Cập nhật:

7340101 Ngành Quản trị kinh doanh

7340101 là mã ngành Quản trị kinh doanh trình độ đại học , nhóm ngành 73401 — Kinh doanh , lĩnh vực 734 — Kinh doanh và quản lý theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 154 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 743 mức điểm trúng tuyển theo 12 phương thức.

7340101 mã ngành
10,00 – 29,55 điểm chuẩn THPT 2026
154 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7340101 Quản trị kinh doanh

Mã 7340101 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 734 Kinh doanh và quản lý
Mã cấp III — nhóm ngành 73401 Kinh doanh
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 01 Quản trị kinh doanh

Điểm trúng tuyển ngành Quản trị kinh doanh năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 241 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) C01 Toán nhân 2 29,55
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) C01 Toán nhân 2 29,50
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) C02; A00 Toán nhân 2 29,30
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) C02; A00 Toán nhân 2 29,25
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) D01; D07; A01 Toán nhân 2 29,05
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) D01; A01; D07 Toán nhân 2 29,00
Trường Đại Học Hà Nội NHF Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) D01 Thang điểm 40 28,25
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) C01 Toán nhân 2 27,95
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) C02; A00 Toán nhân 2 27,70
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) D01; A01; D07 Toán nhân 2 27,45
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 26,85
Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) NTS CT TC Quản trị kinh doanh A00 26,75
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 26,12
Trường Đại Học CMC CMC Quản trị Kinh doanh A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16; Thang điểm 40 26,10
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến C01 Toán nhân 2 26,01
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT Quản trị kinh doanh A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 26,00
Học Viện Ngân Hàng NHH Quản trị kinh doanh A00 Môn chính: Toán 25,90
Trường Đại học Ngoại thương NTH CT TC Quản trị kinh doanh A00 25,90
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến C01 Toán nhân 2 25,84
Trường Đại Học Thương Mại TMU Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) A00; A01; D01; D07 25,80
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến C02; A00 Toán nhân 2 25,76
Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) NTS CT TC Quản trị kinh doanh A01; D01; D07 25,75
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Quản trị kinh doanh (E-BBA) A00; A01; D01; D07 25,74
Học Viện Tài chính HTC Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch) A00; A01; D01; D07; X06; X26 25,72
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 25,72
Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) NTS CT CLC Quản tri kinh doanh A01; D01; D07 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT 25,65
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến C02; A00 Toán nhân 2 25,59
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến D01; D07; A01 Toán nhân 2 25,51
Trường Đại học Ngoại thương NTH CT TT Quản tri kinh doanh A01; D01; D07 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT 25,50
Học Viện Ngân Hàng NHH Quản trị kinh doanh A01; D01; D07 Môn chính: Toán 25,40
Trường Đại Học Thương Mại TMU Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 25,40
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến D01; D07; A01 Toán nhân 2 25,34
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA (3) Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 25,25
Trường Đại học Ngoại thương NTH CT CLC Quản trị kinh doanh A01; D01; D07 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT 25,20
Trường Đại Học Thương Mại TMU Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) A00; A01; D01; D07 25,10
Trường Đại học Ngoại thương NTH CT TC Quản trị kinh doanh A01; D01; D07 24,90
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA (3) Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 24,83
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 24,74
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Quản trị Kinh doanh A00; A01; B03; C01; C02; X02 24,62
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Quản trị kinh doanh A00; C00; D01 24,52
Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07; D09 Điểm thi THPT và năng lực TA 24,30
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Quản trị Kinh doanh D01 24,12
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Quản trị kinh doanh (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) A01; D01; D07; D09; D10; X25 Điểm môn Anh nhân hệ số 2 24,11
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Quản trị kinh doanh A01; C03; D14; D15 24,02
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C01 24,01
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 23,52
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 23,04
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A00; A01; C01; C02; D01; D07 Toán nhân 2 23,00
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh A00; A01; C01; C02; D01; D07 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 23,00
Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội FBU Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01; X01; X02 23,00
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01; D07; D09; D10; D84 23,00
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Quản trị kinh doanh C01 22,90
Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 22,86
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Quản trị kinh doanh C04 22,81
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Quản trị kinh doanh (chương trình tích hợp) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 22,80
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Quản trị kinh doanh C03 22,79
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Quản trị kinh doanh A00; A01; X06; X26; D01 22,75
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, X01, X02, X25 22,70
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) A00, A01, D01, X01, X02, X25 22,70
Trường Đại Học Nha Trang TSN Quản trị kinh doanh D01; X01; X02; C04 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 22,64
Trường Đại Học Nha Trang TSN Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) X02; X01; D01 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 22,64
Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM Quản trị kinh doanh A00; D01; D07; X01 22,60
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Quản trị kinh doanh - Cơ sở Hà Nội A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 22,50
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Quản trị kinh doanh A01; D01 22,50
Trường Đại Học Thương Mại TMU Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) A00; A01; D01; D03; D07 22,50
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Quản trị kinh doanh D09 22,38
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Quản trị kinh doanh A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 22,25
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Quản trị kinh doanh X79 22,10
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07; X02; X26 22,10
Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ Quản trị kinh doanh (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số; - Chuyên ngành Quản trị tài chính. A00, A01, D01, D07, X25, X26 22,00
Trường Đại Học Hải Phòng THP Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; C03; C04; D01 22,00
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Quản trị kinh doanh C01 21,87
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7340101 X01 21,72
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07; X01; X25; X26; X78 21,70
Trường Đại Học Điện Lực DDL Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 21,50
Đại Học Cần Thơ TCT Quản trị kinh doanh A00; A01; C02; D01 21,50
Trường Đại Học FPT FPT Quản trị kinh doanh A; B; C01; C02; C03; C04 21,00
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; X06; X05; X09; D01; X26; X25; X02; X01; C04; X53; X21 21,00
Trường Đại Học Vinh TDV Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 21,00
Trường Đại Học Vinh TDV Quản trị kinh doanh (Chương trình có đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; C01; D01 21,00
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Quản trị kinh doanh A01; C03; D01; D07; X78 20,96
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Quản trị kinh doanh A00 20,93
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) A00; A01; D01; C01 20,85
Học Viện Ngân Hàng NHH Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng) A00 Môn chính: Toán 20,70
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) C01 20,62
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Quản trị kinh doanh A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 20,60
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Quản trị kinh doanh D01; A01; C01; A00 20,50
Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh) NHB Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 20,35
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Quản trị kinh doanh A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 20,25
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Quản trị kinh doanh A01 20,24
Trường Đại Học Thăng Long DTL Quản trị kinh doanh A00; X01; X25 20,20
Học Viện Ngân Hàng NHH Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng) A01; D01; D07 Môn chính: Toán 20,20
Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; X26 20,14
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A00; A01; C01; C02; D01; D07 Toán hệ số 2 20,00
Trường Đại Học Hùng Vương THV Quản Trị kinh doanh X53; X01; X25; D01 20,00
Trường Đại Học Việt Đức VGU Quản trị kinh doanh (BBA) A00; A01; C01; A02; D28; D29; D26; D27; D30; A04; X05; A03; X06; X08; X07; AH3; D07; B00; C02; D24; D23; D21; D22; D25; A05; A06; X09; B08; D08; B03; X13; B02; D32; D33; D34; D31; D35; X14; X15; X16; X02; X03; X04; B08; D31; D32; D33; D34; D35; D08; X29; 20,00
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Quản trị kinh doanh C14; X01 19,76
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Quản trị kinh doanh B00 19,72
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A00 19,68
Đại Học Cần Thơ TCT Quản trị kinh doanh (CTCLC) A01; D01; D07; X26 19,62
Trường Du Lịch - Đại Học Huế DHD Quản trị kinh doanh A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 19,50
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) A00; A01; C04; D01; X01 19,50
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Quản trị kinh doanh D07 19,31
Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS Quản trị kinh doanh (Chương trình Quản trị kinh doanh; Marketing; Quản lý chuỗi cung ứng; Tài chính do ĐH Bolton (Anh Quốc) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân) A00; A01; D01; D07 19,30
Trường Đại Học Thăng Long DTL Quản trị kinh doanh A01; D01; D07 19,20
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7340101 X25 19,12
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Quản trị kinh doanh A01; D01; X25 19,00
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Quản trị kinh doanh - Cơ sở Ninh Bình A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 19,00
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 19,00
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A01 18,99
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7340101 A00 18,92
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7340101 D07 18,72
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7340101 D01 18,52
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) B00 18,47
Trường Đại học Khánh Hòa UKH Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) D01; A01; D09; D10; A00; X10; X06 18,15
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7340101 A01 18,12
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Quản trị kinh doanh A00 18,12
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) D07 18,06
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01; X01 18,00
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Quản trị kinh doanh C03; C04; C14; D01; X01 18,00

Đang hiển thị 120 mức cao nhất trong tổng số 241 mức của phương thức này. 121 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Xét học bạ 186 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) D01 Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2 35,88
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) D01 Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2 35,85
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) D01 Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2 34,87
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến D01 Anh ≥ 6, Toán nhân 2 30,66
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến D01 Anh ≥ 6, Toán nhân 2 30,13
Trường Đại Học CMC CMC Quản trị Kinh doanh A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16; Thang điểm 40 29,10
Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) NTS CT TC Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên 28,12
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Quản trị kinh doanh (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) A01; D01; D07; D09; D10; X25 Môn Anh nhân hệ số 2 27,88
Trường Đại học Ngoại thương NTH CT TC Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT 27,77
Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) NTS CT CLC Quản tri kinh doanh A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT 27,68
Trường Đại học Ngoại thương NTH CT TT Quản tri kinh doanh A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT 27,63
Trường Đại học Ngoại thương NTH CT CLC Quản trị kinh doanh A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT 27,51
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh D01 Toán nhân 2 27,50
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D01; (Toán, Văn, CCTA) IELTS ≥ 5.0, Toán nhân 2 27,50
Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) NTS CT TC Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 HSG quốc gia 27,50
Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) NTS CT CLC Quản tri kinh doanh A01; D01; D07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT 26,97
Trường Đại học Ngoại thương NTH CT TT Quản tri kinh doanh A01; D01; D07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT 26,95
Trường Đại học Ngoại thương NTH CT CLC Quản trị kinh doanh A01; D01; D07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT 26,91
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT Quản trị kinh doanh A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 26,80
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07; X02; X26 26,61
Trường Đại học Ngoại thương NTH CT TC Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT 26,55
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 25,67
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 25,62
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, X01, X02, X25 25,54
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) A00, A01, D01, X01, X02, X25 25,54
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Quản trị kinh doanh A00; A01; C14; D01; D10; X01 25,51
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Quản trị kinh doanh - Cơ sở Hà Nội A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 25,44
Học Viện Ngân Hàng NHH Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 25,40
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Quản trị kinh doanh (chương trình tích hợp) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 25,31
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D01 Anh nhân 2 25,00

Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 186 mức của phương thức này. 156 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 50 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT Quản trị kinh doanh 128,67
Trường Đại Học Thương Mại TMU Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) 105,33
Trường Đại Học Thương Mại TMU Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 102,67
Trường Đại Học Thương Mại TMU Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) 100,67
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Quản trị kinh doanh 90,00
Trường Đại Học Thương Mại TMU Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) 89,00
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Quản trị kinh doanh 88,75
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Quản trị kinh doanh Q00 87,58
Trường Đại Học Nha Trang TSN Quản trị kinh doanh Q00 83,74
Trường Đại Học Nha Trang TSN Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) Q00 83,74
Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh) NHB Quản trị kinh doanh 83,00
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Quản trị kinh doanh - Cơ sở Hà Nội Q00 76,88
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Quản trị kinh doanh 76,86
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Quản trị kinh doanh 75,53
Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN Quản trị kinh doanh Q00 75,25
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì VUI Quản trị kinh doanh 75,00
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 72,12
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) 70,00
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Quản trị kinh doanh - Cơ sở Ninh Bình Q00 67,50
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D03; D09 Theo thang điểm 150 67,00
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Quản trị kinh doanh 65,00
Đại Học Phenikaa PKA Quản Trị Kinh Doanh Q00 62,56
Đại Học Phenikaa PKA Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số) Q00 62,56
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN Quản trị kinh doanh 55,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) 55,00
Trường Đại Học Phương Đông DPD Quản trị kinh doanh 54,00
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Quản trị kinh doanh Q00 51,00
Trường Đại Học Đông Đô DDU Quản trị kinh doanh 50,00
Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT Quản trị kinh doanh 50,00
Trường Đại học Sao Đỏ SDU Quản trị kinh doanh 50,00

Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 50 mức của phương thức này. 20 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 85 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Quản trị kinh doanh 890,00
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Quản trị kinh doanh (chương trình tích hợp) 880,06
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) Toán ≥ 180 875,00
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) Toán ≥ 180 875,00
Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ Quản trị kinh doanh (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số; - Chuyên ngành Quản trị tài chính. 861,00
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) Toán ≥ 180 859,00
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC Quản trị kinh doanh 855,00
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến Toán ≥ 150 810,00
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến Toán ≥ 150 807,00
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Quản trị kinh doanh 805,65
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Quản trị kinh doanh 800,00
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Quản trị kinh doanh 788,00
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Quản trị kinh doanh 787,50
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Quản trị kinh doanh A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 759,00
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA Quản trị kinh doanh 756,89
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh Toán ≥ 130 729,00
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh Toán ≥ 130 IELTS ≥ 5.0 (tương đương) 729,00
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Quản trị kinh doanh 725,00
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Quản trị kinh doanh 722,00
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) 722,00
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Quản trị kinh doanh (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) 696,62
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Quản trị kinh doanh 673,27
Trường Đại học Khánh Hòa UKH Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) 670,00
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng VKU Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị Logistics & Chuỗi cung ứng số (cử nhân) 652,00
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng VKU Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số (cử nhân) 652,00
Trường Đại học Tân Tạo TTU Quản trị kinh doanh 650,00
Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế DHK Quản trị kinh doanh 640,00
Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế DHK Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh) 640,00
Trường Đại Học Nha Trang TSN Quản trị kinh doanh 633,82
Trường Đại Học Nha Trang TSN Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) 633,82

Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 85 mức của phương thức này. 55 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 33 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Thương Mại TMU Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) 73,80
Trường Đại Học Thương Mại TMU Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 71,40
Trường Đại Học Thương Mại TMU Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) 69,60
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Quản trị kinh doanh 63,94
Trường Đại Học Thương Mại TMU Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) 58,00
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Quản trị Kinh doanh 57,99
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Quản trị kinh doanh 56,62
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Quản trị kinh doanh 52,53
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Quản trị kinh doanh - Cơ sở Hà Nội K00 51,25
Trường Đại Học Đông Đô DDU Quản trị kinh doanh 50,00
Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT Quản trị kinh doanh 50,00
Trường Đại học Sao Đỏ SDU Quản trị kinh doanh 50,00
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì VUI Quản trị kinh doanh 50,00
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Quản trị kinh doanh - Cơ sở Ninh Bình K00 46,25
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Quản trị kinh doanh 45,00
Đại Học Phenikaa PKA Quản Trị Kinh Doanh K00 43,07
Đại Học Phenikaa PKA Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số) K00 43,07
Trường Đại Học Phương Đông DPD Quản trị kinh doanh 42,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN Quản trị kinh doanh 40,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) 40,00
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Quản trị kinh doanh K00 35,50
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Quản trị kinh doanh K00 26,85
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Quản trị kinh doanh (E-BBA) K00 25,74
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA (3) Quản trị kinh doanh K00 25,25
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA (3) Quản trị kinh doanh K00 24,83
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Quản trị kinh doanh 58.5 22,50
Trường Đại Học Hải Phòng THP Quản trị kinh doanh K00 22,00
Trường Đại Học Thăng Long DTL Quản trị kinh doanh K00 20,20
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Quản trị kinh doanh 49.39 18,00
Trường Đại học Nghệ An CEA Quản trị kinh doanh 16,50

Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 33 mức của phương thức này. 3 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 24 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Quản trị kinh doanh A00; C00; D01 24,52
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Quản trị kinh doanh A01; C03; D14; D15 24,02
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Quản trị kinh doanh A00; A01; A02; C01; D01; D07 23,25
Trường Đại Học Hải Phòng THP Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; C03; C04; D01 22,00
Trường Đại Học Vinh TDV Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 21,00
Trường Đại Học Vinh TDV Quản trị kinh doanh (Chương trình có đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; C01; D01 21,00
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Quản trị kinh doanh A01; X26 20,79
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Quản trị kinh doanh D07 20,75
Trường Đại Học Thăng Long DTL Quản trị kinh doanh A00 20,20
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Quản trị kinh doanh A00 20,14
Trường Đại Học Thăng Long DTL Quản trị kinh doanh A01; D01; D07 19,20
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Quản trị kinh doanh D01; D04; X01; X25; X78 18,69
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Quản trị kinh doanh 16 18,00
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) A00; C00; D01 18,00
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) A01; C03; D14; D15 17,50
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Quản trị kinh doanh 15,86
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN Quản trị kinh doanh 14,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) 14,00
Đại Học Phenikaa PKA Quản Trị Kinh Doanh 11,45
Đại Học Phenikaa PKA Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số) 11,45
Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT Quản trị kinh doanh D01 10,60
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 10,60
Trường Đại Học Tây Bắc TTB Quản trị kinh doanh A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56 8,60
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Quản trị kinh doanh 19.9375
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 31 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Quản trị kinh doanh (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) A01; D01; D07; D09; D10; X25 366,61
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Quản trị kinh doanh (chương trình tích hợp) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 353,93
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Quản trị kinh doanh A00 294,33
Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh) NHB Quản trị kinh doanh 279,00
Đại Học Phenikaa PKA Quản Trị Kinh Doanh 237,00
Đại Học Phenikaa PKA Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số) 237,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Quản trị kinh doanh C01; C03; C04; D01 225,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Quản trị kinh doanh 225,00
Trường Đại Học Tây Đô DTD Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 225,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Quản trị kinh doanh 225,00
Trường Đại học Kiên Giang TKG Quản trị kinh doanh 204,64
Trường Đại Học Bạc Liêu DBL Quản trị kinh doanh A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 200,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 200,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Quản trị kinh doanh 200,00
Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Phú Yên) NHP Quản trị kinh doanh 150,00
Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS Quản trị kinh doanh A00; A01; A04; A05 22,86
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7340101 X01 21,72
Đại Học Cần Thơ TCT Quản trị kinh doanh A00; A01; C02; D01 21,50
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Quản trị kinh doanh A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 20,25
Đại Học Cần Thơ TCT Quản trị kinh doanh (CTCLC) A01; D01; D07 19,62
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) 19,50
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7340101 X25 19,12
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 19,00
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7340101 A00 18,92
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7340101 D07 18,72
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7340101 D01 18,52
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7340101 A01 18,12
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE Quản trị kinh doanh 18,00
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên DTQ Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D10; D04; D07; C01; C14 16,00
Trường Đại Học Tiền Giang TTG Quản trị kinh doanh 15,00

Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 31 mức của phương thức này. 1 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Kỳ thi riêng của cơ sở đào tạo 6 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Lạc Hồng DLH Quản trị kinh doanh PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng 500,00
Trường Đại Học Việt Đức VGU Quản trị kinh doanh (BBA) Xét TestAS 90,00
Trường Đại Học CMC CMC Quản trị Kinh doanh A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16; Điểm ĐGNL - CMC TEST (Thang điểm 80) 47,75
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh Tốt nghiệp nước ngoài 24,00
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh Tốt nghiệp nước ngoài 24,00
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D03; D09 Điểm phỏng vấn 18,00
Xét tuyển kết hợp 61 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp) – chương trình tiên tiến (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) 720,00
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp)– chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) 600,00
Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 80,50
Trường Đại Học Bách Khoa HCM QSB Quản trị Kinh doanh (Ngành mới) A00; A01; X06; X07; X08; D01; D07; X26; X27 71,24
Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 70,28
Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 69,55
Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2) (02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài) A01; D07; D09; D10; X25; D01 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 65,00
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Quản trị Kinh doanh Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn 55,00
Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1;2+1,5) (02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài) A01; D07; D09; D10; X25; D01 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 54,00
Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ Quản trị kinh doanh (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) A01; D07; D09; D10; X25; D01 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 53,00
Trường Đại Học An Giang QSA Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; X01; X27; X28 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 52,00
Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0) (02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài) A01; D07; D09; D10; X25; D01 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 52,00
Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) (02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài) A01; D07; D09; D10; X25; D01 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 52,00
Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) (02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài) A01; D07; D09; D10; X25; D01 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 52,00
Trường Đại Học Thương Mại TMU Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với học bạ THPT) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 28,90
Trường Đại Học Thương Mại TMU Quản trị kinh doanh (Quàn trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) (CCNN kết hợp với học bạ THPT) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 28,50
Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) NTS CT CLC Quản tri kinh doanh (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) 28,26
Trường Đại Học Hà Nội NHF Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) (Thang điểm 40) D01 28,25
Trường Đại học Ngoại thương NTH CT TT Quản tri kinh doanh (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) 28,19
Trường Đại học Ngoại thương NTH CT CLC Quản trị kinh doanh (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) 28,06
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C01 Điểm thi THPT + Học bạ 27,25
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Quản trị kinh doanh CCNN + TSA 26,85
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Quản trị kinh doanh (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) A00; A01; X06; X26; D01 26,00
Trường Đại Học Thương Mại TMU Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) 25,80
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Quản trị kinh doanh (E-BBA) CCNN + TSA 25,74
Học Viện Tài chính HTC Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch) Học bạ + Giải thưởng HSG 25,72
Học Viện Ngân Hàng NHH Quản trị kinh doanh Học bạ + V-SAT 25,40
Trường Đại Học Thương Mại TMU Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 25,40
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) A00; A01; D01; C01 Điểm thi THPT + Học bạ 25,35
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA (3) Quản trị kinh doanh CCNN + TSA 25,25

Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 61 mức của phương thức này. 31 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Chứng chỉ quốc tế 18 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Quản trị kinh doanh Điểm SAT 800,00
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Quản trị Kinh doanh 55,00
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Quản trị kinh doanh Chứng chỉ ACT (Thang 36) 27,25
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Quản trị kinh doanh A01, D01, X25 25,54
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) A01, D01, X25 25,54
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Quản trị kinh doanh Chứng chỉ ACT 25,00
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Quản trị kinh doanh 20,60
Trường Đại Học Hùng Vương THV Quản trị kinh doanh D01; X01; X25; X53 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi 20,00
Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai NLG Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai) A01, D01, X25 Học bạ THPT và CCQT 19,13
Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận NLN Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) A01, D01, X25 Học bạ THPT và CCQT 19,13
Trường Đại Học Hạ Long HLU Quản trị kinh doanh Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ 19,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Quản trị kinh doanh Điểm IB 18,00
Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai NLG Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai) A01, D01, X25 Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT 17,00
Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận NLN Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) A01, D01, X25 Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT 17,00
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Quản trị kinh doanh Chứng chỉ SAT (Thang 1600) 1220
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Quản trị kinh doanh Chứng chỉ SAT 1130
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh SAT 1028
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh SAT 1028
Điểm xét tốt nghiệp THPT 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD Quản trị kinh doanh A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 5,50
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 7 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Quản trị kinh doanh Xét tuyển hồ sơ năng lực 42,50
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Quản trị kinh doanh Xét tuyển tài năng 42,50
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Quản trị kinh doanh 26,85
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Quản trị kinh doanh (E-BBA) 25,74
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA (3) Quản trị kinh doanh 25,25
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA (3) Quản trị kinh doanh 24,83
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D03; D09 18,00

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Quản trị kinh doanh ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8340101 Quản trị kinh doanh Thạc sĩ
9340101 Quản trị kinh doanh Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7340101 là ngành gì?
7340101 là ngành Quản trị kinh doanh trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 73401 — Kinh doanh, lĩnh vực 734 — Kinh doanh và quản lý, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Quản trị kinh doanh năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 241 mức thu được nằm trong khoảng 10,00 đến 29,55 điểm (trung bình 19,05). Ngành này có 154 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Quản trị kinh doanh có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8340101 (thạc sĩ), 9340101 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 73401

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ