7340101 là mã ngành Quản trị kinh doanh trình độ đại học , nhóm ngành 73401 — Kinh doanh , lĩnh vực 734 — Kinh doanh và quản lý theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 154 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 743 mức điểm trúng tuyển theo 12 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 734 | Kinh doanh và quản lý |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 73401 | Kinh doanh |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 01 | Quản trị kinh doanh |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) C01 Toán nhân 2 | 29,55 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) C01 Toán nhân 2 | 29,50 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) C02; A00 Toán nhân 2 | 29,30 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) C02; A00 Toán nhân 2 | 29,25 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) D01; D07; A01 Toán nhân 2 | 29,05 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) D01; A01; D07 Toán nhân 2 | 29,00 |
| Trường Đại Học Hà Nội NHF | Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) D01 Thang điểm 40 | 28,25 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) C01 Toán nhân 2 | 27,95 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) C02; A00 Toán nhân 2 | 27,70 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) D01; A01; D07 Toán nhân 2 | 27,45 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 | 26,85 |
| Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) NTS | CT TC Quản trị kinh doanh A00 | 26,75 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 | 26,12 |
| Trường Đại Học CMC CMC | Quản trị Kinh doanh A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16; Thang điểm 40 | 26,10 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến C01 Toán nhân 2 | 26,01 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT | Quản trị kinh doanh A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 26,00 |
| Học Viện Ngân Hàng NHH | Quản trị kinh doanh A00 Môn chính: Toán | 25,90 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT TC Quản trị kinh doanh A00 | 25,90 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến C01 Toán nhân 2 | 25,84 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) A00; A01; D01; D07 | 25,80 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến C02; A00 Toán nhân 2 | 25,76 |
| Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) NTS | CT TC Quản trị kinh doanh A01; D01; D07 | 25,75 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quản trị kinh doanh (E-BBA) A00; A01; D01; D07 | 25,74 |
| Học Viện Tài chính HTC | Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch) A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 25,72 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 | 25,72 |
| Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) NTS | CT CLC Quản tri kinh doanh A01; D01; D07 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | 25,65 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến C02; A00 Toán nhân 2 | 25,59 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến D01; D07; A01 Toán nhân 2 | 25,51 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT TT Quản tri kinh doanh A01; D01; D07 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | 25,50 |
| Học Viện Ngân Hàng NHH | Quản trị kinh doanh A01; D01; D07 Môn chính: Toán | 25,40 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 25,40 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến D01; D07; A01 Toán nhân 2 | 25,34 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | (3) Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 | 25,25 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT CLC Quản trị kinh doanh A01; D01; D07 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | 25,20 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) A00; A01; D01; D07 | 25,10 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT TC Quản trị kinh doanh A01; D01; D07 | 24,90 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | (3) Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 | 24,83 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 | 24,74 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Quản trị Kinh doanh A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 24,62 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Quản trị kinh doanh A00; C00; D01 | 24,52 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07; D09 Điểm thi THPT và năng lực TA | 24,30 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Quản trị Kinh doanh D01 | 24,12 |
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Quản trị kinh doanh (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) A01; D01; D07; D09; D10; X25 Điểm môn Anh nhân hệ số 2 | 24,11 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Quản trị kinh doanh A01; C03; D14; D15 | 24,02 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C01 | 24,01 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 | 23,52 |
| Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC | Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | 23,04 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A00; A01; C01; C02; D01; D07 Toán nhân 2 | 23,00 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh A00; A01; C01; C02; D01; D07 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 | 23,00 |
| Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội FBU | Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 23,00 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01; D07; D09; D10; D84 | 23,00 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Quản trị kinh doanh C01 | 22,90 |
| Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS | Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 | 22,86 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Quản trị kinh doanh C04 | 22,81 |
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Quản trị kinh doanh (chương trình tích hợp) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 22,80 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Quản trị kinh doanh C03 | 22,79 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Quản trị kinh doanh A00; A01; X06; X26; D01 | 22,75 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 22,70 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 22,70 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Quản trị kinh doanh D01; X01; X02; C04 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | 22,64 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) X02; X01; D01 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | 22,64 |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM | Quản trị kinh doanh A00; D01; D07; X01 | 22,60 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Quản trị kinh doanh - Cơ sở Hà Nội A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 | 22,50 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Quản trị kinh doanh A01; D01 | 22,50 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) A00; A01; D01; D03; D07 | 22,50 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Quản trị kinh doanh D09 | 22,38 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Quản trị kinh doanh A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 22,25 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Quản trị kinh doanh X79 | 22,10 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 22,10 |
| Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ | Quản trị kinh doanh (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số; - Chuyên ngành Quản trị tài chính. A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 22,00 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22,00 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Quản trị kinh doanh C01 | 21,87 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7340101 X01 | 21,72 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07; X01; X25; X26; X78 | 21,70 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 | 21,50 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Quản trị kinh doanh A00; A01; C02; D01 | 21,50 |
| Trường Đại Học FPT FPT | Quản trị kinh doanh A; B; C01; C02; C03; C04 | 21,00 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; X06; X05; X09; D01; X26; X25; X02; X01; C04; X53; X21 | 21,00 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 | 21,00 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Quản trị kinh doanh (Chương trình có đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; C01; D01 | 21,00 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Quản trị kinh doanh A01; C03; D01; D07; X78 | 20,96 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Quản trị kinh doanh A00 | 20,93 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) A00; A01; D01; C01 | 20,85 |
| Học Viện Ngân Hàng NHH | Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng) A00 Môn chính: Toán | 20,70 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) C01 | 20,62 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Quản trị kinh doanh A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 20,60 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Quản trị kinh doanh D01; A01; C01; A00 | 20,50 |
| Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh) NHB | Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 | 20,35 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Quản trị kinh doanh A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 | 20,25 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Quản trị kinh doanh A01 | 20,24 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Quản trị kinh doanh A00; X01; X25 | 20,20 |
| Học Viện Ngân Hàng NHH | Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng) A01; D01; D07 Môn chính: Toán | 20,20 |
| Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN | Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; X26 | 20,14 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A00; A01; C01; C02; D01; D07 Toán hệ số 2 | 20,00 |
| Trường Đại Học Hùng Vương THV | Quản Trị kinh doanh X53; X01; X25; D01 | 20,00 |
| Trường Đại Học Việt Đức VGU | Quản trị kinh doanh (BBA) A00; A01; C01; A02; D28; D29; D26; D27; D30; A04; X05; A03; X06; X08; X07; AH3; D07; B00; C02; D24; D23; D21; D22; D25; A05; A06; X09; B08; D08; B03; X13; B02; D32; D33; D34; D31; D35; X14; X15; X16; X02; X03; X04; B08; D31; D32; D33; D34; D35; D08; X29; | 20,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Quản trị kinh doanh C14; X01 | 19,76 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Quản trị kinh doanh B00 | 19,72 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A00 | 19,68 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Quản trị kinh doanh (CTCLC) A01; D01; D07; X26 | 19,62 |
| Trường Du Lịch - Đại Học Huế DHD | Quản trị kinh doanh A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 | 19,50 |
| Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE | Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) A00; A01; C04; D01; X01 | 19,50 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Quản trị kinh doanh D07 | 19,31 |
| Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS | Quản trị kinh doanh (Chương trình Quản trị kinh doanh; Marketing; Quản lý chuỗi cung ứng; Tài chính do ĐH Bolton (Anh Quốc) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân) A00; A01; D01; D07 | 19,30 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Quản trị kinh doanh A01; D01; D07 | 19,20 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7340101 X25 | 19,12 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Quản trị kinh doanh A01; D01; X25 | 19,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Quản trị kinh doanh - Cơ sở Ninh Bình A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 | 19,00 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 | 19,00 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A01 | 18,99 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7340101 A00 | 18,92 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7340101 D07 | 18,72 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7340101 D01 | 18,52 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) B00 | 18,47 |
| Trường Đại học Khánh Hòa UKH | Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) D01; A01; D09; D10; A00; X10; X06 | 18,15 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7340101 A01 | 18,12 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Quản trị kinh doanh A00 | 18,12 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) D07 | 18,06 |
| Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE | Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01; X01 | 18,00 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Quản trị kinh doanh C03; C04; C14; D01; X01 | 18,00 |
Đang hiển thị 120 mức cao nhất trong tổng số 241 mức của phương thức này. 121 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) D01 Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2 | 35,88 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) D01 Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2 | 35,85 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) D01 Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2 | 34,87 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến D01 Anh ≥ 6, Toán nhân 2 | 30,66 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến D01 Anh ≥ 6, Toán nhân 2 | 30,13 |
| Trường Đại Học CMC CMC | Quản trị Kinh doanh A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16; Thang điểm 40 | 29,10 |
| Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) NTS | CT TC Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên | 28,12 |
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Quản trị kinh doanh (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) A01; D01; D07; D09; D10; X25 Môn Anh nhân hệ số 2 | 27,88 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT TC Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | 27,77 |
| Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) NTS | CT CLC Quản tri kinh doanh A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | 27,68 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT TT Quản tri kinh doanh A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | 27,63 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT CLC Quản trị kinh doanh A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | 27,51 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh D01 Toán nhân 2 | 27,50 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D01; (Toán, Văn, CCTA) IELTS ≥ 5.0, Toán nhân 2 | 27,50 |
| Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) NTS | CT TC Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 HSG quốc gia | 27,50 |
| Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) NTS | CT CLC Quản tri kinh doanh A01; D01; D07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | 26,97 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT TT Quản tri kinh doanh A01; D01; D07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | 26,95 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT CLC Quản trị kinh doanh A01; D01; D07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | 26,91 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT | Quản trị kinh doanh A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 26,80 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 26,61 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT TC Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | 26,55 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 | 25,67 |
| Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC | Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | 25,62 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 25,54 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 25,54 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Quản trị kinh doanh A00; A01; C14; D01; D10; X01 | 25,51 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Quản trị kinh doanh - Cơ sở Hà Nội A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 | 25,44 |
| Học Viện Ngân Hàng NHH | Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 | 25,40 |
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Quản trị kinh doanh (chương trình tích hợp) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 25,31 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D01 Anh nhân 2 | 25,00 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 186 mức của phương thức này. 156 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT | Quản trị kinh doanh | 128,67 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | 105,33 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 102,67 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | 100,67 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Quản trị kinh doanh | 90,00 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | 89,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Quản trị kinh doanh | 88,75 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Quản trị kinh doanh Q00 | 87,58 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Quản trị kinh doanh Q00 | 83,74 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) Q00 | 83,74 |
| Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh) NHB | Quản trị kinh doanh | 83,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Quản trị kinh doanh - Cơ sở Hà Nội Q00 | 76,88 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Quản trị kinh doanh | 76,86 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Quản trị kinh doanh | 75,53 |
| Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN | Quản trị kinh doanh Q00 | 75,25 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì VUI | Quản trị kinh doanh | 75,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 72,12 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) | 70,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Quản trị kinh doanh - Cơ sở Ninh Bình Q00 | 67,50 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D03; D09 Theo thang điểm 150 | 67,00 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Quản trị kinh doanh | 65,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Quản Trị Kinh Doanh Q00 | 62,56 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số) Q00 | 62,56 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN | Quản trị kinh doanh | 55,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) | 55,00 |
| Trường Đại Học Phương Đông DPD | Quản trị kinh doanh | 54,00 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Quản trị kinh doanh Q00 | 51,00 |
| Trường Đại Học Đông Đô DDU | Quản trị kinh doanh | 50,00 |
| Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT | Quản trị kinh doanh | 50,00 |
| Trường Đại học Sao Đỏ SDU | Quản trị kinh doanh | 50,00 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 50 mức của phương thức này. 20 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Quản trị kinh doanh | 890,00 |
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Quản trị kinh doanh (chương trình tích hợp) | 880,06 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) Toán ≥ 180 | 875,00 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) Toán ≥ 180 | 875,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ | Quản trị kinh doanh (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số; - Chuyên ngành Quản trị tài chính. | 861,00 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) Toán ≥ 180 | 859,00 |
| Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC | Quản trị kinh doanh | 855,00 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến Toán ≥ 150 | 810,00 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến Toán ≥ 150 | 807,00 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Quản trị kinh doanh | 805,65 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Quản trị kinh doanh | 800,00 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Quản trị kinh doanh | 788,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Quản trị kinh doanh | 787,50 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Quản trị kinh doanh A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 759,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Quản trị kinh doanh | 756,89 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh Toán ≥ 130 | 729,00 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh Toán ≥ 130 IELTS ≥ 5.0 (tương đương) | 729,00 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Quản trị kinh doanh | 725,00 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Quản trị kinh doanh | 722,00 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) | 722,00 |
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Quản trị kinh doanh (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) | 696,62 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Quản trị kinh doanh | 673,27 |
| Trường Đại học Khánh Hòa UKH | Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) | 670,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng VKU | Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị Logistics & Chuỗi cung ứng số (cử nhân) | 652,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng VKU | Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số (cử nhân) | 652,00 |
| Trường Đại học Tân Tạo TTU | Quản trị kinh doanh | 650,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế DHK | Quản trị kinh doanh | 640,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế DHK | Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 640,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Quản trị kinh doanh | 633,82 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | 633,82 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 85 mức của phương thức này. 55 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | 73,80 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 71,40 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | 69,60 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Quản trị kinh doanh | 63,94 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | 58,00 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Quản trị Kinh doanh | 57,99 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Quản trị kinh doanh | 56,62 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Quản trị kinh doanh | 52,53 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Quản trị kinh doanh - Cơ sở Hà Nội K00 | 51,25 |
| Trường Đại Học Đông Đô DDU | Quản trị kinh doanh | 50,00 |
| Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT | Quản trị kinh doanh | 50,00 |
| Trường Đại học Sao Đỏ SDU | Quản trị kinh doanh | 50,00 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì VUI | Quản trị kinh doanh | 50,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Quản trị kinh doanh - Cơ sở Ninh Bình K00 | 46,25 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Quản trị kinh doanh | 45,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Quản Trị Kinh Doanh K00 | 43,07 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số) K00 | 43,07 |
| Trường Đại Học Phương Đông DPD | Quản trị kinh doanh | 42,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN | Quản trị kinh doanh | 40,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) | 40,00 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Quản trị kinh doanh K00 | 35,50 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quản trị kinh doanh K00 | 26,85 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quản trị kinh doanh (E-BBA) K00 | 25,74 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | (3) Quản trị kinh doanh K00 | 25,25 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | (3) Quản trị kinh doanh K00 | 24,83 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Quản trị kinh doanh 58.5 | 22,50 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Quản trị kinh doanh K00 | 22,00 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Quản trị kinh doanh K00 | 20,20 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Quản trị kinh doanh 49.39 | 18,00 |
| Trường Đại học Nghệ An CEA | Quản trị kinh doanh | 16,50 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 33 mức của phương thức này. 3 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Quản trị kinh doanh A00; C00; D01 | 24,52 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Quản trị kinh doanh A01; C03; D14; D15 | 24,02 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Quản trị kinh doanh A00; A01; A02; C01; D01; D07 | 23,25 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22,00 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 | 21,00 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Quản trị kinh doanh (Chương trình có đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; C01; D01 | 21,00 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Quản trị kinh doanh A01; X26 | 20,79 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Quản trị kinh doanh D07 | 20,75 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Quản trị kinh doanh A00 | 20,20 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Quản trị kinh doanh A00 | 20,14 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Quản trị kinh doanh A01; D01; D07 | 19,20 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Quản trị kinh doanh D01; D04; X01; X25; X78 | 18,69 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Quản trị kinh doanh 16 | 18,00 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) A00; C00; D01 | 18,00 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) A01; C03; D14; D15 | 17,50 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Quản trị kinh doanh | 15,86 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN | Quản trị kinh doanh | 14,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) | 14,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Quản Trị Kinh Doanh | 11,45 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số) | 11,45 |
| Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT | Quản trị kinh doanh D01 | 10,60 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV | Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 | 10,60 |
| Trường Đại Học Tây Bắc TTB | Quản trị kinh doanh A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56 | 8,60 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Quản trị kinh doanh | 19.9375 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Quản trị kinh doanh (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 366,61 |
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Quản trị kinh doanh (chương trình tích hợp) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 353,93 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Quản trị kinh doanh A00 | 294,33 |
| Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh) NHB | Quản trị kinh doanh | 279,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Quản Trị Kinh Doanh | 237,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số) | 237,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Quản trị kinh doanh C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Quản trị kinh doanh | 225,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | 225,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Quản trị kinh doanh | 225,00 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Quản trị kinh doanh | 204,64 |
| Trường Đại Học Bạc Liêu DBL | Quản trị kinh doanh A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 | 200,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 200,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Quản trị kinh doanh | 200,00 |
| Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Phú Yên) NHP | Quản trị kinh doanh | 150,00 |
| Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS | Quản trị kinh doanh A00; A01; A04; A05 | 22,86 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7340101 X01 | 21,72 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Quản trị kinh doanh A00; A01; C02; D01 | 21,50 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Quản trị kinh doanh A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 20,25 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Quản trị kinh doanh (CTCLC) A01; D01; D07 | 19,62 |
| Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE | Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) | 19,50 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7340101 X25 | 19,12 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 19,00 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7340101 A00 | 18,92 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7340101 D07 | 18,72 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7340101 D01 | 18,52 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7340101 A01 | 18,12 |
| Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE | Quản trị kinh doanh | 18,00 |
| Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên DTQ | Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D10; D04; D07; C01; C14 | 16,00 |
| Trường Đại Học Tiền Giang TTG | Quản trị kinh doanh | 15,00 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 31 mức của phương thức này. 1 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Quản trị kinh doanh PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng | 500,00 |
| Trường Đại Học Việt Đức VGU | Quản trị kinh doanh (BBA) Xét TestAS | 90,00 |
| Trường Đại Học CMC CMC | Quản trị Kinh doanh A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16; Điểm ĐGNL - CMC TEST (Thang điểm 80) | 47,75 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh Tốt nghiệp nước ngoài | 24,00 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh Tốt nghiệp nước ngoài | 24,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D03; D09 Điểm phỏng vấn | 18,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH | Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp) – chương trình tiên tiến (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) | 720,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH | Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp)– chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) | 600,00 |
| Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 80,50 |
| Trường Đại Học Bách Khoa HCM QSB | Quản trị Kinh doanh (Ngành mới) A00; A01; X06; X07; X08; D01; D07; X26; X27 | 71,24 |
| Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 70,28 |
| Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 69,55 |
| Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2) (02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài) A01; D07; D09; D10; X25; D01 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 65,00 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Quản trị Kinh doanh Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 55,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1;2+1,5) (02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài) A01; D07; D09; D10; X25; D01 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 54,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ | Quản trị kinh doanh (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) A01; D07; D09; D10; X25; D01 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 53,00 |
| Trường Đại Học An Giang QSA | Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; X01; X27; X28 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 52,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0) (02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài) A01; D07; D09; D10; X25; D01 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 52,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) (02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài) A01; D07; D09; D10; X25; D01 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 52,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) (02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài) A01; D07; D09; D10; X25; D01 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 52,00 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với học bạ THPT) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 28,90 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Quản trị kinh doanh (Quàn trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) (CCNN kết hợp với học bạ THPT) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 28,50 |
| Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) NTS | CT CLC Quản tri kinh doanh (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) | 28,26 |
| Trường Đại Học Hà Nội NHF | Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) (Thang điểm 40) D01 | 28,25 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT TT Quản tri kinh doanh (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) | 28,19 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT CLC Quản trị kinh doanh (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) | 28,06 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C01 Điểm thi THPT + Học bạ | 27,25 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quản trị kinh doanh CCNN + TSA | 26,85 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Quản trị kinh doanh (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) A00; A01; X06; X26; D01 | 26,00 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) | 25,80 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quản trị kinh doanh (E-BBA) CCNN + TSA | 25,74 |
| Học Viện Tài chính HTC | Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch) Học bạ + Giải thưởng HSG | 25,72 |
| Học Viện Ngân Hàng NHH | Quản trị kinh doanh Học bạ + V-SAT | 25,40 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 25,40 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) A00; A01; D01; C01 Điểm thi THPT + Học bạ | 25,35 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | (3) Quản trị kinh doanh CCNN + TSA | 25,25 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 61 mức của phương thức này. 31 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Quản trị kinh doanh Điểm SAT | 800,00 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Quản trị Kinh doanh | 55,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Quản trị kinh doanh Chứng chỉ ACT (Thang 36) | 27,25 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Quản trị kinh doanh A01, D01, X25 | 25,54 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) A01, D01, X25 | 25,54 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Quản trị kinh doanh Chứng chỉ ACT | 25,00 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Quản trị kinh doanh | 20,60 |
| Trường Đại Học Hùng Vương THV | Quản trị kinh doanh D01; X01; X25; X53 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi | 20,00 |
| Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai NLG | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai) A01, D01, X25 Học bạ THPT và CCQT | 19,13 |
| Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận NLN | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) A01, D01, X25 Học bạ THPT và CCQT | 19,13 |
| Trường Đại Học Hạ Long HLU | Quản trị kinh doanh Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ | 19,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Quản trị kinh doanh Điểm IB | 18,00 |
| Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai NLG | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai) A01, D01, X25 Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT | 17,00 |
| Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận NLN | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) A01, D01, X25 Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT | 17,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Quản trị kinh doanh Chứng chỉ SAT (Thang 1600) | 1220 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Quản trị kinh doanh Chứng chỉ SAT | 1130 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh SAT | 1028 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh SAT | 1028 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD | Quản trị kinh doanh A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 | 5,50 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Quản trị kinh doanh Xét tuyển hồ sơ năng lực | 42,50 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Quản trị kinh doanh Xét tuyển tài năng | 42,50 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quản trị kinh doanh | 26,85 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quản trị kinh doanh (E-BBA) | 25,74 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | (3) Quản trị kinh doanh | 25,25 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | (3) Quản trị kinh doanh | 24,83 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D03; D09 | 18,00 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8340101 | Quản trị kinh doanh | Thạc sĩ |
| 9340101 | Quản trị kinh doanh | Tiến sĩ |
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7340115 | Marketing |
| 7340116 | Bất động sản |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế |
| 7340121 | Kinh doanh thương mại |
| 7340122 | Thương mại điện tử |
| 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .