7310101 Ngành Kinh tế
7310101 là mã ngành Kinh tế trình độ đại học , nhóm ngành 73101 — Kinh tế học , lĩnh vực 731 — Khoa học xã hội và hành vi theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 46 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 199 mức điểm trúng tuyển theo 9 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7310101 | Kinh tế | — | — |
Mã 7310101 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 73101 | Kinh tế học |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 01 | Kinh tế |
Điểm trúng tuyển ngành Kinh tế năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Tài chính HTC | Kinh tế (CTĐT Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính; Kinh tế số *) A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 26,00 |
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Kinh tế (chương trình chuẩn) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 25,63 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Kinh tế A00; A01; D01; D07; D09 Điểm thi THPT và năng lực TA | 25,40 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Kinh tế (Quản lý kinh tế) A00; A01; D01; D07 | 25,10 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế C03; X01 | 25,08 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 24,70 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế D01; X02 | 24,58 |
| Trường Đại Học Công Đoàn LDA | Kinh tế A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 24,40 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông) A00; A01; D01; C01 | 24,09 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Kinh tế A00; A01; A07; D01 | 23,50 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể A00; A01; A07; C01; D01 | 23,50 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Kinh tế A00; A01; A07; C01; D01 | 23,50 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS | Kinh tế C00; X01 | 23,35 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Kinh tế A00; D01 | 23,25 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Kinh tế A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 22,80 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Kinh tế (Chương trình nâng cao) A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 22,80 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Kinh tế A01; C03; D07; X26 | 22,75 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Kinh tế A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 21,91 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kinh tế A00; A01; C02; D01 | 21,61 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kinh tế A00; A01; D01; D07; X25 | 21,40 |
| Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam HTN | Kinh tế D01; A00; X21; D10 | 21,00 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Kinh tế A01; C03; D01; D07; X78 | 20,36 |
| Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ | Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế quốc tế; - Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; - Chuyên ngành Kinh tế phát triển. A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 20,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) D01; X01; X02; C04 Toán nhân 2 | 19,81 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Kinh tế A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26 | 19,50 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS | Kinh tế A01; C01; C04; D01 | 19,15 |
| Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh DFA | Kinh tế A00; A01; D01; C04 | 19,00 |
| Trường Đại Học Hùng Vương THV | Kinh tế X53; X01; X25; D01 | 18,70 |
| Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội DLX | Kinh tế A00; A01; D01 | 18,20 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Kinh tế (Chất lượng cao) A00; D01 | 18,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Kinh tế A00; A01; D01; D07 | 18,00 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) A00; A01; C01; D01 | 18,00 |
| Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE | Kinh tế A00; A01; C04; D01; X01 | 17,50 |
| Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE | Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) A00; A01; C04; D01; X01 | 17,50 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Kinh tế (Chất lượng cao) A01; C03; D07; X26 | 17,50 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Kinh tế A00; A01; X17; D01; X21; X05; X06; X11 | 17,00 |
| Trường Đại học Nghệ An CEA | Kinh tế A00; D01; A01; C03 | 16,50 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Kinh tế A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | 16,20 |
| Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế DHK | Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh) A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16,00 |
| Trường Đại Học Thái Bình DTB | Kinh tế A00; B00; D01; X01 | 16,00 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Kinh tế A00; A01; A07; C01; D01 | 16,00 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Kinh tế C03; C04; C14; D01; X01 | 16,00 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung VHD | Kinh tế A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | 16,00 |
| Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang DBG | Kinh tế A00; A01; A07; C03; C04; D01; X02; X01; X25; D30; D04; X37 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đại Nam DDN | Kinh tế A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế DHK | Kinh tế A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Hải Dương DKT | Kinh tế A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 15,00 |
| Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai DTP | Kinh tế C01; C02; C03; C04; C14; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Kinh tế A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | 15,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Kinh tế A00; A01; C01; D01; X25; X26; X53 | 15,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông EIU | Kinh tế A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X06; X25; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Tiền Giang TTG | Kinh tế C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A00; A01; X21 | 15,00 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Kinh tế C01 | 14,25 |
| Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) DLS | Kinh tế A00; A01; D01 | 14,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Kinh tế A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21 | 14,00 |
| Học Viện Quản Lý Giáo Dục HVQ | Kinh tế A00; A01; D01; D10; X25; X26 | 21.4625 |
Xét học bạ 51 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Kinh tế (chương trình chuẩn) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 27,67 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Kinh tế A00; A01; A07; D01 | 27,50 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế C03; D01; X01; X02 | 27,33 |
| Trường Đại Học Công Đoàn LDA | Kinh tế A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 26,90 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Kinh tế A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 26,42 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Kinh tế A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 25,65 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Kinh tế (Chương trình nâng cao) A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 25,65 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Kinh tế A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 28.54 | 25,40 |
| Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam HTN | Kinh tế D01; A00; X21; D10 | 24,80 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kinh tế A01; X26 | 24,72 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kinh tế D01; X25 | 24,67 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kinh tế D07 | 24,39 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kinh tế A00 | 24,34 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể A00; A01; A07; C01; D01 | 23,50 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Kinh tế A00; A01; A07; C01; D01 | 23,50 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Kinh tế A01; C03; D01; D07; X78 | 23,36 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Kinh tế A00; D01 | 23,25 |
| Học Viện Quản Lý Giáo Dục HVQ | Kinh tế A00; A01; D01; D10; X25; X26 | 23,17 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Kinh tế A00; A01; D01; D07 | 23,17 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) A00; A01; C01; D01 | 23,00 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Kinh tế A01; C03; D07; X26 | 22,75 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kinh tế A00; A01; C02; D01 | 21,61 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung VHD | Kinh tế A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | 20,00 |
| Trường Đại Học Hùng Vương THV | Kinh tế X53; X01; X25; D01 | 19,64 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Kinh tế A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | 19,44 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Kinh tế A01 | 19,25 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS | Kinh tế A01; C01; C04; X01; D01 | 19,15 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Kinh tế X26 | 19,14 |
| Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh DFA | Kinh tế A00; A01; D01; C04 | 19,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Kinh tế A00 | 19,00 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 51 mức của phương thức này. 21 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 20 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Kinh tế (Quản lý kinh tế) | 100,67 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 98,68 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông) Q00 Thí sinh phải chọn thi môn tiếng Anh trong phần thi thứ ba | 88,10 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Kinh tế | 85,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) Q00 | 72,87 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Kinh tế | 65,00 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Kinh tế Q00 | 55,00 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể | 23,50 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Kinh tế | 23,50 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Kinh tế Q00 | 23,25 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS | Kinh tế | 19,15 |
| Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh DFA | Kinh tế | 19,00 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Kinh tế (Chất lượng cao) Q00 | 18,00 |
| Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE | Kinh tế 61 | 17,50 |
| Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE | Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) 61 | 17,50 |
| Trường Đại học Nghệ An CEA | Kinh tế | 16,50 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Kinh tế | 16,00 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Kinh tế 65 | 16,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Kinh tế | 12,67 |
| Học Viện Quản Lý Giáo Dục HVQ | Kinh tế | 73.5597 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 21 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Kinh tế (chương trình chuẩn) | 954,20 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kinh tế | 793,00 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Kinh tế | 785,40 |
| Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ | Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế quốc tế; - Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; - Chuyên ngành Kinh tế phát triển. | 765,00 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Kinh tế | 726,00 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Kinh tế (Chương trình nâng cao) | 726,00 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Kinh tế A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26 | 719,00 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Kinh tế | 680,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế DHK | Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 640,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế DHK | Kinh tế | 600,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Kinh tế | 600,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông EIU | Kinh tế | 600,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Kinh tế | 600,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | 554,41 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Kinh tế 948 | 25,40 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể | 23,50 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Kinh tế | 23,50 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS | Kinh tế | 19,15 |
| Trường Đại học Nghệ An CEA | Kinh tế | 16,50 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Kinh tế | 16,00 |
| Trường Đại Học Tiền Giang TTG | Kinh tế | 15,00 |
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 8 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Kinh tế (Quản lý kinh tế) | 69,60 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 67,68 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Kinh tế | 45,00 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Kinh tế K00 | 38,00 |
| Trường Đại học Nghệ An CEA | Kinh tế | 16,50 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Kinh tế 45.29 | 16,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Kinh tế | 13,17 |
| Học Viện Quản Lý Giáo Dục HVQ | Kinh tế | 50.8169 |
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 10 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Kinh tế A00; D01 | 23,25 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Kinh tế A01; C03; D07; X26 | 22,75 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kinh tế A01; D07; X26 | 20,60 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kinh tế A00 | 19,90 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kinh tế D01; X25 | 18,54 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Kinh tế (Chất lượng cao) A00; D01 | 18,00 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) A00; A01; C01; D01 | 18,00 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Kinh tế (Chất lượng cao) A01; C03; D07; X26 | 17,50 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Kinh tế 12 | 16,00 |
| Học Viện Quản Lý Giáo Dục HVQ | Kinh tế A00; A01; D01; D10; X25; X26 | 20.4625 |
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 8 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Kinh tế (chương trình chuẩn) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 394,52 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Kinh tế A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21 | 225,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kinh tế A00; A01; C02; D01 | 21,61 |
| Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE | Kinh tế | 17,50 |
| Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE | Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) | 17,50 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Kinh tế | 16,83 |
| Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai DTP | Kinh tế | 15,00 |
| Trường Đại Học Tiền Giang TTG | Kinh tế | 15,00 |
Xét tuyển kết hợp 17 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế số) A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 80,84 |
| Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 74,78 |
| Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công) A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 74,49 |
| Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ | Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) A01; D07; D09; D10; X25; D01 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 62,00 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với học bạ THPT) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 28,08 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông) A00; A01; D01; C01 Điểm thi THPT + Học bạ | 27,29 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) | 26,66 |
| Học Viện Tài chính HTC | Kinh tế (CTĐT Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính; Kinh tế số *) Học bạ + CCNN | 26,00 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Kinh tế (Quản lý kinh tế) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A00; A01; D01; D07 | 25,10 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 24,70 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 23,50 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Kinh tế (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 23,50 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Kinh tế A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 22,80 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Kinh tế (Chương trình nâng cao) A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 22,80 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS | Kinh tế (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 19,15 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Kinh tế (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 16,00 |
| Trường Đại Học Hải Dương DKT | Kinh tế (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 15,00 |
Chứng chỉ quốc tế 8 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Kinh tế A01, D01, X25 | 25,65 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Kinh tế (Chương trình nâng cao) A01, D01, X25 | 25,65 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể | 23,50 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Kinh tế | 23,50 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Kinh tế | 19,50 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS | Kinh tế | 19,15 |
| Trường Đại Học Hùng Vương THV | Kinh tế D01; X01; X25; X53 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi | 18,70 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Kinh tế | 16,00 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7310101 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Kinh tế năm 2026 là bao nhiêu?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 73101
Ngành khác cùng nhóm 73101
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7310102 | Kinh tế chính trị |
| 7310104 | Kinh tế đầu tư |
| 7310105 | Kinh tế phát triển |
| 7310106 | Kinh tế quốc tế |
| 7310107 | Thống kê kinh tế |
| 7310108 | Toán kinh tế |
| 7310109 | Kinh tế số |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .