Cập nhật:

7310403 Ngành Tâm lý học giáo dục

7310403 là mã ngành Tâm lý học giáo dục trình độ đại học , nhóm ngành 73104 — Tâm lý học , lĩnh vực 731 — Khoa học xã hội và hành vi theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 13 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 80 mức điểm trúng tuyển theo 11 phương thức.

7310403 mã ngành
21,74 – 27,32 điểm chuẩn THPT 2026
13 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7310403 Tâm lý học giáo dục

Mã 7310403 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 731 Khoa học xã hội và hành vi
Mã cấp III — nhóm ngành 73104 Tâm lý học
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 03 Tâm lý học giáo dục

Điểm trúng tuyển ngành Tâm lý học giáo dục năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 23 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Tâm lý học giáo dục D01 27,32
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Tâm lý học giáo dục C03; C04 26,82
Đại Học Cần Thơ TCT Tâm lý học giáo dục C00; C14; C20; D14 26,75
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Tâm lý học giáo dục B03; C00; D01; X70 26,68
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Tâm lý học giáo dục C20; X74 26,36
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Tâm lý học giáo dục C00; C19; X70 26,11
Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS Tâm lý học giáo dục B00; C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 25,90
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Tâm lý học giáo dục C20; X74 25,90
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Tâm lý học giáo dục C00 25,82
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Tâm lý học giáo dục C19; X70 25,79
Trường Đại Học Vinh TDV Tâm lý học giáo dục C00; C19 25,50
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Tâm lý học giáo dục C00; C03; D01; D14 25,17
Học Viện Quản Lý Giáo Dục HVQ Tâm lý học giáo dục A00; B00; C00; D01; X70; X74 24,87
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Tâm lý học giáo dục C00 24,73
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Tâm lý học giáo dục D01 24,61
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Tâm lý học giáo dục C00; C03; C04; D01; X01; X17; X70; X74 24,60
Trường Đại Học Vinh TDV Tâm lý học giáo dục B03 24,50
Trường Đại Học Vinh TDV Tâm lý học giáo dục D01 24,00
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Tâm lý học giáo dục D01; D14; D15 23,75
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Tâm lý học giáo dục C04 22,99
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Tâm lý học giáo dục C03 22,88
Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội QHF Tâm lý học giáo dục D15, D14, D07, D01, D08, A01, D09, D10, D84, D11, D12, D13, D66 22,05
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Tâm lý học giáo dục D01 21,74
Xét học bạ 10 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Tâm lý học giáo dục X17 28,35
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Tâm lý học giáo dục C00; C03; C04; C19; C20; D01; X70; X74 28,14
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Tâm lý học giáo dục C00; C03; C04; X70; X74 27,47
Trường Đại Học Vinh TDV Tâm lý học giáo dục B03; C00; C19; D01 27,00
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Tâm lý học giáo dục D01; X01 26,87
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Tâm lý học giáo dục C00; C03; D01; D14 26,78
Đại Học Cần Thơ TCT Tâm lý học giáo dục C00; C14; C20; D14 26,75
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Tâm lý học giáo dục B03; C00; D01; X70 29.67 26,68
Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS Tâm lý học giáo dục B00; C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 26,31
Học Viện Quản Lý Giáo Dục HVQ Tâm lý học giáo dục A00; B00; C00; D01; X70; X74 25,90
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 4 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Quản Lý Giáo Dục HVQ Tâm lý học giáo dục 86,48
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Tâm lý học giáo dục 86,00
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Tâm lý học giáo dục Q00 101 26,68
Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội QHF Tâm lý học giáo dục Q00 22,05
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 5 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Tâm lý học giáo dục 921,40
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Tâm lý học giáo dục 912,29
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Tâm lý học giáo dục 875,00
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Tâm lý học giáo dục 944 26,68
Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS Tâm lý học giáo dục 1036
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Quản Lý Giáo Dục HVQ Tâm lý học giáo dục 58.8371
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 9 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Tâm lý học giáo dục B03; C00; D01; X70 22 26,68
Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS Tâm lý học giáo dục 24,79
Trường Đại Học Vinh TDV Tâm lý học giáo dục B03; C00; C19; D01 24,00
Học Viện Quản Lý Giáo Dục HVQ Tâm lý học giáo dục A00; B00; C00; D01; X70; X74 23,87
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Tâm lý học giáo dục D01; D15; D14 23,75
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Tâm lý học giáo dục C00; C03; C04; X70; X74 21,30
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Tâm lý học giáo dục D01 20,50
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Tâm lý học giáo dục D01; X01; X17 20,42
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Tâm lý học giáo dục C00 18,75
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Tâm lý học giáo dục C00 370,01
Đại Học Cần Thơ TCT Tâm lý học giáo dục C00; D14 26,75
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Tâm lý học giáo dục C00; D01 26,11
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm TP.HCM 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS Tâm lý học giáo dục 21,10
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 2 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Tâm lý học giáo dục B03; C00; D01 Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi 26,68
Xét tuyển kết hợp 21 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX Tâm lý học giáo dục (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) B00; B08; D01; D14 Học bạ + V-ACT 79,50
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX Tâm lý học giáo dục (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) B00; B08; D01; D14 Điểm thi THPT + Học bạ 79,50
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX Tâm lý học giáo dục (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) B00; B08; D01; D14 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 79,50
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Tâm lý học giáo dục (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)) D01 28,57
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Tâm lý học giáo dục (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)) D01 28,32
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Tâm lý học giáo dục (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) D01 27,57
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Tâm lý học giáo dục (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)) C03; C04 27,57
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Tâm lý học giáo dục (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) D01 27,57
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Tâm lý học giáo dục (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh)) D01 27,32
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Tâm lý học giáo dục (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)) C03; C04 27,32
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Tâm lý học giáo dục (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) C03; C04 26,82
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Tâm lý học giáo dục (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) C03; C04 26,82
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Tâm lý học giáo dục (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) C03; C04 26,82
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Tâm lý học giáo dục (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh)) D01 26,82
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Tâm lý học giáo dục (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) C00 26,32
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Tâm lý học giáo dục (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)) D01 26,32
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Tâm lý học giáo dục (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) C00 26,32
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Tâm lý học giáo dục (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) C00 26,32
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Tâm lý học giáo dục (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) D01 25,57
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Tâm lý học giáo dục (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)) C03; C04 25,32
Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội QHF Tâm lý học giáo dục D15, D14, D07, D01, D08, A01, D09, D10, D84, D11, D12, D13, D66 Điểm thi THPT + CCNN 22,05
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Tâm lý học giáo dục Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển 23,75
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Tâm lý học giáo dục Đạt giải nhất kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức.

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7310403 là ngành gì?
7310403 là ngành Tâm lý học giáo dục trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 73104 — Tâm lý học, lĩnh vực 731 — Khoa học xã hội và hành vi, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Tâm lý học giáo dục năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 23 mức thu được nằm trong khoảng 21,74 đến 27,32 điểm (trung bình 24,99). Ngành này có 13 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 73104

Mã ngành Tên ngành
7310401 Tâm lý học

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ