Cập nhật:

7460201 Ngành Thống kê

7460201 là mã ngành Thống kê trình độ đại học , nhóm ngành 74602 — Thống kê , lĩnh vực 746 — Toán và thống kê theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 3 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 10 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức.

7460201 mã ngành
18,41 – 23,90 điểm chuẩn THPT 2026
3 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7460201 Thống kê

Mã 7460201 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 746 Toán và thống kê
Mã cấp III — nhóm ngành 74602 Thống kê
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 01 Thống kê

Điểm trúng tuyển ngành Thống kê năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 4 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Thống kê C01; X06 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 23,90
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Thống kê A00 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 23,75
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Thống kê A01; D07; D01; X26 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 23,50
Đại Học Cần Thơ TCT Thống kê A00; A01; A02; B00 18,41
Xét học bạ 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Thống kê D01 Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 26,75
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Thống kê A01 Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 26,50
Đại Học Cần Thơ TCT Thống kê A00; A01; A02; B00 18,41
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Thống kê Toán ≥ 180 750,00
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Cần Thơ TCT Thống kê A00; A01; A02; B00 18,41
Xét tuyển kết hợp 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ Thống kê (Thống kê ứng dụng) (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) A00; A01; X26; X06; X10 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 52,00

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Thống kê ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8460201 Thống kê Thạc sĩ
9460201 Thống kê Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7460201 là ngành gì?
7460201 là ngành Thống kê trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 74602 — Thống kê, lĩnh vực 746 — Toán và thống kê, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Thống kê năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 4 mức thu được nằm trong khoảng 18,41 đến 23,90 điểm (trung bình 22,39). Ngành này có 3 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Thống kê có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8460201 (thạc sĩ), 9460201 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ