7320101 là mã ngành Báo chí trình độ đại học , nhóm ngành 73201 — Báo chí và truyền thông , lĩnh vực 732 — Báo chí và thông tin theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 9 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 65 mức điểm trúng tuyển theo 10 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7320101 | Báo chí | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 732 | Báo chí và thông tin |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 73201 | Báo chí và truyền thông |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 01 | Báo chí |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình X78 | 35,96 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình D14 | 35,71 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử X78 | 35,57 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình X79 | 35,46 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử D14 | 35,32 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh X78 | 35,30 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí X78 | 35,08 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử X79 | 35,07 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh D14 | 35,05 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình D01 | 34,96 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí D14 | 34,83 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Báo chí, chuyên ngành Báo in X78 | 34,82 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh X79 | 34,80 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình X78 | 34,64 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí X79 | 34,58 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Báo chí, chuyên ngành Báo in D14 | 34,57 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử D01 | 34,57 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình D14 | 34,39 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Báo chí, chuyên ngành Báo in X79 | 34,32 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh D01 | 34,30 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình X79 | 34,14 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí D01 | 34,08 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Báo chí, chuyên ngành Báo in D01 | 33,82 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình D01 | 33,64 |
| Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội VHH | Báo chí C00; X70 | 27,27 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Báo chí C00; D14; C03 | 27,16 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Báo chí C00; D01; D14; D15 | 26,75 |
| Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội VHH | Báo chí C03; C04; D14; D15; X01; X78 | 25,77 |
| Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội VHH | Báo chí D01 | 25,27 |
| Trường Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân đội ZNH | Báo chí C00 | 24,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Báo chí A00; A01; D01; X06; X26 | 22,67 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Báo chí D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 22,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Báo chí A01 | 22,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Báo chí C00; C03; C19; D01; X70 | 19,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình D01; D14; X78; X79 | 37,61 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử D01; D14; X78; X79 | 37,27 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh D01; D14; X78; X79 | 37,03 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí D01; D14; X78; X79 | 36,84 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Báo chí, chuyên ngành Báo in D01; D14; X78; X79 | 36,62 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình D01; D14; X78; X79 | 36,46 |
| Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội VHH | Báo chí C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 27,68 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Báo chí C00; D01; D14; D15 | 26,75 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Báo chí C00 ; D14 ; C03 | 26,33 |
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Báo chí | 21,37 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Báo chí | 95,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Báo chí | 88,51 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Báo chí Q21 | 22,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Báo chí | 784,46 |
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Báo chí | 760,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Báo chí | 63.7821 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Báo chí | 19.8775 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Cần Thơ TCT | Báo chí C00; D01; D14; D15 | 26,75 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Báo chí (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) C00; D01; D14 Học bạ + V-ACT | 84,90 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Báo chí (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) C00; D01; D14 Điểm thi THPT + Học bạ | 84,90 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Báo chí (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) C00; D01; D14 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 84,90 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) | 35,98 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) | 35,64 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) | 35,40 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) | 35,21 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Báo chí, chuyên ngành Báo in (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) | 34,99 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) | 34,83 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Báo chí (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) A00; A01; X06; X26; D01 | 25.9467 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Báo chí Chứng chỉ ACT (Thang 36) | 27,17 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Báo chí Chứng chỉ SAT (Thang 1600) | 1216.8 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Báo chí Xét tuyển hồ sơ năng lực | 42,50 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện |
| 7320105 | Truyền thông đại chúng |
| 7320106 | Công nghệ truyền thông |
| 7320107 | Truyền thông quốc tế |
| 7320108 | Quan hệ công chúng |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .