7340122 là mã ngành Thương mại điện tử trình độ đại học , nhóm ngành 73401 — Kinh doanh , lĩnh vực 734 — Kinh doanh và quản lý theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 62 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 253 mức điểm trúng tuyển theo 11 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7340122 | Thương mại điện tử | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 734 | Kinh doanh và quản lý |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 73401 | Kinh doanh |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 22 | Thương mại điện tử |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 | 28,62 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) A00; A01; D01; D07 | 27,60 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Thương mại điện tử (Kinh doanh số) A00; A01; D01; D07 | 27,20 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 | 27,08 |
| Trường Đại Học CMC CMC | Thương mại điện tử A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16; Thang điểm 40 | 26,70 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 | 26,68 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 26,50 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07; D09 Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 | 26,10 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 | 26,08 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | (7) Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 | 25,89 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 | 25,70 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A01 | 25,68 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Thương mại điện tử A00; A01; D01; X06; X26 | 25,10 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 | 24,92 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 | 24,70 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) C01 | 23,92 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 23,50 |
| Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS | Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07; X26 | 23,48 |
| Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ | Thương mại điện tử (ST - Tiêu chuẩn) A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 23,00 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 22,98 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Thương mại Điện tử A00; A01; D01; D07 | 22,92 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Thương mại điện tử A00; X01; X25 | 22,50 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Thương mại điện tử A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 22,25 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Thương mại điện tử A00; A01; C02; D01 | 22,23 |
| Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN | Thương mại điện tử A00; A01; D01; X26 | 22,19 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Thương mại điện tử A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22,00 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Thương mại điện tử D01; A01; C01; A00 | 21,75 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Thương mại điện tử A01; D01; D07 | 21,50 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Thương mại điện tử A00; A01; C01; D01 | 21,00 |
| Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV | Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07; D09 | 20,50 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 20,00 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) TLS | Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 20,00 |
| Trường Đại học Nghệ An CEA | Thương mại điện tử A00; D01; A01; C03 | 18,00 |
| Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE | Thương mại điện tử A00; A01; C04; D01; X01 | 18,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Thương Mại Điện Tử A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09 | 18,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế DHK | Thương mại điện tử A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 17,00 |
| Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội CCM | Thương mại điện tử A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 | 16,00 |
| Trường Đại Học Phương Đông DPD | Thương mại điện tử A00; A01; C14; D01; D66; D84; X26; X27 | 16,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV | Thương mại điện tử A00; A01; B00; C03; D01; X01; X02 | 16,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Thương mại điện tử C01 | 16,00 |
| Trường Đại Học Trưng Vương DVP | Thương mại điện tử A00; A01; A07; C00; D01 | 15,50 |
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Thương mại điện tử D01; X01; X04; Y09; C03; C04 | 15,10 |
| Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU | Thương mại điện tử A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Thương mại điện tử A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15,00 |
| Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang DBG | Thương mại điện tử A00; A01; A07; C03; C04; D01; X02; X01; X25; D30; D04; X37 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đại Nam DDN | Thương mại điện tử A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 15,00 |
| Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum DDP | Thương mại điện tử X01; X21; X02; X26; C03; C04 | 15,00 |
| Trường Đại học Hùng Vương TPHCM DHV | Thương mại điện tử D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | 15,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Thương mại điện tử C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Thương mại điện tử A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 15,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT | Thương mại điện tử A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Thương mại điện tử A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Thương mại điện tử A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 15,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Thương mại điện tử A00; A01; C14; X06; X07; X26; X56 | 15,00 |
| Trường Đại Học Hòa Bình ETU | Thương mại điện tử A00; A01; D01; A10; C01; A0T | 15,00 |
| Trường Đại Học Gia Định GDU | Thương mại điện tử A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Thương mại điện tử A00; A01; C00; C03; C04; D01; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Thương mại điện tử A00; A01; D01; D03; D09 | 15,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Miền Đông MIT | Thương mại điện tử A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Thương mại điện tử C01; C04; D01; X01 | 15,00 |
| Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn SIU | Thương mại điện tử A00; A01; A07; X02; C14; D01 | 15,00 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Thương mại điện tử A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Thương mại điện tử D01; X02; C14; C03; C04 | 15,00 |
| Trường Đại Học Võ Trường Toản VTT | Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 | 15,00 |
| Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng XDN | Thương mại điện tử A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung XDT | Thương mại điện tử A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15,00 |
| Trường Đại Học Thành Đông DDB | Thương mại điện tử A00; A01; A07; D01 | 14,00 |
| Trường Đại Học Đông Đô DDU | Thương mại điện tử A00; A01; D01; C00; X26; X01 | 14,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương DKB | Thương mại điện tử A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 | 14,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Thương mại điện tử A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21 | 14,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học CMC CMC | Thương mại điện tử A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16; Thang điểm 40 | 29,60 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 27,61 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 26,50 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Thương mại điện tử A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 29.07 | 26,10 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 27.57 | 25,70 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00; A01; C01; D01 26.95 | 24,70 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Thương mại điện tử D01; A01; C01; A00 | 24,69 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Thương mại Điện tử A00; A01; D01; D07 | 24,50 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Thương mại điện tử A00; A01; C01; D01 | 24,00 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) TLS | Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07; X02; X26 Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên | 23,50 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 23,00 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Thương mại điện tử A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 Điểm trung bình các môn lớp 12 | 23,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Thương mại điện tử A00; A01; C02; D01 | 22,23 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Thương Mại Điện Tử A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09 | 22,00 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Thương mại điện tử A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22,00 |
| Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV | Thương mại điện tử | 20,50 |
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Thương mại điện tử D01; X01; X04; Y09; C03; C04 Điểm trung bình lớp 12 | 20,43 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Thương mại điện tử A01 | 19,25 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Thương mại điện tử X26 | 19,14 |
| Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội CCM | Thương mại điện tử A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 | 19,00 |
| Trường Đại Học Phương Đông DPD | Thương mại điện tử A00; A01; C14; D01; D66; D84; X26; X27 | 19,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Thương mại điện tử A00 | 19,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Thương mại điện tử C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | 19,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Thương mại điện tử X07 | 18,79 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Thương mại điện tử X06 | 18,13 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Thương mại điện tử A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 | 18,10 |
| Trường Đại học Nghệ An CEA | Thương mại điện tử A00; D01; A01; C03 | 18,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Thương mại điện tử A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 18,00 |
| Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang DBG | Thương mại điện tử A00; A01; A07; C03; C04; D01; X02; X01; X25; D30; D04; X37 | 18,00 |
| Trường Đại Học Thành Đông DDB | Thương mại điện tử A00; A01; A07; D01 | 18,00 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 62 mức của phương thức này. 32 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | 117,33 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | 114,67 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 110,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Thương mại điện tử | 81,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Thương mại điện tử | 70,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) | 69,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Thương mại điện tử A00; A01; D01; D03; D09 Theo thang điểm 150 | 67,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Thương Mại Điện Tử Q00 | 62,56 |
| Trường Đại Học Phương Đông DPD | Thương mại điện tử | 54,00 |
| Trường Đại Học Đông Đô DDU | Thương mại điện tử | 50,00 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Thương mại điện tử Q00 | 28,62 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | (7) Thương mại điện tử Q00 | 25,89 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Thương mại điện tử Q00 | 22,50 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Thương mại điện tử Q00 | 22,00 |
| Trường Đại học Nghệ An CEA | Thương mại điện tử | 18,00 |
| Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE | Thương mại điện tử 62 | 18,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV | Thương mại điện tử | 10,60 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Thương mại điện tử | 96.4857 |
| Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN | Thương mại điện tử Q00 | 88.4388 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ | Thương mại điện tử (ST - Tiêu chuẩn) | 904,00 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Thương mại điện tử | 890,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Thương mại điện tử | 880,91 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Thương mại điện tử | 762,50 |
| Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế DHK | Thương mại điện tử | 680,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Thương mại điện tử | 600,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Thương mại điện tử | 600,00 |
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Thương mại điện tử | 600,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Thương mại điện tử | 600,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Thương mại điện tử | 600,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Thương mại điện tử A00; A01; D01; D03; D09 Theo thang điểm 1.200 | 600,00 |
| Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn SIU | Thương mại điện tử | 600,00 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Thương mại điện tử | 600,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Thương mại điện tử | 600,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Thương mại điện tử | 600,00 |
| Trường Đại Học Gia Định GDU | Thương mại điện tử | 550,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Thương mại điện tử | 550,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Miền Đông MIT | Thương mại điện tử | 530,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Thương mại điện tử | 500,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT | Thương mại điện tử | 500,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Thương mại điện tử | 500,00 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Thương mại điện tử | 28,62 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Thương mại điện tử 961 | 26,10 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | (7) Thương mại điện tử | 25,89 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Thương mại điện tử | 22,00 |
| Trường Đại học Nghệ An CEA | Thương mại điện tử | 18,00 |
| Trường Đại học Hùng Vương TPHCM DHV | Thương mại điện tử | 15,00 |
| Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng XDN | Thương mại điện tử | 15,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung XDT | Thương mại điện tử | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương DKB | Thương mại điện tử A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 Điểm quy về thang 30 | 14,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | 86,07 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | 83,13 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 78,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Thương mại điện tử | 55,31 |
| Trường Đại Học Đông Đô DDU | Thương mại điện tử | 50,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) | 47,94 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Thương Mại Điện Tử K00 | 43,07 |
| Trường Đại Học Phương Đông DPD | Thương mại điện tử | 42,00 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Thương mại điện tử K00 | 28,62 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | (7) Thương mại điện tử K00 | 25,89 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Thương mại điện tử K00 | 22,50 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Thương mại điện tử K00 | 22,00 |
| Trường Đại học Nghệ An CEA | Thương mại điện tử | 18,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Thương mại điện tử | 68.9583 |
| Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN | Thương mại điện tử K00 | 58.3589 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Thương mại điện tử A00; A01; A02; C01; D01; D07 | 23,25 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Thương mại điện tử A00 | 22,50 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Thương mại điện tử A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22,00 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Thương mại điện tử A01; D01; D07 | 21,50 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Thương mại điện tử A00; A01; C01; D01 | 21,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Thương mại điện tử | 16,45 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) | 13,62 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Thương Mại Điện Tử | 11,45 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV | Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 | 10,60 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Thương mại điện tử | 22.5571 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Phenikaa PKA | Thương Mại Điện Tử | 237,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Thương mại điện tử C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Thương mại điện tử | 225,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Thương mại điện tử | 225,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Thương mại điện tử A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21 | 225,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Thương mại điện tử A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 200,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Thương mại điện tử | 200,00 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Thương mại điện tử | 196,00 |
| Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS | Thương mại điện tử A00; A01; D09; D10 | 23,48 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Thương mại điện tử A00; A01; C02; D01 | 22,23 |
| Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV | Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07; D09 | 20,50 |
| Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE | Thương mại điện tử | 18,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Thương mại điện tử PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng | 500,00 |
| Trường Đại Học CMC CMC | Thương mại điện tử A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16; Điểm ĐGNL - CMC TEST (Thang điểm 80) | 49,24 |
| Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV | Thương mại điện tử | 20,50 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Thương mại điện tử A00; A01; D01; D03; D09 Điểm phỏng vấn | 18,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK | Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 86,73 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC | Thương mại điện tử (Thang điểm 100) A00, A01, D01, D07, X06, X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 79,00 |
| Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK | Thương mại điện tử (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 78,36 |
| Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ | Thương mại điện tử (01. Các ngành đào tạo đại học do tr��ờng ĐHQT cấp bằng) A01; D07; D09; D10; X25; D01 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 53,00 |
| Trường Đại Học An Giang QSA | Thương mại điện tử A00; A01; D01; X01; X27; X28 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 50,00 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với học bạ THPT) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 30,00 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Thương mại điện tử CCNN + TSA | 28,62 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A00; A01; D01; D07 | 27,60 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Thương mại điện tử (Kinh doanh số) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A00; A01; D01; D07 | 27,20 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 26,50 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | (7) Thương mại điện tử CCNN + TSA | 25,89 |
| Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ | Thương mại điện tử (GB - Toàn phần tiếng Anh) A00, A01, D01, D07, X25, X26 Học bạ + CCNN | 25,00 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Thương mại Điện tử (Kết hợp học bạ và CCTAQT) A01; D01; D07 | 24,50 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC | Thương mại điện tử (Thang điểm 30) A00, A01, D01, D07, X06, X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 23,70 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Thương mại điện tử D01; A01; C01; A00 Học bạ + SP HCM | 23,66 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Thương mại điện tử (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) X25 | 22,50 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Thương mại điện tử | 22,00 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Thương mại điện tử (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) A01; D01; D07 | 21,50 |
| Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV | Thương mại điện tử | 20,50 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH | Thương mại điện tử D01; A01; D09; D10; X25; X26 Học bạ + V-ACT | 18,00 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH | Thương mại điện tử (Chương trình tăng cường tiếng Anh) D01; A01; D09; D10; X25; X26 Học bạ + V-ACT | 17,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Thương mại điện tử (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) A00; A01; X06; X26; D01 | 27.6429 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Thương mại điện tử Điểm SAT | 800,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Thương mại điện tử Điểm IB | 18,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Thương mại điện tử Chứng chỉ SAT (Thang 1600) | 1341.43 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Thương mại điện tử Chứng chỉ ACT (Thang 36) | 29.8286 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Thương mại điện tử | 28,62 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | (7) Thương mại điện tử | 25,89 |
| Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV | Thương mại điện tử | 20,50 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Thương mại điện tử A00; A01; D01; D03; D09 | 18,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Thương mại điện tử Xét tuyển hồ sơ năng lực | 76.7857 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7340101 | Quản trị kinh doanh |
| 7340115 | Marketing |
| 7340116 | Bất động sản |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế |
| 7340121 | Kinh doanh thương mại |
| 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .