7440301 Ngành Khoa học môi trường
7440301 là mã ngành Khoa học môi trường trình độ đại học , nhóm ngành 74403 — Khoa học môi trường , lĩnh vực 744 — Khoa học tự nhiên theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 11 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 47 mức điểm trúng tuyển theo 7 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7440301 | Khoa học môi trường | — | — |
Mã 7440301 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 744 | Khoa học tự nhiên |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 74403 | Khoa học môi trường |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 01 | Khoa học môi trường |
Điểm trúng tuyển ngành Khoa học môi trường năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT | Khoa học môi trường A00; A01; A02; A11; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; X01; X02 | 22,23 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Khoa học môi trường A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 21,90 |
| Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam HVN | Khoa học Môi trường A00; A01; B00; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08 | 21,00 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Khoa học môi trường C01 | 20,87 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Khoa học môi trường A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07 Toán nhân 2 | 20,00 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Khoa học môi trường A00 | 19,93 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Khoa học môi trường D01 | 19,25 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Khoa học môi trường A01 | 19,24 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Khoa học môi trường A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 | 18,72 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Khoa học môi trường D07 | 18,31 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Khoa học môi trường C02 | 17,01 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Khoa học môi trường A00 | 17,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Khoa học môi trường B03 | 16,73 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Khoa học môi trường B00 | 15,79 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Khoa học môi trường D07 | 15,39 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Khoa học môi trường D08 | 15,11 |
| Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên DTN | Khoa học môi trường A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Khoa học môi trường A00; B00; C14; D10; X01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Bạc Liêu DBL | Khoa học môi trường B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 | 15,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Khoa học môi trường A00; A02; B00; D07 | 15,00 |
Xét học bạ 8 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Khoa học môi trường A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 24,64 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Khoa học môi trường C01; B03; C02 Toán nhân 2 | 24,00 |
| Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam HVN | Khoa học Môi trường A00; A01; B00; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08 | 24,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Khoa học môi trường B00; A00; B03; C02; D07; D08 | 21,98 |
| Trường Đại Học Bạc Liêu DBL | Khoa học môi trường B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 | 18,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Khoa học môi trường | 18,00 |
| Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên DTN | Khoa học môi trường A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Khoa học môi trường A00; A02; B00; D07 | 15,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Khoa học môi trường | 75,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT | Khoa học môi trường | 22,23 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 6 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Khoa học môi trường | 686,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Khoa học môi trường | 603,02 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Khoa học môi trường Toán ≥ 150 | 600,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Khoa học môi trường | 600,00 |
| Trường Đại Học Bạc Liêu DBL | Khoa học môi trường | 550,00 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Khoa học môi trường NL1 | 18,72 |
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 5 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Khoa học môi trường B00 | 252,92 |
| Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên DTN | Khoa học môi trường | 225,00 |
| Trường Đại Học Bạc Liêu DBL | Khoa học môi trường B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 | 200,00 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Khoa học môi trường A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 18,72 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Khoa học môi trường A00; A02; B00; D07 | 15,00 |
Xét tuyển kết hợp 4 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM QST | Khoa học Môi trường A00; B00; D07; B08; X10; X14 Học bạ + V-ACT | 23,10 |
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT | Khoa học môi trường Điểm thi THPT + CCQT | 22,23 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Khoa học môi trường A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 21,90 |
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM QST | Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh) A00; B00; D07; B08; X10; X14 Học bạ + V-ACT | 21,50 |
Chứng chỉ quốc tế 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Khoa học môi trường A01, D07, D08 | 24,64 |
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT | Khoa học môi trường | 22,23 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Ngành Khoa học môi trường ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8440301 | Khoa học môi trường | Thạc sĩ |
| 9440301 | Khoa học môi trường | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7440301 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Khoa học môi trường năm 2026 là bao nhiêu?
Ngành Khoa học môi trường có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 74403
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .