Cập nhật:

7850101 Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101 là mã ngành Quản lý tài nguyên và môi trường trình độ đại học , nhóm ngành 78501 — Quản lý tài nguyên và môi trường , lĩnh vực 785 — Môi trường và bảo vệ môi trường theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 36 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 161 mức điểm trúng tuyển theo 10 phương thức.

7850101 mã ngành
14,00 – 24,20 điểm chuẩn THPT 2026
36 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã 7850101 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 785 Môi trường và bảo vệ môi trường
Mã cấp III — nhóm ngành 78501 Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 01 Quản lý tài nguyên và môi trường

Điểm trúng tuyển ngành Quản lý tài nguyên và môi trường năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 51 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; D01; D07 24,20
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; A04; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X25 22,75
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Quản lý Tài nguyên và Môi trường A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 22,63
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) B08 22,24
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Quản lý Tài nguyên và Môi trường A00, A01, B00, D08, D01, D07 22,10
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) D07 22,03
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 21,65
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 21,25
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 21,25
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A02; A04; A06; B00; B02; C04; C13; D01; D10; D15; X21; X74 20,75
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) X25 20,57
Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS Quản lý tài nguyên và môi trường B03 ; C04 ; X04 ; D01 ; C02 20,00
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; D07; B00; C02; D08 18,50
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A07; A09; B00; C04; C14; D01; D10 18,50
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Quản lý tài nguyên và môi trường B00; A01; A00; D07 18,00
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Quản lý tài nguyên và môi trường X04 17,34
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Quản lý tài nguyên và môi trường X01 17,31
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Quản lý tài nguyên và môi trường C02 17,22
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Quản lý tài nguyên và môi trường A00 17,21
Đại Học Cần Thơ TCT Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D07 17,10
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; A06; D12; X13; X62; X01; D07 17,00
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Quản lý tài nguyên và môi trường X21 16,94
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Quản lý tài nguyên và môi trường B03 16,94
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Quản lý tài nguyên và môi trường X17 16,83
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Quản lý tài nguyên và môi trường C01 16,61
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Quản lý tài nguyên và môi trường X02 16,40
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Quản lý tài nguyên và môi trường C03 16,14
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên DTQ Quản lý Tài nguyên và môi trường B00; B02; B08; C02; D01; D04; D07; D10 16,00
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01 16,00
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Quản lý tài nguyên và Môi trường A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 16,00
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Quản lý tài nguyên và môi trường B00 16,00
Trường Đại Học Vinh TDV Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A09; C03; C14; D01 16,00
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Quản lý tài nguyên và môi trường C02 15,68
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Quản lý tài nguyên và môi trường D07 15,60
Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT Quản lý tài nguyên và môi trường A09; C04; C14; D01; X01; X21 15,50
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM Quản lý tài nguyên và môi trường B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 15,50
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Quản lý tài nguyên và môi trường B03 15,40
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Quản lý tài nguyên và môi trường D08 15,32
Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang DBG Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; D01; C03; C04; X01; D07; X11; X12; A07; D30; D04; D25 15,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Quản lý tài nguyên và môi trường B03; C01; C02; D01; X01; X02 15,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Quản lý tài nguyên & môi trường A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; X05; X78 15,00
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Quản lý tài nguyên và môi trường D01 15,00
Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên DTN Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15,00
Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai DTP Quản lý tài nguyên và môi trường B03; C01; C02; D01 15,00
Trường Đại Học Hạ Long HLU Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; B02; D01; D10; X01; X21; X25 15,00
Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai LNS Quản lí tài nguyên & Môi trường B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 15,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; D01; C02 15,00
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07; X12 15,00
Trường Đại học Kiên Giang TKG Quản lý tài nguyên và môi trường A09; X21; C00; C04; C20; X74; D01; D15 15,00
Trường Đại Học Tây Bắc TTB Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; A02; A04; B00; X01; X05; X06 15,00
Đại Học Trà Vinh DVT Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; B02; B08; X06; X10; X14 14,00
Xét học bạ 47 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS Quản lý tài nguyên và môi trường B03 ; C04 ; X04 ; D01 ; C02 25,55
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Quản lý Tài nguyên và Môi trường A00, A01, B00, D08, D01, D07 24,86
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Quản lý tài nguyên và môi trường X21 24,50
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Quản lý tài nguyên và môi trường D01; D10; D15 24,23
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A02; A04; A06 23,77
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Quản lý tài nguyên và môi trường C04; C13; X74 23,62
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Quản lý tài nguyên và môi trường B00; B02 23,41
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Quản lý tài nguyên và môi trường B00; A00; B03; C02; D07; D08 23,04
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 23,00
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Quản lý tài nguyên và môi trường B00; A01; A00; D07 21,50
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) A01; B08; D01; D07; X25 24.11 21,25
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A07; A09; B00; C04; C14; D01; D10 20,80
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM Quản lý tài nguyên và môi trường B03 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 19,60
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM Quản lý tài nguyên và môi trường C02 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 19,60
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM Quản lý tài nguyên và môi trường D01 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 19,60
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM Quản lý tài nguyên và môi trường X02 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 19,60
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM Quản lý tài nguyên và môi trường C02; C03; C04; B03; D01; X02; X03; X04; X01 Kết quả học tập TB 3 học kỳ theo học bạ 19,20
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Quản lý tài nguyên và Môi trường A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 19,20
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM Quản lý tài nguyên và môi trường C03 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 19,13
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM Quản lý tài nguyên và môi trường C04 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 19,13
Trường Đại Học Vinh TDV Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A09; C03; C14; D01 19,00
Trường Đại Học Tây Bắc TTB Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; A02; A04; B00; X01; X05; X06 18,90
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM Quản lý tài nguyên và môi trường X01 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 18,62
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM Quản lý tài nguyên và môi trường X04 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 18,62
Trường Đại học Kiên Giang TKG Quản lý tài nguyên và môi trường A09; X21; C00; C04; C20; X74; D01; D15 18,55
Đại Học Trà Vinh DVT Quản lý tài nguyên và môi trường B02 18,33
Đại Học Trà Vinh DVT Quản lý tài nguyên và môi trường B08 18,33
Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT Quản lý tài nguyên và môi trường 18,16
Đại Học Trà Vinh DVT Quản lý tài nguyên và môi trường X14 18,10
Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang DBG Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; D01; C03; C04; X01; D07; X11; X12; A07; D30; D04; D25 18,00

Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 47 mức của phương thức này. 17 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 10 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT Quản lý tài nguyên và môi trường 103,33
Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT Quản lý tài nguyên và môi trường 78,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Quản lý tài nguyên và môi trường 70,00
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Quản lý tài nguyên và môi trường 65,00
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Quản lý tài nguyên và môi trường 55,58
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Quản lý tài nguyên và Môi trường Q00 54,00
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Quản lý tài nguyên và môi trường Q00 24,20
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT Quản lý tài nguyên và môi trường 22,75
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên DTQ Quản lý Tài nguyên và môi trường 16,00
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ Quản lý tài nguyên và môi trường 50 16,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 12 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Quản lý tài nguyên và môi trường 743,00
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Quản lý Tài nguyên và Môi trường 695,00
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Quản lý tài nguyên và môi trường 650,00
Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT Quản lý tài nguyên và môi trường 620,00
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Quản lý tài nguyên và môi trường 603,82
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Quản lý tài nguyên và môi trường 600,00
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Quản lý tài nguyên và môi trường 600,00
Trường Đại học Kiên Giang TKG Quản lý tài nguyên và môi trường 600,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Quản lý tài nguyên và môi trường 550,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Quản lý tài nguyên & môi trường 500,00
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM Quản lý tài nguyên và môi trường 483,00
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Quản lý tài nguyên và môi trường 24,20
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 8 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Quản lý Tài nguyên và Môi trường 50,94
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Quản lý tài nguyên và môi trường 45,19
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Quản lý tài nguyên và môi trường 45,00
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Quản lý tài nguyên và Môi trường K00 37,50
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Quản lý tài nguyên và môi trường K00 24,20
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên DTQ Quản lý Tài nguyên và môi trường 16,00
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ Quản lý tài nguyên và môi trường 50 16,00
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Quản lý tài nguyên và môi trường K00 33.63 13,15
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 8 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Quản lý tài nguyên và môi trường B00; B02 19,52
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A02; A04; A06 19,25
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Quản lý tài nguyên và môi trường C04; C13; X74 18,98
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Quản lý tài nguyên và môi trường D01; D10; D15 18,20
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Quản lý tài nguyên và môi trường X21 17,65
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07 16,00
Trường Đại Học Vinh TDV Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A09; C03; C14; D01 16,00
Trường Đại Học Tây Bắc TTB Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; A02; A04; B00; X01; X05; X06 8,35
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 9 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Quản lý tài nguyên và môi trường B00 260,34
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Quản lý tài nguyên và môi trường B03; C01; C02; D01 225,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Quản lý tài nguyên & môi trường 225,00
Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên DTN Quản lý tài nguyên và môi trường 225,00
Trường Đại học Kiên Giang TKG Quản lý tài nguyên và môi trường 196,00
Đại Học Cần Thơ TCT Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D07 17,10
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên DTQ Quản lý tài nguyên và môi trường B00; B02; B08; D01; D10; D04; D07; C02 16,00
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ Quản lý tài nguyên và môi trường 16,00
Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai DTP Quản lý tài nguyên và môi trường 15,00
Xét tuyển kết hợp 11 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học An Giang QSA Quản lý tài nguyên và môi trường A06; B00; B02; B03; C02; C04; D01; X01 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 62,10
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Quản lý Tài nguyên và Môi trường Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn 55,00
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Quản lý tài nguyên và môi trường CCNN + TSA 24,20
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT Quản lý tài nguyên và môi trường Điểm thi THPT + CCQT 22,75
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM QST Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; D07; B08; X10; X14 Điểm thi THPT + Học bạ 22,30
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Quản lý Tài nguyên và Môi trường A00, A01, B00, D08, D01, D07 22,10
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Quản lý tài nguyên và môi trường B00; A01; A00; D07 Học bạ + SP HCM 20,75
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; D07; B00; C02; D08 Điểm thi THPT + CCNN 18,50
Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH Quản lý tài nguyên và môi trường D01; C01; C02; C04; B03; X01; X04 Học bạ + V-ACT 18,02
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên DTQ Quản lý Tài nguyên và môi trường (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCNN và điểm thi THPT) B00; B02; B08; C02; D01; D04; D07; D10 16,00
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ Quản lý tài nguyên và môi trường (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) 16,00
Chứng chỉ quốc tế 4 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Quản lý Tài nguyên và Môi trường 55,00
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Quản lý Tài nguyên và Môi trường A01, D01, D07, D08 24,86
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT Quản lý tài nguyên và môi trường 22,75
Trường Đại Học Hạ Long HLU Quản lý tài nguyên và môi trường Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ 18,75
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Quản lý tài nguyên và môi trường 24,20

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8850101 Quản lý tài nguyên và môi trường Thạc sĩ
9850101 Quản lý tài nguyên và môi trường Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7850101 là ngành gì?
7850101 là ngành Quản lý tài nguyên và môi trường trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 78501 — Quản lý tài nguyên và môi trường, lĩnh vực 785 — Môi trường và bảo vệ môi trường, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Quản lý tài nguyên và môi trường năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 51 mức thu được nằm trong khoảng 14,00 đến 24,20 điểm (trung bình 17,38). Ngành này có 36 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8850101 (thạc sĩ), 9850101 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 78501

Mã ngành Tên ngành
7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
7850103 Quản lý đất đai

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ