Cập nhật:

7310101 Ngành Kinh tế

7310101 là mã ngành Kinh tế trình độ đại học , nhóm ngành 73101 — Kinh tế học , lĩnh vực 731 — Khoa học xã hội và hành vi theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 46 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 199 mức điểm trúng tuyển theo 9 phương thức.

7310101 mã ngành
14,00 – 26,00 điểm chuẩn THPT 2026
46 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7310101 Kinh tế

Mã 7310101 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 731 Khoa học xã hội và hành vi
Mã cấp III — nhóm ngành 73101 Kinh tế học
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 01 Kinh tế

Điểm trúng tuyển ngành Kinh tế năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 56 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Tài chính HTC Kinh tế (CTĐT Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính; Kinh tế số *) A00; A01; D01; D07; X06; X26 26,00
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Kinh tế (chương trình chuẩn) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 25,63
Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA Kinh tế A00; A01; D01; D07; D09 Điểm thi THPT và năng lực TA 25,40
Trường Đại Học Thương Mại TMU Kinh tế (Quản lý kinh tế) A00; A01; D01; D07 25,10
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế C03; X01 25,08
Trường Đại Học Thương Mại TMU Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 24,70
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế D01; X02 24,58
Trường Đại Học Công Đoàn LDA Kinh tế A01; D01; D07; D09; D10; X25 24,40
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông) A00; A01; D01; C01 24,09
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Kinh tế A00; A01; A07; D01 23,50
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể A00; A01; A07; C01; D01 23,50
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Kinh tế A00; A01; A07; C01; D01 23,50
Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS Kinh tế C00; X01 23,35
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Kinh tế A00; D01 23,25
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Kinh tế A00, A01, D01, X01, X02, X25 22,80
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Kinh tế (Chương trình nâng cao) A00, A01, D01, X01, X02, X25 22,80
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Kinh tế A01; C03; D07; X26 22,75
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Kinh tế A00; A01; D01; D07; X02; X26 21,91
Đại Học Cần Thơ TCT Kinh tế A00; A01; C02; D01 21,61
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kinh tế A00; A01; D01; D07; X25 21,40
Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam HTN Kinh tế D01; A00; X21; D10 21,00
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Kinh tế A01; C03; D01; D07; X78 20,36
Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế quốc tế; - Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; - Chuyên ngành Kinh tế phát triển. A00, A01, D01, D07, X25, X26 20,00
Trường Đại Học Nha Trang TSN Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) D01; X01; X02; C04 Toán nhân 2 19,81
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Kinh tế A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26 19,50
Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS Kinh tế A01; C01; C04; D01 19,15
Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh DFA Kinh tế A00; A01; D01; C04 19,00
Trường Đại Học Hùng Vương THV Kinh tế X53; X01; X25; D01 18,70
Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội DLX Kinh tế A00; A01; D01 18,20
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Kinh tế (Chất lượng cao) A00; D01 18,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Kinh tế A00; A01; D01; D07 18,00
Trường Đại Học Vinh TDV Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) A00; A01; C01; D01 18,00
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE Kinh tế A00; A01; C04; D01; X01 17,50
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) A00; A01; C04; D01; X01 17,50
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Kinh tế (Chất lượng cao) A01; C03; D07; X26 17,50
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Kinh tế A00; A01; X17; D01; X21; X05; X06; X11 17,00
Trường Đại học Nghệ An CEA Kinh tế A00; D01; A01; C03 16,50
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Kinh tế A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 16,20
Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế DHK Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh) A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 16,00
Trường Đại Học Thái Bình DTB Kinh tế A00; B00; D01; X01 16,00
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Kinh tế A00; A01; A07; C01; D01 16,00
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Kinh tế C03; C04; C14; D01; X01 16,00
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung VHD Kinh tế A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 16,00
Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang DBG Kinh tế A00; A01; A07; C03; C04; D01; X02; X01; X25; D30; D04; X37 15,00
Trường Đại Học Đại Nam DDN Kinh tế A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 15,00
Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế DHK Kinh tế A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 15,00
Trường Đại Học Hải Dương DKT Kinh tế A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 15,00
Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai DTP Kinh tế C01; C02; C03; C04; C14; D01 15,00
Trường Đại Học Văn Hiến DVH Kinh tế A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 15,00
Đại Học Trà Vinh DVT Kinh tế A00; A01; C01; D01; X25; X26; X53 15,00
Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông EIU Kinh tế A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X06; X25; X26 15,00
Trường Đại Học Tiền Giang TTG Kinh tế C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A00; A01; X21 15,00
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Kinh tế C01 14,25
Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) DLS Kinh tế A00; A01; D01 14,00
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Kinh tế A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21 14,00
Học Viện Quản Lý Giáo Dục HVQ Kinh tế A00; A01; D01; D10; X25; X26 21.4625
Xét học bạ 51 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Kinh tế (chương trình chuẩn) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 27,67
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Kinh tế A00; A01; A07; D01 27,50
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế C03; D01; X01; X02 27,33
Trường Đại Học Công Đoàn LDA Kinh tế A01; D01; D07; D09; D10; X25 26,90
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Kinh tế A00; A01; D01; D07; X02; X26 26,42
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Kinh tế A00, A01, D01, X01, X02, X25 25,65
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Kinh tế (Chương trình nâng cao) A00, A01, D01, X01, X02, X25 25,65
Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA Kinh tế A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 28.54 25,40
Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam HTN Kinh tế D01; A00; X21; D10 24,80
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kinh tế A01; X26 24,72
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kinh tế D01; X25 24,67
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kinh tế D07 24,39
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kinh tế A00 24,34
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể A00; A01; A07; C01; D01 23,50
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Kinh tế A00; A01; A07; C01; D01 23,50
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Kinh tế A01; C03; D01; D07; X78 23,36
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Kinh tế A00; D01 23,25
Học Viện Quản Lý Giáo Dục HVQ Kinh tế A00; A01; D01; D10; X25; X26 23,17
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Kinh tế A00; A01; D01; D07 23,17
Trường Đại Học Vinh TDV Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) A00; A01; C01; D01 23,00
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Kinh tế A01; C03; D07; X26 22,75
Đại Học Cần Thơ TCT Kinh tế A00; A01; C02; D01 21,61
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung VHD Kinh tế A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 20,00
Trường Đại Học Hùng Vương THV Kinh tế X53; X01; X25; D01 19,64
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Kinh tế A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 19,44
Đại Học Trà Vinh DVT Kinh tế A01 19,25
Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS Kinh tế A01; C01; C04; X01; D01 19,15
Đại Học Trà Vinh DVT Kinh tế X26 19,14
Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh DFA Kinh tế A00; A01; D01; C04 19,00
Đại Học Trà Vinh DVT Kinh tế A00 19,00

Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 51 mức của phương thức này. 21 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 20 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Thương Mại TMU Kinh tế (Quản lý kinh tế) 100,67
Trường Đại Học Thương Mại TMU Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 98,68
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông) Q00 Thí sinh phải chọn thi môn tiếng Anh trong phần thi thứ ba 88,10
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Kinh tế 85,00
Trường Đại Học Nha Trang TSN Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) Q00 72,87
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Kinh tế 65,00
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Kinh tế Q00 55,00
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể 23,50
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Kinh tế 23,50
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Kinh tế Q00 23,25
Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS Kinh tế 19,15
Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh DFA Kinh tế 19,00
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Kinh tế (Chất lượng cao) Q00 18,00
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE Kinh tế 61 17,50
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) 61 17,50
Trường Đại học Nghệ An CEA Kinh tế 16,50
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Kinh tế 16,00
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Kinh tế 65 16,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Kinh tế 12,67
Học Viện Quản Lý Giáo Dục HVQ Kinh tế 73.5597
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 21 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Kinh tế (chương trình chuẩn) 954,20
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kinh tế 793,00
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Kinh tế 785,40
Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế quốc tế; - Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; - Chuyên ngành Kinh tế phát triển. 765,00
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Kinh tế 726,00
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Kinh tế (Chương trình nâng cao) 726,00
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Kinh tế A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26 719,00
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Kinh tế 680,00
Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế DHK Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh) 640,00
Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế DHK Kinh tế 600,00
Trường Đại Học Văn Hiến DVH Kinh tế 600,00
Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông EIU Kinh tế 600,00
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Kinh tế 600,00
Trường Đại Học Nha Trang TSN Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) 554,41
Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA Kinh tế 948 25,40
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể 23,50
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Kinh tế 23,50
Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS Kinh tế 19,15
Trường Đại học Nghệ An CEA Kinh tế 16,50
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Kinh tế 16,00
Trường Đại Học Tiền Giang TTG Kinh tế 15,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 8 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Thương Mại TMU Kinh tế (Quản lý kinh tế) 69,60
Trường Đại Học Thương Mại TMU Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 67,68
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Kinh tế 45,00
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Kinh tế K00 38,00
Trường Đại học Nghệ An CEA Kinh tế 16,50
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Kinh tế 45.29 16,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Kinh tế 13,17
Học Viện Quản Lý Giáo Dục HVQ Kinh tế 50.8169
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 10 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Kinh tế A00; D01 23,25
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Kinh tế A01; C03; D07; X26 22,75
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kinh tế A01; D07; X26 20,60
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kinh tế A00 19,90
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kinh tế D01; X25 18,54
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Kinh tế (Chất lượng cao) A00; D01 18,00
Trường Đại Học Vinh TDV Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) A00; A01; C01; D01 18,00
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Kinh tế (Chất lượng cao) A01; C03; D07; X26 17,50
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Kinh tế 12 16,00
Học Viện Quản Lý Giáo Dục HVQ Kinh tế A00; A01; D01; D10; X25; X26 20.4625
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 8 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Kinh tế (chương trình chuẩn) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 394,52
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Kinh tế A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21 225,00
Đại Học Cần Thơ TCT Kinh tế A00; A01; C02; D01 21,61
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE Kinh tế 17,50
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) 17,50
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Kinh tế 16,83
Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai DTP Kinh tế 15,00
Trường Đại Học Tiền Giang TTG Kinh tế 15,00
Xét tuyển kết hợp 17 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế số) A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 80,84
Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 74,78
Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công) A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 74,49
Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) A01; D07; D09; D10; X25; D01 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 62,00
Trường Đại Học Thương Mại TMU Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với học bạ THPT) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 28,08
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông) A00; A01; D01; C01 Điểm thi THPT + Học bạ 27,29
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) 26,66
Học Viện Tài chính HTC Kinh tế (CTĐT Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính; Kinh tế số *) Học bạ + CCNN 26,00
Trường Đại Học Thương Mại TMU Kinh tế (Quản lý kinh tế) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A00; A01; D01; D07 25,10
Trường Đại Học Thương Mại TMU Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 24,70
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 23,50
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Kinh tế (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 23,50
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Kinh tế A00, A01, D01, X01, X02, X25 22,80
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Kinh tế (Chương trình nâng cao) A00, A01, D01, X01, X02, X25 22,80
Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS Kinh tế (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 19,15
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Kinh tế (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 16,00
Trường Đại Học Hải Dương DKT Kinh tế (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) 15,00
Chứng chỉ quốc tế 8 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Kinh tế A01, D01, X25 25,65
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Kinh tế (Chương trình nâng cao) A01, D01, X25 25,65
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể 23,50
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Kinh tế 23,50
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Kinh tế 19,50
Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS Kinh tế 19,15
Trường Đại Học Hùng Vương THV Kinh tế D01; X01; X25; X53 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi 18,70
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Kinh tế 16,00

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7310101 là ngành gì?
7310101 là ngành Kinh tế trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 73101 — Kinh tế học, lĩnh vực 731 — Khoa học xã hội và hành vi, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Kinh tế năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 55 mức thu được nằm trong khoảng 14,00 đến 26,00 điểm (trung bình 19,35). Ngành này có 46 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 73101

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ