7340120 là mã ngành Kinh doanh quốc tế trình độ đại học , nhóm ngành 73401 — Kinh doanh , lĩnh vực 734 — Kinh doanh và quản lý theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 52 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 257 mức điểm trúng tuyển theo 11 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 734 | Kinh doanh và quản lý |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 73401 | Kinh doanh |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 20 | Kinh doanh quốc tế |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kinh doanh quốc tế C01 Toán nhân 2 | 31,51 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kinh doanh quốc tế C02; A00 Toán nhân 2 | 31,26 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kinh doanh quốc tế D01; D07; A01 Toán nhân 2 | 31,01 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 | 28,50 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT TC Kinh doanh quốc tế A00 | 28,00 |
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) A01; D01; D07; D09; D10; X25 Điểm môn Anh nhân hệ số 2 | 27,79 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT CLC Kinh doanh quốc tế A01; D01; D07 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | 27,50 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT TC Kinh doanh quốc tế A01; D01; D07 | 27,00 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) A00; A01; D01; D07 | 26,80 |
| Học Viện Ngân Hàng NHH | Kinh doanh quốc tế A01; D01; D07; D09 Môn chính: Toán | 26,61 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 | 26,33 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07; D09 Điểm thi THPT và năng lực TA | 26,30 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 26,30 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | (2) Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 | 26,00 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 | 25,93 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 | 25,88 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Kinh doanh quốc tế A00; A01; C01; D01 | 25,86 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A01 | 25,48 |
| Học Viện Tài chính HTC | Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01; D01; D07; X26 | 25,37 |
| Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ | Kinh doanh quốc tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Ngoại thương; - Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế. A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 25,00 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 | 24,95 |
| Học Viện Ngoại Giao HQT | Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10; DD2 | 24,75 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 | 24,50 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 | 24,17 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7340120 X01 | 24,00 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Kinh doanh quốc tế X79 | 23,80 |
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Kinh doanh quốc tế (chương trình tích hợp) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 23,79 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) C01 | 23,72 |
| Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS | Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 | 23,60 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Kinh doanh quốc tế C01 | 22,93 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kinh doanh quốc tế A00; A01; C02; D01 | 22,47 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Kinh doanh quốc tế A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 22,30 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Kinh doanh quốc tế A00 | 21,99 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Kinh doanh quốc tế D01; A01; C01; A00 | 21,50 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7340120 X25 | 21,40 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Kinh doanh quốc tế A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 | 21,31 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Kinh doanh quốc tế A01 | 21,30 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7340120 A00 | 21,20 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7340120 D07 | 21,00 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7340120 D01 | 20,80 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Kinh doanh quốc tế B00 | 20,78 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kinh doanh quốc tế (CTCLC) A01; D01; D07; X26 | 20,75 |
| Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội QHQ | Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07; C01; C02 | 20,50 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7340120 A01 | 20,40 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Kinh doanh quốc tế D07 | 20,37 |
| Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV | Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07; D09 | 19,50 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Kinh doanh quốc tế X01 | 18,84 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Kinh doanh quốc tế C14 | 18,84 |
| Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội FBU | Kinh doanh quốc tế A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 18,50 |
| Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE | Kinh doanh quốc tế A00; A01; C04; D01; X01 | 18,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 18,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26 | 18,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) A01; A05; A07; B08; C03; D01; D07; D08 D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28 | 18,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Kinh doanh quốc tế A00 | 17,20 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Kinh doanh quốc tế A00; X21; C04; D01; D10; D09; D25 | 17,00 |
| Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên DTQ | Kinh doanh quốc tế A00; A01; C01; C14; D01; D04; D05; D07; D10 | 17,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Kinh doanh quốc tế D01 | 16,53 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Kinh doanh quốc tế A01 | 16,52 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Kinh doanh quốc tế D10 | 16,16 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Kinh doanh quốc tế C01 | 16,00 |
| Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng DDV | Kinh doanh quốc tế A01, D01, D07, D10, A07, D09 | 15,25 |
| Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU | Kinh doanh quốc tế A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU | Kinh doanh quốc tế (Kinh doanh số - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Kinh doanh quốc tế A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đại Nam DDN | Kinh doanh quốc tế A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | 15,00 |
| Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh DFA | Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; C14 | 15,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Kinh doanh quốc tế C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Kinh doanh quốc tế D01; X01; X04; Y09; C04; C03 | 15,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Kinh doanh quốc tế A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 15,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT | Kinh doanh quốc tế D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | 15,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn DSG | Kinh doanh quốc tế A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; | 15,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | 15,00 |
| Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên DTN | Kinh doanh quốc tế A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Kinh doanh quốc tế A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 15,00 |
| Trường Đại Học Gia Định GDU | Kinh doanh quốc tế A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Kinh doanh quốc tế A00; A01; C00; C03; C04; D01; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Kinh doanh Quốc tế A00; A01; D01; D03; D09 | 15,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Miền Đông MIT | Kinh doanh quốc tế A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Kinh doanh quốc tế A00; D01; C01; C03 | 15,00 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Kinh doanh Quốc tế A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 | 15,00 |
| Trường Đại học Tân Tạo TTU | Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07; C01; X01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Kinh doanh quốc tế D01; X02; C14; C03; C04 | 15,00 |
| Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM UMT | Kinh doanh quốc tế A00; A01; C01; D01; D03; B04; B08; C02; C03; C04; C00; D14; X01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Võ Trường Toản VTT | Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kinh doanh quốc tế D01 Anh ≥ 6.50, Toán nhân 2 | 36,98 |
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) A01; D01; D07; D09; D10; X25 Môn Anh nhân hệ số 2 | 31,31 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT TC Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | 28,62 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT CLC Kinh doanh quốc tế A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | 28,57 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT TC Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | 28,41 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT CLC Kinh doanh quốc tế A01; D01; D07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | 27,50 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Kinh doanh quốc tế A00; A01; C01; D01 | 27,23 |
| Học Viện Ngân Hàng NHH | Kinh doanh quốc tế A01; D01; D07; D09 | 26,61 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Kinh doanh quốc tế A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 29.12 | 26,30 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7340120 X01 | 26,30 |
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Kinh doanh quốc tế (chương trình tích hợp) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 26,18 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7340120 D07 | 25,50 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7340120 X25 | 25,40 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7340120 A00 | 25,20 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Kinh doanh quốc tế A00; A01; C14; D01; D10; X01 | 25,06 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 27.12 | 24,95 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7340120 D01 | 24,80 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Kinh doanh quốc tế D01; A01; C01; A00 | 24,50 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7340120 A01 | 24,50 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00; A01; C01; D01 26.81 | 24,50 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kinh doanh quốc tế A00; A01; C02; D01 | 22,47 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26 | 22,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) A01; A05; A07; B08; C03; D01; D07; D08 D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28 | 22,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27 | 21,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kinh doanh quốc tế (CTCLC) A01; D01; D07; X26 | 20,75 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Kinh doanh Quốc tế A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 | 20,35 |
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Kinh doanh quốc tế D01; X01; X04; Y09; C04; C03 Điểm trung bình lớp 12 | 19,98 |
| Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV | Kinh doanh quốc tế | 19,50 |
| Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng DDV | Kinh doanh quốc tế A01, D01, D07, D10, A07, D09 | 19,08 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Kinh doanh quốc tế C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | 19,00 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 59 mức của phương thức này. 29 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | 112,00 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 108,67 |
| Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội QHQ | Kinh doanh quốc tế Q00 | 71,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Kinh doanh quốc tế | 70,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Kinh doanh Quốc tế A00; A01; D01; D03; D09 Theo thang điểm 150 | 67,00 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Kinh doanh quốc tế | 65,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) | 63,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* Q00 | 62,56 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) Q00 | 62,56 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kinh doanh quốc tế Q00 | 28,50 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT TC Kinh doanh quốc tế Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | 28,20 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | (2) Kinh doanh quốc tế Q00 | 26,00 |
| Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội FBU | Kinh doanh quốc tế | 18,50 |
| Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE | Kinh doanh quốc tế 62 | 18,00 |
| Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên DTQ | Kinh doanh quốc tế | 17,00 |
| Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh DFA | Kinh doanh quốc tế | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ | Kinh doanh quốc tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Ngoại thương; - Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế. | 990,00 |
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Kinh doanh quốc tế (chương trình tích hợp) | 907,43 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kinh doanh quốc tế Toán ≥ 180 | 893,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Kinh doanh quốc tế | 871,79 |
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) | 818,81 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Kinh doanh quốc tế A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 814,00 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Kinh doanh quốc tế | 750,00 |
| Trường Đại học Tân Tạo TTU | Kinh doanh quốc tế | 650,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Kinh doanh quốc tế | 638,46 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Kinh doanh quốc tế | 600,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Kinh doanh quốc tế | 600,00 |
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Kinh doanh quốc tế | 600,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Kinh doanh quốc tế | 600,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Kinh doanh Quốc tế A00; A01; D01; D03; D09 Theo thang điểm 1.200 | 600,00 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Kinh doanh Quốc tế | 600,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Kinh doanh quốc tế | 600,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn DSG | Kinh doanh quốc tế | 550,00 |
| Trường Đại Học Gia Định GDU | Kinh doanh quốc tế | 550,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Kinh doanh quốc tế | 550,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Miền Đông MIT | Kinh doanh quốc tế | 530,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Kinh doanh quốc tế | 500,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT | Kinh doanh quốc tế | 500,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Kinh doanh quốc tế | 500,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Kinh doanh quốc tế | 500,00 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT TC Kinh doanh quốc tế Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | 28,51 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kinh doanh quốc tế | 28,50 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Kinh doanh quốc tế 965 | 26,30 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | (2) Kinh doanh quốc tế | 26,00 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Kinh doanh quốc tế NL1 | 21,31 |
| Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM UMT | Kinh doanh quốc tế | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | 80,20 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 76,80 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Kinh doanh quốc tế | 45,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) | 44,05 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* K00 | 43,07 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) K00 | 43,07 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kinh doanh quốc tế K00 | 28,50 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | (2) Kinh doanh quốc tế K00 | 26,00 |
| Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên DTQ | Kinh doanh quốc tế | 17,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) | 13,25 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* | 11,45 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 11,45 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 818,81 |
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Kinh doanh quốc tế (chương trình tích hợp) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 368,07 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Kinh doanh quốc tế A00 | 282,91 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* | 237,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 237,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Kinh doanh quốc tế C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Kinh doanh quốc tế | 225,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | 225,00 |
| Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên DTN | Kinh doanh quốc tế | 225,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Kinh doanh quốc tế | 225,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Kinh doanh quốc tế A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 200,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Kinh doanh quốc tế | 200,00 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Kinh doanh Quốc tế | 196,00 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7340120 X01 | 24,00 |
| Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS | Kinh doanh quốc tế A01; D07; D09; D10 | 23,60 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kinh doanh quốc tế A00; A01; C02; D01 | 22,47 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7340120 X25 | 21,40 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Kinh doanh quốc tế A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 21,31 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7340120 A00 | 21,20 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7340120 D07 | 21,00 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7340120 D01 | 20,80 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kinh doanh quốc tế (CTCLC) A01; D01; D07 | 20,75 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7340120 A01 | 20,40 |
| Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV | Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07; D09 | 19,50 |
| Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE | Kinh doanh quốc tế | 18,00 |
| Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên DTQ | Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D10; D04; D07; C01; C14 | 17,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Kinh doanh quốc tế PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng | 500,00 |
| Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng DDV | Kinh doanh quốc tế | 20,65 |
| Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV | Kinh doanh quốc tế | 19,50 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Kinh doanh Quốc tế A00; A01; D01; D03; D09 Điểm phỏng vấn | 18,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK | Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 90,01 |
| Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK | Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 87,94 |
| Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 82,66 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với học bạ THPT) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 29,80 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT CLC Kinh doanh quốc tế (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) | 29,00 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kinh doanh quốc tế CCNN + TSA | 28,50 |
| Học Viện Ngoại Giao HQT | Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D03; D04; DD2; D06; D07; D09; D10 | 27,13 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A00; A01; D01; D07 | 26,80 |
| Học Viện Ngân Hàng NHH | Kinh doanh quốc tế Học bạ + V-SAT | 26,61 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 26,30 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | (2) Kinh doanh quốc tế CCNN + TSA | 26,00 |
| Học Viện Tài chính HTC | Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) Học bạ + CCNN | 25,37 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Kinh doanh quốc tế D01; A01; C01; A00 Học bạ + SP HCM | 23,50 |
| Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội QHQ | Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07; C01; C02 Điểm thi THPT + CCNN | 20,50 |
| Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV | Kinh doanh quốc tế | 19,50 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH | Kinh doanh quốc tế* D01; A01; D09; D10; X25; X26 Học bạ + V-ACT | 18,00 |
| Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên DTQ | Kinh doanh quốc tế (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCNN và điểm thi THPT) A00; A01; C01; C14; D01; D04; D05; D07; D10 | 17,00 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH | Kinh doanh quốc tế* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) D01; A01; D09; D10; X25; X26 Học bạ + V-ACT | 17,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Kinh doanh quốc tế Điểm SAT | 800,00 |
| Học Viện Ngoại Giao HQT | Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D03; D04; DD2; D06; D07; D09; D10 | 27,13 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Kinh doanh quốc tế | 22,30 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Kinh doanh quốc tế Điểm IB | 18,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kinh doanh quốc tế | 28,50 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | (2) Kinh doanh quốc tế | 26,00 |
| Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV | Kinh doanh quốc tế | 19,50 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Kinh doanh Quốc tế A00; A01; D01; D03; D09 | 18,00 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7340101 | Quản trị kinh doanh |
| 7340115 | Marketing |
| 7340116 | Bất động sản |
| 7340121 | Kinh doanh thương mại |
| 7340122 | Thương mại điện tử |
| 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .