Cập nhật:

7140231 Ngành Sư phạm Tiếng Anh

7140231 là mã ngành Sư phạm Tiếng Anh trình độ đại học , nhóm ngành 71402 — Đào tạo giáo viên , lĩnh vực 714 — Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 31 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 112 mức điểm trúng tuyển theo 11 phương thức.

7140231 mã ngành
19,52 – 32,00 điểm chuẩn THPT 2026
31 cơ sở đào tạo tuyển sinh
ngưỡng đầu vào do Bộ quy định

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7140231 Sư phạm Tiếng Anh

Mã 7140231 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 714 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Mã cấp III — nhóm ngành 71402 Đào tạo giáo viên
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 31 Sư phạm Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển ngành Sư phạm Tiếng Anh năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 51 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Hải Phòng THP Sư phạm Tiếng Anh D01; D06; D09; D10; D14; D15 Ngoại ngữ nhân 2 32,00
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế DHF Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15 30,00
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 29,57
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) D09 29,57
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) D10 29,17
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) X26 28,89
Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội QHF Sư phạm tiếng Anh A01; D01; D07; D08; D14; D15 28,12
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Sư phạm Tiếng Anh D01; D09; D10; X25; X26; X27; X28 27,75
Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; X78 27,25
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D12; D14 27,20
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Sư phạm Tiếng Anh B08; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 27,19
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Sư phạm Tiếng Anh A01 27,18
Trường Ngoại Ngữ Thái Nguyên DTF Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; D66; X78 27,07
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Tiếng Anh D01 26,79
Đại Học Cần Thơ TCT Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; D66 26,78
Trường Đại Học Hùng Vương THV Sư phạm Tiếng Anh D01; D15; D14; X78 26,71
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; X78 26,71
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D09; D10 Điểm TA hệ số 2 26,70
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Tiếng Anh X79 26,54
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Sư phạm Tiếng Anh D01 26,29
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Sư phạm Tiếng Anh D07 26,25
Trường Đại học Khánh Hòa UKH Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; D09; D10 26,20
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Tiếng Anh D15 26,11
Trường Đại Học Phạm Văn Đồng DPQ Sư phạm Tiếng Anh D01; X25; X78; D15 26,02
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Tiếng Anh D14 26,00
Trường Đại Học Vinh TDV Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng) D14; D15 Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh >= 7 điểm 26,00
Trường Đại Học Quảng Nam DQU Sư phạm Tiếng Anh D14; D15 25,68
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Tiếng Anh D01 Đào tạo tại Long An 25,62
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Sư phạm Tiếng Anh A01 25,57
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Tiếng Anh X79 Đào tạo tại Long An 25,37
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Sư phạm Tiếng Anh D01; D09; D10; D84; X25 25,32
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Tiếng Anh D13 25,26
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Sư phạm Tiếng Anh D15 25,06
Trường Đại Học Vinh TDV Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng) D01 Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh >= 7 điểm 25,00
Trường Đại Học Vinh TDV Sư phạm Tiếng Anh D14; D15 Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh>= 6,50 điểm 24,73
Trường Đại Học Quảng Nam DQU Sư phạm Tiếng Anh D01; A01 24,68
Trường Đại Học Đồng Nai DNU Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D14; D15 24,49
Trường Đại Học Hải Dương DKT Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D07; D11; D12; D14; D15 24,44
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Tiếng Anh D01 24,26
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Sư phạm Tiếng Anh D01; D09 24,06
Trường Đại Học Tây Bắc TTB Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D14; D15; D66; X26; X78; X79 23,81
Trường Đại Học Vinh TDV Sư phạm Tiếng Anh D01 Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh>= 6,50 điểm 23,73
Trường Đại Học Hạ Long HLU Sư phạm Tiếng Anh D01; D09; D10; D14; D15 23,60
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Sư phạm Tiếng Anh D01 23,59
Trường Đại Học Phú Yên DPY Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D10; D14 22,75
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Sư phạm Tiếng Anh D15 21,85
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Sư phạm Tiếng Anh D14 21,74
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Sư phạm Tiếng Anh D01 20,00
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Sư phạm Tiếng Anh A01 19,99
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Sư phạm Tiếng Anh D10 19,63
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Sư phạm Tiếng Anh D09 19,52
Xét học bạ 15 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế DHF Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15 30,00
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) D01; D09; D10; X26 29.57 29,57
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D09; D10 Điểm TA hệ số 2 28,51
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Sư phạm Tiếng Anh D01; D09; D10; X25; X26; X27; X28 28,50
Trường Đại Học Tây Bắc TTB Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D14; D15; D66; X26; X78; X79 28,29
Trường Đại học Khánh Hòa UKH Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; D09; D10 28,20
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Tiếng Anh D01; D13; D14; D15 27,98
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; X78 27,81
Trường Đại Học Quảng Nam DQU Sư phạm Tiếng Anh D01; A01; D14; D15 27,68
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D12; D14 29.44 27,20
Trường Ngoại Ngữ Thái Nguyên DTF Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; D66; X78 27,07
Trường Đại Học Phạm Văn Đồng DPQ Sư phạm Tiếng Anh D01; X25; X78; D15 26,83
Đại Học Cần Thơ TCT Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; D66 26,78
Trường Đại Học Hải Dương DKT Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D14; D15; D07; D11; D12 24,44
Trường Đại Học Hùng Vương THV Sư phạm Tiếng Anh D01; D15; D14; X78 28.0455
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 5 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Sư phạm Tiếng Anh 119,00
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Sư phạm Tiếng Anh 100,00
Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội QHF Sư phạm tiếng Anh Q00 28,12
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Sư phạm Tiếng Anh Q00 100 27,20
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Sư phạm Tiếng Anh 87 25,32
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 6 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Sư phạm Tiếng Anh 994,00
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Sư phạm Tiếng Anh 953,59
Trường Đại học Khánh Hòa UKH Sư phạm Tiếng Anh 926,00
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Tiếng Anh 897,58
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Sư phạm Tiếng Anh 1051 27,20
Trường Đại Học Quảng Nam DQU Sư phạm Tiếng Anh 987 24,68
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Sư phạm Tiếng Anh 58.62 25,32
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 11 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D12; D14 22 27,20
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Sư phạm Tiếng Anh D01 26,29
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Sư phạm Tiếng Anh 18 25,32
Trường Đại Học Vinh TDV Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15 Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh>= 6,50 điểm, điểm đã được quy đổi 23,73
Trường Đại Học Vinh TDV Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng) D01; D14; D15 Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh >= 7 điểm, điểm đã được quy đổi 23,73
Trường Đại Học Hạ Long HLU Sư phạm Tiếng Anh 22,50
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Sư phạm Tiếng Anh D15 21,90
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Sư phạm Tiếng Anh D09 20,70
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Sư phạm Tiếng Anh D01 20,50
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Sư phạm Tiếng Anh D01 19,87
Trường Đại Học Tây Bắc TTB Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D14; D15; D66; X26; X78; X79 19,36
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 5 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Tiếng Anh D01 364,36
Trường Ngoại Ngữ Thái Nguyên DTF Sư phạm Tiếng Anh D01 27,07
Đại Học Cần Thơ TCT Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15 26,78
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Sư phạm Tiếng Anh 24,51
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Sư phạm Tiếng Anh D01; D09; D15 24,06
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 2 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D12; D14 Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi 27,20
Xét tuyển kết hợp 12 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học An Giang QSA Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D09; D10; D14; X26; X27; X28 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 84,37
Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội QHF Sư phạm tiếng Anh A01; D01; D07; D08; D14; D15 Điểm thi THPT + CCNN 28,12
Trường Ngoại Ngữ Thái Nguyên DTF Sư phạm Tiếng Anh (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT, điểm đã quy đổi) D01; D14; D15; D66; X78 27,07
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Tiếng Anh (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh)) D01 26,97
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Tiếng Anh (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh)) D01 26,72
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Tiếng Anh (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh)) X79 26,47
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Tiếng Anh (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh)) X79 26,22
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Tiếng Anh (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh)) D01 26,22
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng DDF Sư phạm tiếng Anh D01; D09; D10; D14; D15 Điểm thi THPT + Học bạ 26,15
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Tiếng Anh (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh)) X79 25,72
Trường Đại Học Đồng Nai DNU Sư phạm Tiếng Anh (Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi) A01; D01; D14; D15 24,49
Trường Đại Học Hải Dương DKT Sư phạm Tiếng Anh (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) 24,44
Chứng chỉ quốc tế 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Hùng Vương THV Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; X78 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi 26,71
Trường Đại Học Hạ Long HLU Sư phạm Tiếng Anh Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ 23,60
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Sư phạm Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Tiếng Anh 26,29
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Tiếng Anh Đạt giải ba kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức; Có CCNN bậc 5 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương.
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Tiếng Anh Đào tạo ở Long An, Đạt giải nhì kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức; Có CCNN bậc 5 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam; Có HL năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt.

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7140231 là ngành gì?
7140231 là ngành Sư phạm Tiếng Anh trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 71402 — Đào tạo giáo viên, lĩnh vực 714 — Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Sư phạm Tiếng Anh năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 51 mức thu được nằm trong khoảng 19,52 đến 32,00 điểm (trung bình 25,56). Ngành này có 31 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Sư phạm Tiếng Anh có ngưỡng đầu vào riêng không?
Có. Chương trình đào tạo giáo viên — Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định ngưỡng đầu vào — theo khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT. Thí sinh phải đạt mức tối thiểu do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của từng trường. Xem mức ngưỡng đầu vào.

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 71402

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ