7320104 là mã ngành Truyền thông đa phương tiện trình độ đại học , nhóm ngành 73201 — Báo chí và truyền thông , lĩnh vực 732 — Báo chí và thông tin theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 41 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 178 mức điểm trúng tuyển theo 12 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 732 | Báo chí và thông tin |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 73201 | Báo chí và truyền thông |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 04 | Truyền thông đa phương tiện |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Truyền thông đa phương tiện X78 | 37,50 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Truyền thông đa phương tiện D14 | 37,25 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Truyền thông đa phương tiện X79 | 37,00 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Truyền thông đa phương tiện D01 | 36,50 |
| Trường Đại Học Hà Nội NHF | Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) D01 Thang điểm 40 | 30,82 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Truyền thông đa phương tiện C00; D01 | 26,10 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Truyền thông đa phương tiện C20; X74 | 25,87 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Truyền thông đa phương tiện C19; X70 | 25,76 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Truyền thông đa phương tiện C00 | 25,75 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Truyền thông đa phương tiện C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 25,75 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Truyền thông đa phương tiện C03; D14; D15 | 25,60 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; X06; X26 | 25,25 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Truyền thông đa phương tiện C03; C04; D14; D15 | 24,75 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Truyền thông đa phương tiện C00 | 24,70 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Truyền thông đa phương tiện D66; X78 | 24,62 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; X02 | 24,11 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; X06; X26 | 24,00 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Truyền thông đa phương tiện D01 | 23,75 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Truyền thông đa phương tiện C04 | 22,96 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Truyền thông đa phương tiện C03 | 22,85 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Truyền thông đa phương tiện A01 | 22,50 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Truyền thông đa phương tiện D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 22,50 |
| Khoa Quốc tế - Đại học Huế DHI | Truyền thông đa phương tiện C03; C04; D01; D09; D10 | 21,50 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Truyền Thông Đa Phương Tiện A08; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D04; D06; D11; D14; D66; D84; X02; X17; X21; X22; X25; X26; X70; X74; X75; X78; X79 | 19,00 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; C14; X01; C20; X74; D01 | 18,85 |
| Trường Đại Học Phương Đông DPD | Truyền thông đa phương tiện A01; C03; D01; D09; D14; D15; X26 | 18,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD | Truyền thông đa phương tiện C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66; X78 Thang điểm 40 | 17,67 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT | Truyền thông đa phương tiện D01; D14; D15; D66; D09; D10; D84 Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | 17,00 |
| Trường Đại Học Gia Định GDU | Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 16,00 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Truyền thông đa phương tiện B03; C04; C14; D01; X01 | 16,00 |
| Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn SIU | Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; D01; D09; D10 | 16,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Truyền thông đa phương tiện C01 | 16,00 |
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Truyền thông đa phương tiện C00; D01; C04; X01; C03; X04 | 15,10 |
| Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU | Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 Đào tạo tại Đắk Lắk | 15,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 | 15,00 |
| Trường Đại Học Cửu Long DCL | Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; C00; C01; C03; C04; X02; X06 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đại Nam DDN | Truyền thông đa phương tiện C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 15,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Truyền thông đa phương tiện C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Truyền thông đa phương tiện C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 | 15,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Truyền thông đa phương tiện A01; C00; D01; D15; A00; X02 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C01; D01; C16; X01; X70; X74 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 15,00 |
| Trường Đại Học Trưng Vương DVP | Truyền thông đa phương tiện A00; C00; D01; D14 | 15,00 |
| Trường Đại Học Hòa Bình ETU | Truyền thông đa phương tiện C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14 | 15,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Truyền thông đa phương tiện C00; C20; D01; D14; D15; X71 | 15,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; C00 | 15,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Miền Đông MIT | Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Truyền thông đa phương tiện A01; C00; D01; D15 | 15,00 |
| Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD | Truyền thông đa phương tiện A01; C19; D01; D14 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Truyền thông đa phương tiện D01; X02; C14; C03; C04 | 15,00 |
| Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM UMT | Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C01; D01; D03; B04; B08; C02; C03; C04; C02; H01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Truyền thông đa phương tiện C01 | 14,25 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Truyền thông đa phương tiện A01; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 14,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Truyền thông đa phương tiện D01; D14; X78; X79 | 38,93 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Truyền thông đa phương tiện C00; C03; C04; C19; C20; D66; X70; X74; X78 | 28,13 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Truyền thông đa phương tiện C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 Điểm trung bình các môn lớp 12 | 26,50 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Truyền thông đa phương tiện C00; D01 | 26,10 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Truyền thông đa phương tiện C03; D14; D15 | 25,60 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; X02 | 24,11 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD | Truyền thông đa phương tiện C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66; X78 Thang điểm 40 | 22,95 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Truyền Thông Đa Phương Tiện A08; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D04; D06; D11; D14; D66; D84; X02; X17; X21; X22; X25; X26; X70; X74; X75; X78; X79 | 22,86 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; C14; X01; C20; X74; D01 | 21,80 |
| Trường Đại Học Phương Đông DPD | Truyền thông đa phương tiện A01; C03; D01; D09; D14; D15; X26 | 21,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT | Truyền thông đa phương tiện D01; D14; D15; D66; D09; D10; D84 Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | 20,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Truyền thông đa phương tiện C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | 19,00 |
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Truyền thông đa phương tiện C00; D01; C04; X01; C03; X04 Điểm trung bình lớp 12 | 18,21 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk | 18,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 18,00 |
| Trường Đại Học Cửu Long DCL | Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; C00; C01; C03; C04; X02; X06 | 18,00 |
| Trường Đại Học Đại Nam DDN | Truyền thông đa phương tiện C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 18,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Truyền thông đa phương tiện C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Truyền thông đa phương tiện C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 | 18,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C01; D01; C16; X01; X70; X74 | 18,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 18,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Truyền thông đa phương tiện C00; C20; D01; D14; D15; X71 | 18,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; C00 | 18,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Truyền thông đa phương tiện A01; C00; D01; D15 | 18,00 |
| Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn SIU | Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; D01; D09; D10 | 18,00 |
| Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD | Truyền thông đa phương tiện A01; C19; D01; D14 | 18,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Truyền thông đa phương tiện D01; X02; C14; C03; C04 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | 18,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Truyền thông đa phương tiện D01; C01; X02; C14; C03; C04 Học bạ cả năm lớp 12 | 18,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Truyền thông đa phương tiện A01; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 18,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Truyền thông đa phương tiện A01; C00; D01; D15; A00; X02 | 16,50 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 41 mức của phương thức này. 11 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Truyền thông đa phương tiện | 97,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Truyền thông đa phương tiện | 92,71 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Truyền thông đa phương tiện | 70,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; C00 Theo thang điểm 150 | 67,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Truyền Thông Đa Phương Tiện Q00 | 65,85 |
| Trường Đại Học Phương Đông DPD | Truyền thông đa phương tiện | 61,00 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Truyền thông đa phương tiện Q00 | 26,10 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Truyền thông đa phương tiện Q00 | 23,75 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Truyền thông đa phương tiện Q21 | 22,50 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Truyền thông đa phương tiện 54 | 16,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Truyền thông đa phương tiện | 911,35 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Truyền thông đa phương tiện | 887,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Truyền thông đa phương tiện | 836,28 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Truyền thông đa phương tiện | 724,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Truyền thông đa phương tiện | 600,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Truyền thông đa phương tiện Đào tạo tại Đắk Lắk | 600,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Truyền thông đa phương tiện | 600,00 |
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Truyền thông đa phương tiện | 600,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT | Truyền thông đa phương tiện | 600,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Truyền thông đa phương tiện | 600,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Truyền thông đa phương tiện | 600,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; C00 Theo thang điểm 1.200 | 600,00 |
| Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn SIU | Truyền thông đa phương tiện | 600,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Truyền thông đa phương tiện | 600,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Truyền thông đa phương tiện | 600,00 |
| Trường Đại Học Gia Định GDU | Truyền thông đa phương tiện | 550,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Truyền thông đa phương tiện | 550,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Miền Đông MIT | Truyền thông đa phương tiện | 530,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD | Truyền thông đa phương tiện | 504,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Truyền thông đa phương tiện | 500,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Truyền thông đa phương tiện | 500,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Truyền thông đa phương tiện | 500,00 |
| Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM UMT | Truyền thông đa phương tiện | 15,00 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Truyền thông đa phương tiện | 1030 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Truyền thông đa phương tiện | 69,29 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Truyền thông đa phương tiện | 66,52 |
| Trường Đại Học Phương Đông DPD | Truyền thông đa phương tiện | 45,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Truyền Thông Đa Phương Tiện K00 | 44,84 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Truyền thông đa phương tiện K00 | 23,75 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Truyền thông đa phương tiện 37 | 16,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Truyền thông đa phương tiện C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 | 26,75 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Truyền thông đa phương tiện C00; D01 | 26,10 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Truyền thông đa phương tiện C00 | 25,75 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Truyền thông đa phương tiện C03; D14; D15 | 25,60 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Truyền thông đa phương tiện C03; C04; D14; D15 | 24,75 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Truyền thông đa phương tiện D01 | 23,75 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Truyền thông đa phương tiện | 22,75 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Truyền thông đa phương tiện 11 | 16,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Truyền Thông Đa Phương Tiện | 12,39 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Truyền thông đa phương tiện C00 | 369,65 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Truyền Thông Đa Phương Tiện | 252,00 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Truyền thông đa phương tiện | 248,10 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Truyền thông đa phương tiện C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Truyền thông đa phương tiện | 225,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Truyền thông đa phương tiện A01; C00; D01; D15; A00; X02 | 225,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Truyền thông đa phương tiện | 225,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Truyền thông đa phương tiện A01; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 225,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 200,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Truyền thông đa phương tiện | 200,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01 | 24,11 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Truyền thông đa phương tiện PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng | 500,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; C00 Điểm phỏng vấn | 18,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Truyền thông đa phương tiện (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) D01; D14; D15 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 88,80 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Truyền thông đa phương tiện (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) D01; D14; D15 Điểm thi THPT + Học bạ | 88,80 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Truyền thông đa phương tiện (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) D01; D14; D15 Học bạ + V-ACT | 88,80 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC | Truyền thông đa phương tiện (Thang điểm 100) A01, D01, X26, D09, D10, X02 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 82,20 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Truyền thông đa phương tiện (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) | 37,32 |
| Trường Đại Học Hà Nội NHF | Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) (Thang điểm 40) D01 | 30,82 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Truyền thông đa phương tiện (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) A00; A01; X06; X26; D01 | 27,75 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Truyền thông đa phương tiện (Kết hợp CCTA và học bạ) | 26,85 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Truyền thông đa phương tiện (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) D14; D15 | 24,75 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC | Truyền thông đa phương tiện (Thang điểm 30) A01, D01, X26, D09, D10, X02 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 24,66 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Truyền thông đa phương tiện (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) D01 | 23,75 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Truyền thông đa phương tiện Điểm SAT | 800,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Truyền thông đa phương tiện Chứng chỉ ACT (Thang 36) | 30,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Truyền thông đa phương tiện Chứng chỉ ACT | 28,57 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Truyền thông đa phương tiện Điểm IB | 18,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Truyền thông đa phương tiện Chứng chỉ SAT (Thang 1600) | 1350 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Truyền thông đa phương tiện Chứng chỉ SAT | 1278.57 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD | Truyền thông đa phương tiện A01; C19; D01; D14 | 5,50 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Truyền thông đa phương tiện Xét tuyển hồ sơ năng lực | 80,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Truyền thông đa phương tiện Xét tuyển tài năng | 53,21 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; C00 | 18,00 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7320101 | Báo chí |
| 7320105 | Truyền thông đại chúng |
| 7320106 | Công nghệ truyền thông |
| 7320107 | Truyền thông quốc tế |
| 7320108 | Quan hệ công chúng |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .