Cập nhật:

7520309 Ngành Kỹ thuật vật liệu

7520309 là mã ngành Kỹ thuật vật liệu trình độ đại học , nhóm ngành 75203 — Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường , lĩnh vực 752 — Kỹ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 6 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 23 mức điểm trúng tuyển theo 8 phương thức.

7520309 mã ngành
16,00 – 26,63 điểm chuẩn THPT 2026
6 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7520309 Kỹ thuật vật liệu

Mã 7520309 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 752 Kỹ thuật
Mã cấp III — nhóm ngành 75203 Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 09 Kỹ thuật vật liệu

Điểm trúng tuyển ngành Kỹ thuật vật liệu năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 5 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Kỹ thuật Vật liệu A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02 26,63
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật vật liệu A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 24,30
Đại Học Cần Thơ TCT Kỹ thuật vật liệu A00; A01; B00; D07 19,70
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK Kỹ thuật vật liệu A00; A01; C01; C02; D01; D07 16,00
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Kỹ thuật vật liệu A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; D01 16,00
Xét học bạ 4 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật vật liệu A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 22,39
Đại Học Cần Thơ TCT Kỹ thuật vật liệu A00; A01; B00; D07 19,70
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Kỹ thuật vật liệu A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; D01 18,80
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK Kỹ thuật vật liệu A00; A01; C01; C02; D01; D07 16,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Kỹ thuật vật liệu 43,43
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Kỹ thuật Vật liệu 63,06
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Kỹ thuật vật liệu 39,33
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật vật liệu 24,30
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật vật liệu SP1; SP2; SP3; SP5 24,30
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật vật liệu VS1; VS2; VS3; VS5 24,30
Đại Học Cần Thơ TCT Kỹ thuật vật liệu A00; A01; B00; D07 19,70
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK Kỹ thuật vật liệu A00; A01; C01; C02; D01; D07 16,00
Xét tuyển kết hợp 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Bách Khoa HCM QSB Kỹ thuật Vật liệu A00; A01; X07; X08; B00; D07; X11; X12 71,10
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Kỹ thuật Vật liệu Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn 59,93
Trường Đại Học Bách Khoa HCM QSB Kỹ thuật Vật liệu (Chương trình dạy và học bằng TA) A00; A01; B00; D07; X07; X11 55,23
Chứng chỉ quốc tế 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Kỹ thuật Vật liệu 60,87
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật vật liệu ACT 31,62
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật vật liệu SAT 1410

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Kỹ thuật vật liệu ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8520309 Kỹ thuật vật liệu Thạc sĩ
9520309 Kỹ thuật vật liệu Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7520309 là ngành gì?
7520309 là ngành Kỹ thuật vật liệu trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 75203 — Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường, lĩnh vực 752 — Kỹ thuật, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật vật liệu năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 5 mức thu được nằm trong khoảng 16,00 đến 26,63 điểm (trung bình 20,53). Ngành này có 6 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Kỹ thuật vật liệu có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8520309 (thạc sĩ), 9520309 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 75203

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ