyên và môi trường Q00 | 24,20 |
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT | Quản lý tài nguyên và môi trường | 22,75 |
| Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên DTQ | Quản lý Tài nguyên và môi trường | 16,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Quản lý tài nguyên và môi trường 50 | 16,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Quản lý tài nguyên và môi trường | 743,00 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 695,00 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Quản lý tài nguyên và môi trường | 650,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Quản lý tài nguyên và môi trường | 620,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Quản lý tài nguyên và môi trường | 603,82 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Quản lý tài nguyên và môi trường | 600,00 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Quản lý tài nguyên và môi trường | 600,00 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Quản lý tài nguyên và môi trường | 600,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Quản lý tài nguyên và môi trường | 550,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Quản lý tài nguyên & môi trường | 500,00 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Quản lý tài nguyên và môi trường | 483,00 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quản lý tài nguyên và môi trường | 24,20 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 50,94 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Quản lý tài nguyên và môi trường | 45,19 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Quản lý tài nguyên và môi trường | 45,00 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Quản lý tài nguyên và Môi trường K00 | 37,50 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quản lý tài nguyên và môi trường K00 | 24,20 |
| Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên DTQ | Quản lý Tài nguyên và môi trường | 16,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Quản lý tài nguyên và môi trường 50 | 16,00 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Quản lý tài nguyên và môi trường K00 33.63 | 13,15 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Quản lý tài nguyên và môi trường B00; B02 | 19,52 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A02; A04; A06 | 19,25 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Quản lý tài nguyên và môi trường C04; C13; X74 | 18,98 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Quản lý tài nguyên và môi trường D01; D10; D15 | 18,20 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Quản lý tài nguyên và môi trường X21 | 17,65 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07 | 16,00 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A09; C03; C14; D01 | 16,00 |
| Trường Đại Học Tây Bắc TTB | Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; A02; A04; B00; X01; X05; X06 | 8,35 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Quản lý tài nguyên và môi trường B00 | 260,34 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Quản lý tài nguyên và môi trường B03; C01; C02; D01 | 225,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Quản lý tài nguyên & môi trường | 225,00 |
| Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên DTN | Quản lý tài nguyên và môi trường | 225,00 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Quản lý tài nguyên và môi trường | 196,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D07 | 17,10 |
| Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên DTQ | Quản lý tài nguyên và môi trường B00; B02; B08; D01; D10; D04; D07; C02 | 16,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Quản lý tài nguyên và môi trường | 16,00 |
| Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai DTP | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học An Giang QSA | Quản lý tài nguyên và môi trường A06; B00; B02; B03; C02; C04; D01; X01 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 62,10 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Quản lý Tài nguyên và Môi trường Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 55,00 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quản lý tài nguyên và môi trường CCNN + TSA | 24,20 |
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT | Quản lý tài nguyên và môi trường Điểm thi THPT + CCQT | 22,75 |
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM QST | Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; D07; B08; X10; X14 Điểm thi THPT + Học bạ | 22,30 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Quản lý Tài nguyên và Môi trường A00, A01, B00, D08, D01, D07 | 22,10 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Quản lý tài nguyên và môi trường B00; A01; A00; D07 Học bạ + SP HCM | 20,75 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; D07; B00; C02; D08 Điểm thi THPT + CCNN | 18,50 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH | Quản lý tài nguyên và môi trường D01; C01; C02; C04; B03; X01; X04 Học bạ + V-ACT | 18,02 |
| Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên DTQ | Quản lý Tài nguyên và môi trường (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCNN và điểm thi THPT) B00; B02; B08; C02; D01; D04; D07; D10 | 16,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Quản lý tài nguyên và môi trường (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) | 16,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 55,00 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Quản lý Tài nguyên và Môi trường A01, D01, D07, D08 | 24,86 |
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT | Quản lý tài nguyên và môi trường | 22,75 |
| Trường Đại Học Hạ Long HLU | Quản lý tài nguyên và môi trường Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ | 18,75 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quản lý tài nguyên và môi trường | 24,20 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | Thạc sĩ |
| 9850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | Tiến sĩ |
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
| 7850103 | Quản lý đất đai |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .