7850102 Ngành Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
7850102 là mã ngành Kinh tế tài nguyên thiên nhiên trình độ đại học , nhóm ngành 78501 — Quản lý tài nguyên và môi trường , lĩnh vực 785 — Môi trường và bảo vệ môi trường theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 5 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 22 mức điểm trúng tuyển theo 8 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | — | — |
Mã 7850102 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 785 | Môi trường và bảo vệ môi trường |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 78501 | Quản lý tài nguyên và môi trường |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 02 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
Điểm trúng tuyển ngành Kinh tế tài nguyên thiên nhiên năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; D01; D07 | 24,38 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; C02; D01 | 18,05 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01 | 15,00 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 15,00 |
| Khoa Quốc tế - Đại học Huế DHI | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên C03; C04; D01; D09; D10 | 15,00 |
Xét học bạ 10 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên B03 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 19,10 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên C02 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 19,10 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên D01 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 19,10 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên C03 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 18,63 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên C04 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 18,63 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên C01 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 18,12 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên X04 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT | 18,12 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; C02; D01 | 18,05 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 18,00 |
| Khoa Quốc tế - Đại học Huế DHI | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên C03; C04; D01; D09; D10 18 | 15,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 70,00 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên Q00 | 24,38 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 24,38 |
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên K00 | 24,38 |
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; C02; D01 | 18,05 |
Xét tuyển kết hợp 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên CCNN + TSA | 24,38 |
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 24,38 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7850102 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Kinh tế tài nguyên thiên nhiên năm 2026 là bao nhiêu?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 78501
Ngành khác cùng nhóm 78501
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường |
| 7850103 | Quản lý đất đai |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .