Cập nhật:

7340120 Ngành Kinh doanh quốc tế

7340120 là mã ngành Kinh doanh quốc tế trình độ đại học , nhóm ngành 73401 — Kinh doanh , lĩnh vực 734 — Kinh doanh và quản lý theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 52 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 257 mức điểm trúng tuyển theo 11 phương thức.

7340120 mã ngành
15,00 – 31,51 điểm chuẩn THPT 2026
52 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7340120 Kinh doanh quốc tế

Mã 7340120 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 734 Kinh doanh và quản lý
Mã cấp III — nhóm ngành 73401 Kinh doanh
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 20 Kinh doanh quốc tế

Điểm trúng tuyển ngành Kinh doanh quốc tế năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 84 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kinh doanh quốc tế C01 Toán nhân 2 31,51
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kinh doanh quốc tế C02; A00 Toán nhân 2 31,26
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kinh doanh quốc tế D01; D07; A01 Toán nhân 2 31,01
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 28,50
Trường Đại học Ngoại thương NTH CT TC Kinh doanh quốc tế A00 28,00
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) A01; D01; D07; D09; D10; X25 Điểm môn Anh nhân hệ số 2 27,79
Trường Đại học Ngoại thương NTH CT CLC Kinh doanh quốc tế A01; D01; D07 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT 27,50
Trường Đại học Ngoại thương NTH CT TC Kinh doanh quốc tế A01; D01; D07 27,00
Trường Đại Học Thương Mại TMU Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) A00; A01; D01; D07 26,80
Học Viện Ngân Hàng NHH Kinh doanh quốc tế A01; D01; D07; D09 Môn chính: Toán 26,61
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 26,33
Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07; D09 Điểm thi THPT và năng lực TA 26,30
Trường Đại Học Thương Mại TMU Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 26,30
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA (2) Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 26,00
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 25,93
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 25,88
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA Kinh doanh quốc tế A00; A01; C01; D01 25,86
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A01 25,48
Học Viện Tài chính HTC Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01; D01; D07; X26 25,37
Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ Kinh doanh quốc tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Ngoại thương; - Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế. A00, A01, D01, D07, X25, X26 25,00
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 24,95
Học Viện Ngoại Giao HQT Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10; DD2 24,75
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 24,50
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 24,17
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7340120 X01 24,00
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Kinh doanh quốc tế X79 23,80
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Kinh doanh quốc tế (chương trình tích hợp) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 23,79
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) C01 23,72
Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 23,60
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Kinh doanh quốc tế C01 22,93
Đại Học Cần Thơ TCT Kinh doanh quốc tế A00; A01; C02; D01 22,47
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Kinh doanh quốc tế A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 22,30
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Kinh doanh quốc tế A00 21,99
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Kinh doanh quốc tế D01; A01; C01; A00 21,50
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7340120 X25 21,40
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Kinh doanh quốc tế A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 21,31
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Kinh doanh quốc tế A01 21,30
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7340120 A00 21,20
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7340120 D07 21,00
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7340120 D01 20,80
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Kinh doanh quốc tế B00 20,78
Đại Học Cần Thơ TCT Kinh doanh quốc tế (CTCLC) A01; D01; D07; X26 20,75
Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội QHQ Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07; C01; C02 20,50
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7340120 A01 20,40
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Kinh doanh quốc tế D07 20,37
Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07; D09 19,50
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Kinh doanh quốc tế X01 18,84
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Kinh doanh quốc tế C14 18,84
Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội FBU Kinh doanh quốc tế A01; D01; D07; D09; D10; X25 18,50
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE Kinh doanh quốc tế A00; A01; C04; D01; X01 18,00
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 18,00
Đại Học Phenikaa PKA Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26 18,00
Đại Học Phenikaa PKA Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) A01; A05; A07; B08; C03; D01; D07; D08 D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28 18,00
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Kinh doanh quốc tế A00 17,20
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Kinh doanh quốc tế A00; X21; C04; D01; D10; D09; D25 17,00
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên DTQ Kinh doanh quốc tế A00; A01; C01; C14; D01; D04; D05; D07; D10 17,00
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Kinh doanh quốc tế D01 16,53
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Kinh doanh quốc tế A01 16,52
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Kinh doanh quốc tế D10 16,16
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Kinh doanh quốc tế C01 16,00
Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng DDV Kinh doanh quốc tế A01, D01, D07, D10, A07, D09 15,25
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU Kinh doanh quốc tế A00; A01; C00; D01 15,00
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU Kinh doanh quốc tế (Kinh doanh số - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Kinh doanh quốc tế A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21 15,00
Trường Đại Học Đại Nam DDN Kinh doanh quốc tế A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 15,00
Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh DFA Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; C14 15,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Kinh doanh quốc tế C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Trường Đại Học Lạc Hồng DLH Kinh doanh quốc tế D01; X01; X04; Y09; C04; C03 15,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Kinh doanh quốc tế A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 15,00
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT Kinh doanh quốc tế D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 15,00
Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn DSG Kinh doanh quốc tế A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; 15,00
Trường Đại Học Tây Đô DTD Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 15,00
Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên DTN Kinh doanh quốc tế A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Kinh doanh quốc tế A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 15,00
Trường Đại Học Gia Định GDU Kinh doanh quốc tế A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 15,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Kinh doanh quốc tế A00; A01; C00; C03; C04; D01; X26 15,00
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Kinh doanh Quốc tế A00; A01; D01; D03; D09 15,00
Trường Đại học Công nghệ Miền Đông MIT Kinh doanh quốc tế A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 15,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Kinh doanh quốc tế A00; D01; C01; C03 15,00
Trường Đại học Kiên Giang TKG Kinh doanh Quốc tế A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 15,00
Trường Đại học Tân Tạo TTU Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07; C01; X01 15,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Kinh doanh quốc tế D01; X02; C14; C03; C04 15,00
Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM UMT Kinh doanh quốc tế A00; A01; C01; D01; D03; B04; B08; C02; C03; C04; C00; D14; X01 15,00
Trường Đại Học Võ Trường Toản VTT Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 15,00
Xét học bạ 59 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kinh doanh quốc tế D01 Anh ≥ 6.50, Toán nhân 2 36,98
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) A01; D01; D07; D09; D10; X25 Môn Anh nhân hệ số 2 31,31
Trường Đại học Ngoại thương NTH CT TC Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT 28,62
Trường Đại học Ngoại thương NTH CT CLC Kinh doanh quốc tế A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT 28,57
Trường Đại học Ngoại thương NTH CT TC Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT 28,41
Trường Đại học Ngoại thương NTH CT CLC Kinh doanh quốc tế A01; D01; D07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT 27,50
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA Kinh doanh quốc tế A00; A01; C01; D01 27,23
Học Viện Ngân Hàng NHH Kinh doanh quốc tế A01; D01; D07; D09 26,61
Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA Kinh doanh quốc tế A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 29.12 26,30
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7340120 X01 26,30
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Kinh doanh quốc tế (chương trình tích hợp) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 26,18
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7340120 D07 25,50
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7340120 X25 25,40
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7340120 A00 25,20
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Kinh doanh quốc tế A00; A01; C14; D01; D10; X01 25,06
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 27.12 24,95
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7340120 D01 24,80
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Kinh doanh quốc tế D01; A01; C01; A00 24,50
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7340120 A01 24,50
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00; A01; C01; D01 26.81 24,50
Đại Học Cần Thơ TCT Kinh doanh quốc tế A00; A01; C02; D01 22,47
Đại Học Phenikaa PKA Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26 22,00
Đại Học Phenikaa PKA Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) A01; A05; A07; B08; C03; D01; D07; D08 D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28 22,00
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 21,00
Đại Học Cần Thơ TCT Kinh doanh quốc tế (CTCLC) A01; D01; D07; X26 20,75
Trường Đại học Kiên Giang TKG Kinh doanh Quốc tế A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 20,35
Trường Đại Học Lạc Hồng DLH Kinh doanh quốc tế D01; X01; X04; Y09; C04; C03 Điểm trung bình lớp 12 19,98
Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV Kinh doanh quốc tế 19,50
Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng DDV Kinh doanh quốc tế A01, D01, D07, D10, A07, D09 19,08
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Kinh doanh quốc tế C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 19,00

Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 59 mức của phương thức này. 29 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 16 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Thương Mại TMU Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) 112,00
Trường Đại Học Thương Mại TMU Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 108,67
Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội QHQ Kinh doanh quốc tế Q00 71,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Kinh doanh quốc tế 70,00
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Kinh doanh Quốc tế A00; A01; D01; D03; D09 Theo thang điểm 150 67,00
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Kinh doanh quốc tế 65,00
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) 63,00
Đại Học Phenikaa PKA Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* Q00 62,56
Đại Học Phenikaa PKA Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) Q00 62,56
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Kinh doanh quốc tế Q00 28,50
Trường Đại học Ngoại thương NTH CT TC Kinh doanh quốc tế Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 28,20
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA (2) Kinh doanh quốc tế Q00 26,00
Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội FBU Kinh doanh quốc tế 18,50
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE Kinh doanh quốc tế 62 18,00
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên DTQ Kinh doanh quốc tế 17,00
Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh DFA Kinh doanh quốc tế 15,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 30 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ Kinh doanh quốc tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Ngoại thương; - Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế. 990,00
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Kinh doanh quốc tế (chương trình tích hợp) 907,43
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kinh doanh quốc tế Toán ≥ 180 893,00
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA Kinh doanh quốc tế 871,79
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) 818,81
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Kinh doanh quốc tế A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 814,00
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Kinh doanh quốc tế 750,00
Trường Đại học Tân Tạo TTU Kinh doanh quốc tế 650,00
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Kinh doanh quốc tế 638,46
Trường Đại Học Đông Á DAD Kinh doanh quốc tế 600,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Kinh doanh quốc tế 600,00
Trường Đại Học Lạc Hồng DLH Kinh doanh quốc tế 600,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Kinh doanh quốc tế 600,00
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Kinh doanh Quốc tế A00; A01; D01; D03; D09 Theo thang điểm 1.200 600,00
Trường Đại học Kiên Giang TKG Kinh doanh Quốc tế 600,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Kinh doanh quốc tế 600,00
Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn DSG Kinh doanh quốc tế 550,00
Trường Đại Học Gia Định GDU Kinh doanh quốc tế 550,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Kinh doanh quốc tế 550,00
Trường Đại học Công nghệ Miền Đông MIT Kinh doanh quốc tế 530,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Kinh doanh quốc tế 500,00
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT Kinh doanh quốc tế 500,00
Trường Đại Học Tây Đô DTD Kinh doanh quốc tế 500,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Kinh doanh quốc tế 500,00
Trường Đại học Ngoại thương NTH CT TC Kinh doanh quốc tế Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 28,51
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Kinh doanh quốc tế 28,50
Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA Kinh doanh quốc tế 965 26,30
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA (2) Kinh doanh quốc tế 26,00
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Kinh doanh quốc tế NL1 21,31
Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM UMT Kinh doanh quốc tế 15,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 9 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Thương Mại TMU Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) 80,20
Trường Đại Học Thương Mại TMU Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 76,80
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Kinh doanh quốc tế 45,00
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) 44,05
Đại Học Phenikaa PKA Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* K00 43,07
Đại Học Phenikaa PKA Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) K00 43,07
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Kinh doanh quốc tế K00 28,50
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA (2) Kinh doanh quốc tế K00 26,00
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên DTQ Kinh doanh quốc tế 17,00
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) 13,25
Đại Học Phenikaa PKA Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* 11,45
Đại Học Phenikaa PKA Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) 11,45
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 26 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) A01; D01; D07; D09; D10; X25 818,81
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Kinh doanh quốc tế (chương trình tích hợp) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 368,07
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Kinh doanh quốc tế A00 282,91
Đại Học Phenikaa PKA Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* 237,00
Đại Học Phenikaa PKA Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) 237,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Kinh doanh quốc tế C01; C03; C04; D01 225,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Kinh doanh quốc tế 225,00
Trường Đại Học Tây Đô DTD Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 225,00
Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên DTN Kinh doanh quốc tế 225,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Kinh doanh quốc tế 225,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Kinh doanh quốc tế A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 200,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Kinh doanh quốc tế 200,00
Trường Đại học Kiên Giang TKG Kinh doanh Quốc tế 196,00
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7340120 X01 24,00
Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS Kinh doanh quốc tế A01; D07; D09; D10 23,60
Đại Học Cần Thơ TCT Kinh doanh quốc tế A00; A01; C02; D01 22,47
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7340120 X25 21,40
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Kinh doanh quốc tế A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 21,31
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7340120 A00 21,20
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7340120 D07 21,00
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7340120 D01 20,80
Đại Học Cần Thơ TCT Kinh doanh quốc tế (CTCLC) A01; D01; D07 20,75
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7340120 A01 20,40
Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07; D09 19,50
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE Kinh doanh quốc tế 18,00
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên DTQ Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D10; D04; D07; C01; C14 17,00
Kỳ thi riêng của cơ sở đào tạo 4 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Lạc Hồng DLH Kinh doanh quốc tế PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng 500,00
Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng DDV Kinh doanh quốc tế 20,65
Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV Kinh doanh quốc tế 19,50
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Kinh doanh Quốc tế A00; A01; D01; D03; D09 Điểm phỏng vấn 18,00
Xét tuyển kết hợp 18 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 90,01
Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 87,94
Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 82,66
Trường Đại Học Thương Mại TMU Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với học bạ THPT) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 29,80
Trường Đại học Ngoại thương NTH CT CLC Kinh doanh quốc tế (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) 29,00
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Kinh doanh quốc tế CCNN + TSA 28,50
Học Viện Ngoại Giao HQT Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D03; D04; DD2; D06; D07; D09; D10 27,13
Trường Đại Học Thương Mại TMU Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A00; A01; D01; D07 26,80
Học Viện Ngân Hàng NHH Kinh doanh quốc tế Học bạ + V-SAT 26,61
Trường Đại Học Thương Mại TMU Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 26,30
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA (2) Kinh doanh quốc tế CCNN + TSA 26,00
Học Viện Tài chính HTC Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) Học bạ + CCNN 25,37
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Kinh doanh quốc tế D01; A01; C01; A00 Học bạ + SP HCM 23,50
Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội QHQ Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07; C01; C02 Điểm thi THPT + CCNN 20,50
Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV Kinh doanh quốc tế 19,50
Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH Kinh doanh quốc tế* D01; A01; D09; D10; X25; X26 Học bạ + V-ACT 18,00
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên DTQ Kinh doanh quốc tế (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCNN và điểm thi THPT) A00; A01; C01; C14; D01; D04; D05; D07; D10 17,00
Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH Kinh doanh quốc tế* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) D01; A01; D09; D10; X25; X26 Học bạ + V-ACT 17,00
Chứng chỉ quốc tế 4 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Kinh doanh quốc tế Điểm SAT 800,00
Học Viện Ngoại Giao HQT Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D03; D04; DD2; D06; D07; D09; D10 27,13
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Kinh doanh quốc tế 22,30
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Kinh doanh quốc tế Điểm IB 18,00
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 4 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Kinh doanh quốc tế 28,50
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA (2) Kinh doanh quốc tế 26,00
Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV Kinh doanh quốc tế 19,50
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Kinh doanh Quốc tế A00; A01; D01; D03; D09 18,00

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7340120 là ngành gì?
7340120 là ngành Kinh doanh quốc tế trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 73401 — Kinh doanh, lĩnh vực 734 — Kinh doanh và quản lý, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Kinh doanh quốc tế năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 84 mức thu được nằm trong khoảng 15,00 đến 31,51 điểm (trung bình 20,56). Ngành này có 52 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 73401

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ