Cập nhật:

7340122 Ngành Thương mại điện tử

7340122 là mã ngành Thương mại điện tử trình độ đại học , nhóm ngành 73401 — Kinh doanh , lĩnh vực 734 — Kinh doanh và quản lý theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 62 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 253 mức điểm trúng tuyển theo 11 phương thức.

7340122 mã ngành
14,00 – 28,62 điểm chuẩn THPT 2026
62 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7340122 Thương mại điện tử

Mã 7340122 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 734 Kinh doanh và quản lý
Mã cấp III — nhóm ngành 73401 Kinh doanh
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 22 Thương mại điện tử

Điểm trúng tuyển ngành Thương mại điện tử năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 70 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 28,62
Trường Đại Học Thương Mại TMU Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) A00; A01; D01; D07 27,60
Trường Đại Học Thương Mại TMU Thương mại điện tử (Kinh doanh số) A00; A01; D01; D07 27,20
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 27,08
Trường Đại Học CMC CMC Thương mại điện tử A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16; Thang điểm 40 26,70
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 26,68
Trường Đại Học Thương Mại TMU Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 26,50
Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07; D09 Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 26,10
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 26,08
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA (7) Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 25,89
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 25,70
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A01 25,68
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Thương mại điện tử A00; A01; D01; X06; X26 25,10
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 24,92
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 24,70
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) C01 23,92
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 23,50
Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07; X26 23,48
Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ Thương mại điện tử (ST - Tiêu chuẩn) A00, A01, D01, D07, X25, X26 23,00
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07; X02; X26 22,98
Trường Đại Học Điện Lực DDL Thương mại Điện tử A00; A01; D01; D07 22,92
Trường Đại Học Thăng Long DTL Thương mại điện tử A00; X01; X25 22,50
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Thương mại điện tử A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 22,25
Đại Học Cần Thơ TCT Thương mại điện tử A00; A01; C02; D01 22,23
Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN Thương mại điện tử A00; A01; D01; X26 22,19
Trường Đại Học Hải Phòng THP Thương mại điện tử A00; A01; C01; C03; C04; D01 22,00
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Thương mại điện tử D01; A01; C01; A00 21,75
Trường Đại Học Thăng Long DTL Thương mại điện tử A01; D01; D07 21,50
Trường Đại Học Vinh TDV Thương mại điện tử A00; A01; C01; D01 21,00
Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07; D09 20,50
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 20,00
Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) TLS Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07; X02; X26 20,00
Trường Đại học Nghệ An CEA Thương mại điện tử A00; D01; A01; C03 18,00
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE Thương mại điện tử A00; A01; C04; D01; X01 18,00
Đại Học Phenikaa PKA Thương Mại Điện Tử A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09 18,00
Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế DHK Thương mại điện tử A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 17,00
Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội CCM Thương mại điện tử A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 16,00
Trường Đại Học Phương Đông DPD Thương mại điện tử A00; A01; C14; D01; D66; D84; X26; X27 16,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV Thương mại điện tử A00; A01; B00; C03; D01; X01; X02 16,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Thương mại điện tử C01 16,00
Trường Đại Học Trưng Vương DVP Thương mại điện tử A00; A01; A07; C00; D01 15,50
Trường Đại Học Lạc Hồng DLH Thương mại điện tử D01; X01; X04; Y09; C03; C04 15,10
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU Thương mại điện tử A00; A01; C00; D01 15,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Thương mại điện tử A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 15,00
Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang DBG Thương mại điện tử A00; A01; A07; C03; C04; D01; X02; X01; X25; D30; D04; X37 15,00
Trường Đại Học Đại Nam DDN Thương mại điện tử A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 15,00
Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum DDP Thương mại điện tử X01; X21; X02; X26; C03; C04 15,00
Trường Đại học Hùng Vương TPHCM DHV Thương mại điện tử D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 15,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Thương mại điện tử C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Thương mại điện tử A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 15,00
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT Thương mại điện tử A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 15,00
Trường Đại Học Văn Hiến DVH Thương mại điện tử A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 15,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Thương mại điện tử A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 15,00
Đại Học Trà Vinh DVT Thương mại điện tử A00; A01; C14; X06; X07; X26; X56 15,00
Trường Đại Học Hòa Bình ETU Thương mại điện tử A00; A01; D01; A10; C01; A0T 15,00
Trường Đại Học Gia Định GDU Thương mại điện tử A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 15,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Thương mại điện tử A00; A01; C00; C03; C04; D01; X26 15,00
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Thương mại điện tử A00; A01; D01; D03; D09 15,00
Trường Đại học Công nghệ Miền Đông MIT Thương mại điện tử A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 15,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Thương mại điện tử C01; C04; D01; X01 15,00
Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn SIU Thương mại điện tử A00; A01; A07; X02; C14; D01 15,00
Trường Đại học Kiên Giang TKG Thương mại điện tử A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 15,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Thương mại điện tử D01; X02; C14; C03; C04 15,00
Trường Đại Học Võ Trường Toản VTT Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 15,00
Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng XDN Thương mại điện tử A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15,00
Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung XDT Thương mại điện tử A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15,00
Trường Đại Học Thành Đông DDB Thương mại điện tử A00; A01; A07; D01 14,00
Trường Đại Học Đông Đô DDU Thương mại điện tử A00; A01; D01; C00; X26; X01 14,00
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương DKB Thương mại điện tử A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 14,00
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Thương mại điện tử A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21 14,00
Xét học bạ 62 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học CMC CMC Thương mại điện tử A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16; Thang điểm 40 29,60
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07; X02; X26 27,61
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 26,50
Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA Thương mại điện tử A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 29.07 26,10
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 27.57 25,70
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00; A01; C01; D01 26.95 24,70
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Thương mại điện tử D01; A01; C01; A00 24,69
Trường Đại Học Điện Lực DDL Thương mại Điện tử A00; A01; D01; D07 24,50
Trường Đại Học Vinh TDV Thương mại điện tử A00; A01; C01; D01 24,00
Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) TLS Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07; X02; X26 Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên 23,50
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 23,00
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Thương mại điện tử A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 Điểm trung bình các môn lớp 12 23,00
Đại Học Cần Thơ TCT Thương mại điện tử A00; A01; C02; D01 22,23
Đại Học Phenikaa PKA Thương Mại Điện Tử A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09 22,00
Trường Đại Học Hải Phòng THP Thương mại điện tử A00; A01; C01; C03; C04; D01 22,00
Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV Thương mại điện tử 20,50
Trường Đại Học Lạc Hồng DLH Thương mại điện tử D01; X01; X04; Y09; C03; C04 Điểm trung bình lớp 12 20,43
Đại Học Trà Vinh DVT Thương mại điện tử A01 19,25
Đại Học Trà Vinh DVT Thương mại điện tử X26 19,14
Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội CCM Thương mại điện tử A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 19,00
Trường Đại Học Phương Đông DPD Thương mại điện tử A00; A01; C14; D01; D66; D84; X26; X27 19,00
Đại Học Trà Vinh DVT Thương mại điện tử A00 19,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Thương mại điện tử C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 19,00
Đại Học Trà Vinh DVT Thương mại điện tử X07 18,79
Đại Học Trà Vinh DVT Thương mại điện tử X06 18,13
Trường Đại học Kiên Giang TKG Thương mại điện tử A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 18,10
Trường Đại học Nghệ An CEA Thương mại điện tử A00; D01; A01; C03 18,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Thương mại điện tử A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển 18,00
Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang DBG Thương mại điện tử A00; A01; A07; C03; C04; D01; X02; X01; X25; D30; D04; X37 18,00
Trường Đại Học Thành Đông DDB Thương mại điện tử A00; A01; A07; D01 18,00

Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 62 mức của phương thức này. 32 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 19 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Thương Mại TMU Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) 117,33
Trường Đại Học Thương Mại TMU Thương mại điện tử (Kinh doanh số) 114,67
Trường Đại Học Thương Mại TMU Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 110,00
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Thương mại điện tử 81,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Thương mại điện tử 70,00
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) 69,00
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Thương mại điện tử A00; A01; D01; D03; D09 Theo thang điểm 150 67,00
Đại Học Phenikaa PKA Thương Mại Điện Tử Q00 62,56
Trường Đại Học Phương Đông DPD Thương mại điện tử 54,00
Trường Đại Học Đông Đô DDU Thương mại điện tử 50,00
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Thương mại điện tử Q00 28,62
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA (7) Thương mại điện tử Q00 25,89
Trường Đại Học Thăng Long DTL Thương mại điện tử Q00 22,50
Trường Đại Học Hải Phòng THP Thương mại điện tử Q00 22,00
Trường Đại học Nghệ An CEA Thương mại điện tử 18,00
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE Thương mại điện tử 62 18,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV Thương mại điện tử 10,60
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Thương mại điện tử 96.4857
Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN Thương mại điện tử Q00 88.4388
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 30 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ Thương mại điện tử (ST - Tiêu chuẩn) 904,00
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Thương mại điện tử 890,00
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Thương mại điện tử 880,91
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Thương mại điện tử 762,50
Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế DHK Thương mại điện tử 680,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Thương mại điện tử 600,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Thương mại điện tử 600,00
Trường Đại Học Lạc Hồng DLH Thương mại điện tử 600,00
Trường Đại Học Văn Hiến DVH Thương mại điện tử 600,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Thương mại điện tử 600,00
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Thương mại điện tử A00; A01; D01; D03; D09 Theo thang điểm 1.200 600,00
Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn SIU Thương mại điện tử 600,00
Trường Đại học Kiên Giang TKG Thương mại điện tử 600,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Thương mại điện tử 600,00
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Thương mại điện tử 600,00
Trường Đại Học Gia Định GDU Thương mại điện tử 550,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Thương mại điện tử 550,00
Trường Đại học Công nghệ Miền Đông MIT Thương mại điện tử 530,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Thương mại điện tử 500,00
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT Thương mại điện tử 500,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Thương mại điện tử 500,00
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Thương mại điện tử 28,62
Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA Thương mại điện tử 961 26,10
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA (7) Thương mại điện tử 25,89
Trường Đại Học Hải Phòng THP Thương mại điện tử 22,00
Trường Đại học Nghệ An CEA Thương mại điện tử 18,00
Trường Đại học Hùng Vương TPHCM DHV Thương mại điện tử 15,00
Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng XDN Thương mại điện tử 15,00
Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung XDT Thương mại điện tử 15,00
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương DKB Thương mại điện tử A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 Điểm quy về thang 30 14,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 15 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Thương Mại TMU Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) 86,07
Trường Đại Học Thương Mại TMU Thương mại điện tử (Kinh doanh số) 83,13
Trường Đại Học Thương Mại TMU Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 78,00
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Thương mại điện tử 55,31
Trường Đại Học Đông Đô DDU Thương mại điện tử 50,00
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) 47,94
Đại Học Phenikaa PKA Thương Mại Điện Tử K00 43,07
Trường Đại Học Phương Đông DPD Thương mại điện tử 42,00
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Thương mại điện tử K00 28,62
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA (7) Thương mại điện tử K00 25,89
Trường Đại Học Thăng Long DTL Thương mại điện tử K00 22,50
Trường Đại Học Hải Phòng THP Thương mại điện tử K00 22,00
Trường Đại học Nghệ An CEA Thương mại điện tử 18,00
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Thương mại điện tử 68.9583
Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN Thương mại điện tử K00 58.3589
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 10 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Thương mại điện tử A00; A01; A02; C01; D01; D07 23,25
Trường Đại Học Thăng Long DTL Thương mại điện tử A00 22,50
Trường Đại Học Hải Phòng THP Thương mại điện tử A00; A01; C01; C03; C04; D01 22,00
Trường Đại Học Thăng Long DTL Thương mại điện tử A01; D01; D07 21,50
Trường Đại Học Vinh TDV Thương mại điện tử A00; A01; C01; D01 21,00
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Thương mại điện tử 16,45
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) 13,62
Đại Học Phenikaa PKA Thương Mại Điện Tử 11,45
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 10,60
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Thương mại điện tử 22.5571
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 12 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Phenikaa PKA Thương Mại Điện Tử 237,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Thương mại điện tử C01; C03; C04; D01 225,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Thương mại điện tử 225,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Thương mại điện tử 225,00
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Thương mại điện tử A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21 225,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Thương mại điện tử A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 200,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Thương mại điện tử 200,00
Trường Đại học Kiên Giang TKG Thương mại điện tử 196,00
Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS Thương mại điện tử A00; A01; D09; D10 23,48
Đại Học Cần Thơ TCT Thương mại điện tử A00; A01; C02; D01 22,23
Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07; D09 20,50
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE Thương mại điện tử 18,00
Kỳ thi riêng của cơ sở đào tạo 4 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Lạc Hồng DLH Thương mại điện tử PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng 500,00
Trường Đại Học CMC CMC Thương mại điện tử A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16; Điểm ĐGNL - CMC TEST (Thang điểm 80) 49,24
Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV Thương mại điện tử 20,50
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Thương mại điện tử A00; A01; D01; D03; D09 Điểm phỏng vấn 18,00
Xét tuyển kết hợp 22 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 86,73
Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC Thương mại điện tử (Thang điểm 100) A00, A01, D01, D07, X06, X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 79,00
Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK Thương mại điện tử (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 78,36
Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ Thương mại điện tử (01. Các ngành đào tạo đại học do tr��ờng ĐHQT cấp bằng) A01; D07; D09; D10; X25; D01 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 53,00
Trường Đại Học An Giang QSA Thương mại điện tử A00; A01; D01; X01; X27; X28 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 50,00
Trường Đại Học Thương Mại TMU Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với học bạ THPT) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 30,00
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Thương mại điện tử CCNN + TSA 28,62
Trường Đại Học Thương Mại TMU Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A00; A01; D01; D07 27,60
Trường Đại Học Thương Mại TMU Thương mại điện tử (Kinh doanh số) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A00; A01; D01; D07 27,20
Trường Đại Học Thương Mại TMU Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 26,50
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA (7) Thương mại điện tử CCNN + TSA 25,89
Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ Thương mại điện tử (GB - Toàn phần tiếng Anh) A00, A01, D01, D07, X25, X26 Học bạ + CCNN 25,00
Trường Đại Học Điện Lực DDL Thương mại Điện tử (Kết hợp học bạ và CCTAQT) A01; D01; D07 24,50
Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC Thương mại điện tử (Thang điểm 30) A00, A01, D01, D07, X06, X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 23,70
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Thương mại điện tử D01; A01; C01; A00 Học bạ + SP HCM 23,66
Trường Đại Học Thăng Long DTL Thương mại điện tử (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) X25 22,50
Trường Đại Học Hải Phòng THP Thương mại điện tử 22,00
Trường Đại Học Thăng Long DTL Thương mại điện tử (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) A01; D01; D07 21,50
Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV Thương mại điện tử 20,50
Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH Thương mại điện tử D01; A01; D09; D10; X25; X26 Học bạ + V-ACT 18,00
Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH Thương mại điện tử (Chương trình tăng cường tiếng Anh) D01; A01; D09; D10; X25; X26 Học bạ + V-ACT 17,00
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Thương mại điện tử (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) A00; A01; X06; X26; D01 27.6429
Chứng chỉ quốc tế 4 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Thương mại điện tử Điểm SAT 800,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Thương mại điện tử Điểm IB 18,00
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Thương mại điện tử Chứng chỉ SAT (Thang 1600) 1341.43
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Thương mại điện tử Chứng chỉ ACT (Thang 36) 29.8286
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 5 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Thương mại điện tử 28,62
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA (7) Thương mại điện tử 25,89
Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV Thương mại điện tử 20,50
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Thương mại điện tử A00; A01; D01; D03; D09 18,00
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Thương mại điện tử Xét tuyển hồ sơ năng lực 76.7857

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7340122 là ngành gì?
7340122 là ngành Thương mại điện tử trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 73401 — Kinh doanh, lĩnh vực 734 — Kinh doanh và quản lý, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Thương mại điện tử năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 70 mức thu được nằm trong khoảng 14,00 đến 28,62 điểm (trung bình 19,31). Ngành này có 62 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 73401

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ