Cập nhật:

7510601 Ngành Quản lý công nghiệp

7510601 là mã ngành Quản lý công nghiệp trình độ đại học , nhóm ngành 75106 — Quản lý công nghiệp , lĩnh vực 751 — Công nghệ kỹ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 14 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 61 mức điểm trúng tuyển theo 9 phương thức.

7510601 mã ngành
15,00 – 25,98 điểm chuẩn THPT 2026
14 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7510601 Quản lý công nghiệp

Mã 7510601 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 751 Công nghệ kỹ thuật
Mã cấp III — nhóm ngành 75106 Quản lý công nghiệp
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 01 Quản lý công nghiệp

Điểm trúng tuyển ngành Quản lý công nghiệp năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 26 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 25,98
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 25,58
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Quản lý Công nghiệp A00; A01; B03; C01; C02; X02 25,57
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Quản lý Công nghiệp D01 25,07
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 24,60
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 23,82
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 23,38
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 23,38
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A01 22,98
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 22,98
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Quản lý công nghiệp A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 22,25
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC Quản lý công nghiệp A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 22,22
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 22,00
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 22,00
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Quản lý công nghiệp A00; X06; A01; X07 21,50
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) C01 21,22
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 21,22
Đại Học Cần Thơ TCT Quản lý công nghiệp A00; A01; D01; X27 20,61
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Quản lý Công nghiệp D01; A01; C01; A00 20,50
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Quản lý công nghiệp A00; A01; C04; D01; D07; D09; D10; D84 20,50
Trường Đại Học Điện Lực DDL Quản lý công nghiệp A00; A01; D01; D07 19,17
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK Quản lý công nghiệp A00; A01; X05; D01; D07; X25 19,00
Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội CCM Quản lý công nghiệp A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 17,00
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistics) A00; A01; X05; D01; D07; X25 17,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Quản lý công nghiệp A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56 15,00
Trường Đại học Công nghệ Miền Đông MIT Quản lý công nghiệp A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01 15,00
Xét học bạ 14 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC Quản lý công nghiệp A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 24,88
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 26.88 24,60
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Quản lý Công nghiệp D01; A01; C01; A00 23,75
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Quản lý công nghiệp A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 Điểm trung bình các môn lớp 12 23,00
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Quản lý công nghiệp A00; A01; C04; D01; D07; D09; D10; D84 22,40
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00; A01; C01; D01 24.88 22,00
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; C01; D01 24.88 22,00
Trường Đại Học Điện Lực DDL Quản lý công nghiệp A00; A01; D01; D07 21,50
Đại Học Cần Thơ TCT Quản lý công nghiệp A00; A01; D01; X27 20,61
Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội CCM Quản lý công nghiệp A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 20,00
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK Quản lý công nghiệp A00; A01; X05; D01; D07; X25 19,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Quản lý công nghiệp A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56 18,00
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistics) A00; A01; X05; D01; D07; X25 17,00
Trường Đại học Công nghệ Miền Đông MIT Quản lý công nghiệp A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 15,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Quản lý công nghiệp 64,33
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 5 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Quản lý công nghiệp 890,00
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC Quản lý công nghiệp 799,00
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Quản lý Công nghiệp 725,00
Trường Đại học Công nghệ Miền Đông MIT Quản lý công nghiệp 530,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Quản lý công nghiệp 500,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Quản lý Công nghiệp 61,63
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Quản lý công nghiệp 50,69
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Quản lý công nghiệp K00 37.47 14,78
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Quản lý công nghiệp A00; A01; A02; C01; D01; D07 23,25
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 4 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Quản lý công nghiệp 225,00
Đại Học Cần Thơ TCT Quản lý công nghiệp A00; A01; D01 20,61
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK Quản lý công nghiệp A00; A01; X05; D01; D07; X25 19,00
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistics) A00; A01; X05; D01; D07; X25 17,00
Xét tuyển kết hợp 6 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Bách Khoa HCM QSB Quản lý Công nghiệp A00; A01; X06; X07; X08; D01; D07; X26; X27; X28 75,98
Trường Đại Học Bách Khoa HCM QSB Quản lý Công nghiệp (Chương trình dạy và học bằng TA) A00; X06; A01; X08; X07; D01; D07; X26; X27; X28 61,08
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Quản lý Công nghiệp Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn 56,39
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Quản lý Công nghiệp D01; A01; C01; A00 Học bạ + SP HCM 23,00
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Quản lý công nghiệp A00; X06; A01; X07 Điểm thi THPT + CCNN 21,50
Trường Đại Học Điện Lực DDL Quản lý công nghiệp (Kết hợp học bạ và CCTAQT) A01; D01; D07 21,50
Chứng chỉ quốc tế 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Quản lý Công nghiệp 56,66

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Quản lý công nghiệp ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8510601 Quản lý công nghiệp Thạc sĩ
9510601 Quản lý công nghiệp Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7510601 là ngành gì?
7510601 là ngành Quản lý công nghiệp trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 75106 — Quản lý công nghiệp, lĩnh vực 751 — Công nghệ kỹ thuật, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Quản lý công nghiệp năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 26 mức thu được nằm trong khoảng 15,00 đến 25,98 điểm (trung bình 21,52). Ngành này có 14 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Quản lý công nghiệp có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8510601 (thạc sĩ), 9510601 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 75106

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ