Cập nhật:

7320104 Ngành Truyền thông đa phương tiện

7320104 là mã ngành Truyền thông đa phương tiện trình độ đại học , nhóm ngành 73201 — Báo chí và truyền thông , lĩnh vực 732 — Báo chí và thông tin theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 41 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 178 mức điểm trúng tuyển theo 12 phương thức.

7320104 mã ngành
14,00 – 37,50 điểm chuẩn THPT 2026
41 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7320104 Truyền thông đa phương tiện

Mã 7320104 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 732 Báo chí và thông tin
Mã cấp III — nhóm ngành 73201 Báo chí và truyền thông
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 04 Truyền thông đa phương tiện

Điểm trúng tuyển ngành Truyền thông đa phương tiện năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 54 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Truyền thông đa phương tiện X78 37,50
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Truyền thông đa phương tiện D14 37,25
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Truyền thông đa phương tiện X79 37,00
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Truyền thông đa phương tiện D01 36,50
Trường Đại Học Hà Nội NHF Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) D01 Thang điểm 40 30,82
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Truyền thông đa phương tiện C00; D01 26,10
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Truyền thông đa phương tiện C20; X74 25,87
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Truyền thông đa phương tiện C19; X70 25,76
Trường Đại Học Thăng Long DTL Truyền thông đa phương tiện C00 25,75
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Truyền thông đa phương tiện C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 25,75
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Truyền thông đa phương tiện C03; D14; D15 25,60
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; X06; X26 25,25
Trường Đại Học Thăng Long DTL Truyền thông đa phương tiện C03; C04; D14; D15 24,75
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Truyền thông đa phương tiện C00 24,70
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Truyền thông đa phương tiện D66; X78 24,62
Đại Học Cần Thơ TCT Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; X02 24,11
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; X06; X26 24,00
Trường Đại Học Thăng Long DTL Truyền thông đa phương tiện D01 23,75
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Truyền thông đa phương tiện C04 22,96
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Truyền thông đa phương tiện C03 22,85
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX Truyền thông đa phương tiện A01 22,50
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX Truyền thông đa phương tiện D01; D09; D10; D11; D14; D15 22,50
Khoa Quốc tế - Đại học Huế DHI Truyền thông đa phương tiện C03; C04; D01; D09; D10 21,50
Đại Học Phenikaa PKA Truyền Thông Đa Phương Tiện A08; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D04; D06; D11; D14; D66; D84; X02; X17; X21; X22; X25; X26; X70; X74; X75; X78; X79 19,00
Trường Đại học Kiên Giang TKG Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; C14; X01; C20; X74; D01 18,85
Trường Đại Học Phương Đông DPD Truyền thông đa phương tiện A01; C03; D01; D09; D14; D15; X26 18,00
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD Truyền thông đa phương tiện C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66; X78 Thang điểm 40 17,67
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT Truyền thông đa phương tiện D01; D14; D15; D66; D09; D10; D84 Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 17,00
Trường Đại Học Gia Định GDU Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16,00
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Truyền thông đa phương tiện B03; C04; C14; D01; X01 16,00
Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn SIU Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; D01; D09; D10 16,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Truyền thông đa phương tiện C01 16,00
Trường Đại Học Lạc Hồng DLH Truyền thông đa phương tiện C00; D01; C04; X01; C03; X04 15,10
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; D01 15,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 Đào tạo tại Đắk Lắk 15,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 15,00
Trường Đại Học Cửu Long DCL Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; C00; C01; C03; C04; X02; X06 15,00
Trường Đại Học Đại Nam DDN Truyền thông đa phương tiện C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 15,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Truyền thông đa phương tiện C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Truyền thông đa phương tiện C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 15,00
Trường Đại Học Tây Đô DTD Truyền thông đa phương tiện A01; C00; D01; D15; A00; X02 15,00
Trường Đại Học Văn Hiến DVH Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C01; D01; C16; X01; X70; X74 15,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; C01; D01; X78 15,00
Trường Đại Học Trưng Vương DVP Truyền thông đa phương tiện A00; C00; D01; D14 15,00
Trường Đại Học Hòa Bình ETU Truyền thông đa phương tiện C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14 15,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Truyền thông đa phương tiện C00; C20; D01; D14; D15; X71 15,00
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; C00 15,00
Trường Đại học Công nghệ Miền Đông MIT Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01 15,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Truyền thông đa phương tiện A01; C00; D01; D15 15,00
Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD Truyền thông đa phương tiện A01; C19; D01; D14 15,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Truyền thông đa phương tiện D01; X02; C14; C03; C04 15,00
Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM UMT Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C01; D01; D03; B04; B08; C02; C03; C04; C02; H01 15,00
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Truyền thông đa phương tiện C01 14,25
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Truyền thông đa phương tiện A01; C01; C03; C04; C14; D01; X01 14,00
Xét học bạ 41 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Truyền thông đa phương tiện D01; D14; X78; X79 38,93
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Truyền thông đa phương tiện C00; C03; C04; C19; C20; D66; X70; X74; X78 28,13
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Truyền thông đa phương tiện C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 Điểm trung bình các môn lớp 12 26,50
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Truyền thông đa phương tiện C00; D01 26,10
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Truyền thông đa phương tiện C03; D14; D15 25,60
Đại Học Cần Thơ TCT Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; X02 24,11
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD Truyền thông đa phương tiện C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66; X78 Thang điểm 40 22,95
Đại Học Phenikaa PKA Truyền Thông Đa Phương Tiện A08; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D04; D06; D11; D14; D66; D84; X02; X17; X21; X22; X25; X26; X70; X74; X75; X78; X79 22,86
Trường Đại học Kiên Giang TKG Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; C14; X01; C20; X74; D01 21,80
Trường Đại Học Phương Đông DPD Truyền thông đa phương tiện A01; C03; D01; D09; D14; D15; X26 21,00
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT Truyền thông đa phương tiện D01; D14; D15; D66; D09; D10; D84 Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 20,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Truyền thông đa phương tiện C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 19,00
Trường Đại Học Lạc Hồng DLH Truyền thông đa phương tiện C00; D01; C04; X01; C03; X04 Điểm trung bình lớp 12 18,21
Trường Đại Học Đông Á DAD Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk 18,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển 18,00
Trường Đại Học Cửu Long DCL Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; C00; C01; C03; C04; X02; X06 18,00
Trường Đại Học Đại Nam DDN Truyền thông đa phương tiện C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 18,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Truyền thông đa phương tiện C01; C03; C04; D01; X01; X02 18,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Truyền thông đa phương tiện C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 18,00
Trường Đại Học Văn Hiến DVH Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C01; D01; C16; X01; X70; X74 18,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; C01; D01; X78 18,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Truyền thông đa phương tiện C00; C20; D01; D14; D15; X71 18,00
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; C00 18,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Truyền thông đa phương tiện A01; C00; D01; D15 18,00
Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn SIU Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; D01; D09; D10 18,00
Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD Truyền thông đa phương tiện A01; C19; D01; D14 18,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Truyền thông đa phương tiện D01; X02; C14; C03; C04 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 18,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Truyền thông đa phương tiện D01; C01; X02; C14; C03; C04 Học bạ cả năm lớp 12 18,00
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Truyền thông đa phương tiện A01; C01; C03; C04; C14; D01; X01 18,00
Trường Đại Học Tây Đô DTD Truyền thông đa phương tiện A01; C00; D01; D15; A00; X02 16,50

Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 41 mức của phương thức này. 11 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 10 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Truyền thông đa phương tiện 97,00
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Truyền thông đa phương tiện 92,71
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Truyền thông đa phương tiện 70,00
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; C00 Theo thang điểm 150 67,00
Đại Học Phenikaa PKA Truyền Thông Đa Phương Tiện Q00 65,85
Trường Đại Học Phương Đông DPD Truyền thông đa phương tiện 61,00
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Truyền thông đa phương tiện Q00 26,10
Trường Đại Học Thăng Long DTL Truyền thông đa phương tiện Q00 23,75
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX Truyền thông đa phương tiện Q21 22,50
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Truyền thông đa phương tiện 54 16,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 24 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Truyền thông đa phương tiện 911,35
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Truyền thông đa phương tiện 887,00
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Truyền thông đa phương tiện 836,28
Trường Đại học Kiên Giang TKG Truyền thông đa phương tiện 724,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Truyền thông đa phương tiện 600,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Truyền thông đa phương tiện Đào tạo tại Đắk Lắk 600,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Truyền thông đa phương tiện 600,00
Trường Đại Học Lạc Hồng DLH Truyền thông đa phương tiện 600,00
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT Truyền thông đa phương tiện 600,00
Trường Đại Học Văn Hiến DVH Truyền thông đa phương tiện 600,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Truyền thông đa phương tiện 600,00
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; C00 Theo thang điểm 1.200 600,00
Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn SIU Truyền thông đa phương tiện 600,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Truyền thông đa phương tiện 600,00
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Truyền thông đa phương tiện 600,00
Trường Đại Học Gia Định GDU Truyền thông đa phương tiện 550,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Truyền thông đa phương tiện 550,00
Trường Đại học Công nghệ Miền Đông MIT Truyền thông đa phương tiện 530,00
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD Truyền thông đa phương tiện 504,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Truyền thông đa phương tiện 500,00
Trường Đại Học Tây Đô DTD Truyền thông đa phương tiện 500,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Truyền thông đa phương tiện 500,00
Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM UMT Truyền thông đa phương tiện 15,00
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Truyền thông đa phương tiện 1030
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 6 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Truyền thông đa phương tiện 69,29
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Truyền thông đa phương tiện 66,52
Trường Đại Học Phương Đông DPD Truyền thông đa phương tiện 45,00
Đại Học Phenikaa PKA Truyền Thông Đa Phương Tiện K00 44,84
Trường Đại Học Thăng Long DTL Truyền thông đa phương tiện K00 23,75
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Truyền thông đa phương tiện 37 16,00
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 9 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Truyền thông đa phương tiện C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 26,75
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Truyền thông đa phương tiện C00; D01 26,10
Trường Đại Học Thăng Long DTL Truyền thông đa phương tiện C00 25,75
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Truyền thông đa phương tiện C03; D14; D15 25,60
Trường Đại Học Thăng Long DTL Truyền thông đa phương tiện C03; C04; D14; D15 24,75
Trường Đại Học Thăng Long DTL Truyền thông đa phương tiện D01 23,75
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Truyền thông đa phương tiện 22,75
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Truyền thông đa phương tiện 11 16,00
Đại Học Phenikaa PKA Truyền Thông Đa Phương Tiện 12,39
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 11 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Truyền thông đa phương tiện C00 369,65
Đại Học Phenikaa PKA Truyền Thông Đa Phương Tiện 252,00
Trường Đại học Kiên Giang TKG Truyền thông đa phương tiện 248,10
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Truyền thông đa phương tiện C01; C03; C04; D01 225,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Truyền thông đa phương tiện 225,00
Trường Đại Học Tây Đô DTD Truyền thông đa phương tiện A01; C00; D01; D15; A00; X02 225,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Truyền thông đa phương tiện 225,00
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Truyền thông đa phương tiện A01; C01; C03; C04; C14; D01; X01 225,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; C01; D01; X78 200,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Truyền thông đa phương tiện 200,00
Đại Học Cần Thơ TCT Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01 24,11
Kỳ thi riêng của cơ sở đào tạo 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Lạc Hồng DLH Truyền thông đa phương tiện PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng 500,00
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; C00 Điểm phỏng vấn 18,00
Xét tuyển kết hợp 11 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX Truyền thông đa phương tiện (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) D01; D14; D15 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 88,80
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX Truyền thông đa phương tiện (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) D01; D14; D15 Điểm thi THPT + Học bạ 88,80
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX Truyền thông đa phương tiện (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) D01; D14; D15 Học bạ + V-ACT 88,80
Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC Truyền thông đa phương tiện (Thang điểm 100) A01, D01, X26, D09, D10, X02 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 82,20
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Truyền thông đa phương tiện (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) 37,32
Trường Đại Học Hà Nội NHF Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) (Thang điểm 40) D01 30,82
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Truyền thông đa phương tiện (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) A00; A01; X06; X26; D01 27,75
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Truyền thông đa phương tiện (Kết hợp CCTA và học bạ) 26,85
Trường Đại Học Thăng Long DTL Truyền thông đa phương tiện (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) D14; D15 24,75
Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC Truyền thông đa phương tiện (Thang điểm 30) A01, D01, X26, D09, D10, X02 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 24,66
Trường Đại Học Thăng Long DTL Truyền thông đa phương tiện (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) D01 23,75
Chứng chỉ quốc tế 6 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Truyền thông đa phương tiện Điểm SAT 800,00
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Truyền thông đa phương tiện Chứng chỉ ACT (Thang 36) 30,00
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Truyền thông đa phương tiện Chứng chỉ ACT 28,57
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Truyền thông đa phương tiện Điểm IB 18,00
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Truyền thông đa phương tiện Chứng chỉ SAT (Thang 1600) 1350
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Truyền thông đa phương tiện Chứng chỉ SAT 1278.57
Điểm xét tốt nghiệp THPT 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD Truyền thông đa phương tiện A01; C19; D01; D14 5,50
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Truyền thông đa phương tiện Xét tuyển hồ sơ năng lực 80,00
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Truyền thông đa phương tiện Xét tuyển tài năng 53,21
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; C00 18,00

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7320104 là ngành gì?
7320104 là ngành Truyền thông đa phương tiện trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 73201 — Báo chí và truyền thông, lĩnh vực 732 — Báo chí và thông tin, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Truyền thông đa phương tiện năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 54 mức thu được nằm trong khoảng 14,00 đến 37,50 điểm (trung bình 20,38). Ngành này có 41 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 73201

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ