7140219 là mã ngành Sư phạm Địa lý trình độ đại học , nhóm ngành 71402 — Đào tạo giáo viên , lĩnh vực 714 — Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 14 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 69 mức điểm trúng tuyển theo 10 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7140219 | Sư phạm Địa lý | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 714 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 71402 | Đào tạo giáo viên |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 19 | Sư phạm Địa lý |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Địa lý D15 | 29,33 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Địa lý C04 | 29,08 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Địa lý C00 | 28,83 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Sư phạm Địa lí C00; C04 | 28,79 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Sư phạm Địa lý C20; X74 | 28,75 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Sư phạm Địa lý C00 ; D15 ; C04 | 28,61 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Địa lý C20; X74 | 28,58 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Sư phạm Địa lý C00; C04; C09; C11; C13; D15; X74; X75; X76; X77 | 28,55 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Sư phạm Địa lý C00; C04; D15; D44 | 28,32 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Sư phạm Địa lý C00; C04; C13; C20; D15; X74 | 28,20 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Sư phạm Địa lý C00 | 28,20 |
| Trường Đại Học Tây Bắc TTB | Sư phạm Địa lí A07; C00; C04; D10; D15; X21; X74; X75 | 28,09 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Sư phạm Địa lý C20; X74 | 28,05 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Sư phạm Địa lý C00; C09 | 27,80 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS | Sư phạm Địa lý C00; C20; D15; X21; X74; X75; X77 | 27,71 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Sư phạm Địa lý C00 | 27,58 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Sư phạm Địa lý D15 | 27,30 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Sư phạm Địa lý C04; D15 | 27,20 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Sư phạm Địa lý C04 | 27,05 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Sư phạm Địa lý C04; D10; D15; X21; X74 | 26,74 |
| Trường Đại Học Hải Dương DKT | Sư phạm Địa lý A09; C00; C04; C20; D10; D15; X21; X74 | 26,67 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Sư phạm Địa lý D15 | 26,44 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Sư phạm Địa lý C04 | 25,84 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Sư phạm Địa lý A07 | 25,36 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Sư phạm Địa lý D10 | 24,22 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Sư phạm Địa lý C00; A07; C04; C20; D10; D15; X74 | 29,08 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Sư phạm Địa lý C00; C04; D15; D44 | 28,32 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Sư phạm Địa lý C00 ; D15 ; C04 | 28,08 |
| Trường Đại Học Tây Bắc TTB | Sư phạm Địa lí A07; C00; C04; D10; D15; X21; X74; X75 | 28,04 |
| Trường Đại Học Hải Dương DKT | Sư phạm Địa lý A09; C00; C04; C20; D10; D15; X21; X74 | 26,67 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Sư phạm Địa lý | 102,00 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Sư phạm Địa lý 111 | 28,20 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Sư phạm Địa lý | 1035.96 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS | Sư phạm Địa lý | 1108 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Sư phạm Địa lý 89 | 28,20 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Sư phạm Địa lí C04; C00 | 28,79 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Sư phạm Địa lý 23 | 28,20 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Sư phạm Địa lý C00; C04; D15 | 28,20 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS | Sư phạm Địa lý | 27,81 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Sư phạm Địa lý | 23,73 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Sư phạm Địa lý D15 | 23,20 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Sư phạm Địa lý X74 | 23,17 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Sư phạm Địa lý A07; C00; C04 | 23,17 |
| Trường Đại Học Tây Bắc TTB | Sư phạm Địa lí A07; C00; C04; D10; D15; X21; X74; X75 | 22,43 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Sư phạm Địa lý C09 | 22,20 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Sư phạm Địa lý C00 | 22,20 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Sư phạm Địa lý C04 | 22,15 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Sư phạm Địa lý D10; D15 | 22,02 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Sư phạm Địa lý X21 | 21,34 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Sư phạm Địa lý C00 | 408,11 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Sư phạm Địa lý C00; C04; D15 | 28,32 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Sư phạm Địa lý A07; C00; C04 | 27,80 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS | Sư phạm Địa lý | 23,60 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học An Giang QSA | Sư phạm Địa lý A07; C00; C04; D10; D15; X74 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 84,29 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Địa lý (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) C04 | 28,28 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Địa lý (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) C04 | 28,28 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Địa lý (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) C04 | 28,28 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Địa lý (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) D15 | 28,03 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Địa lý (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) D15 | 28,03 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Địa lý (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) D15 | 28,03 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Địa lý (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) C00; C20 | 27,53 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Địa lý (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) C00; C20 | 27,53 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Địa lý (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) C00; C20 | 27,53 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Địa lý (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) X74 | 27,28 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Địa lý (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) X74 | 27,28 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Địa lý (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) X74 | 27,28 |
| Trường Đại Học Hải Dương DKT | Sư phạm Địa lý (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 26,67 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Sư phạm Địa lí Địa lí, Ngữ văn, Lịch sử | 28,79 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Địa lý Tham gia đội tuyển HSG quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia. | — |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .