7310301 Ngành Xã hội học
7310301 là mã ngành Xã hội học trình độ đại học , nhóm ngành 73103 — Xã hội học và Nhân học , lĩnh vực 731 — Khoa học xã hội và hành vi theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 13 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 44 mức điểm trúng tuyển theo 9 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7310301 | Xã hội học | — | — |
Mã 7310301 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 73103 | Xã hội học và Nhân học |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 01 | Xã hội học |
Điểm trúng tuyển ngành Xã hội học năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Xã hội học C00 Văn nhân 2 | 31,76 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Xã hội học C01; C03; C04; D14 Văn nhân 2 | 31,51 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Xã hội học D01; C02 Văn nhân 2 | 31,26 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Xã hội học A01; C00; C19; D01 | 26,12 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Xã hội học (mới) C00; D14; X70 | 25,80 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Xã hội học C03; X01 | 24,94 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Xã hội học D01; X02 | 24,44 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Xã hội học C00; C14; C19; C20; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 24,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Xã hội học C00 | 23,93 |
| Trường Đại Học Công Đoàn LDA | Xã hội học C00; C03; C07; D01; D14; X70 | 23,70 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Xã hội học D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 | 23,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Xã hội học D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 22,43 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Xã hội học A01 | 22,43 |
| Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam HVN | Xã hội học C00; C01; C03; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 | 22,00 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Xã hội học D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 | 17,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Xã hội học C00; C19; D01; D14; X70 | 15,50 |
| Trường Đại Học Bình Dương DBD | Xã hội học A00; C01; C03; C04; C14; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Xã hội học A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 | 15,00 |
Xét học bạ 9 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Xã hội học D01 Văn nhân 2 | 36,88 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Xã hội học D14 Sử nhân 2 | 36,88 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Xã hội học C03; D01; X01; X02 | 27,21 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Xã hội học A01; C00; C19; D01 | 26,12 |
| Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam HVN | Xã hội học C00; C01; C03; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 | 25,00 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Xã hội học D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 | 20,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Xã hội học | 18,16 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Xã hội học A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 | 18,00 |
| Trường Đại Học Bình Dương DBD | Xã hội học A00; C01; C03; C04; C14; D01 | 16,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 3 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Xã hội học | 78,00 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Xã hội học | 70,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Xã hội học Q21 | 22,43 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 6 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Xã hội học Tiếng Việt ≥ 150 | 886,00 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Xã hội học D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 | 837,00 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Xã hội học | 650,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Xã hội học | 620,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Xã hội học | 600,00 |
| Trường Đại Học Bình Dương DBD | Xã hội học A00; C01; C03; C04; C14; D01 | 600,00 |
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Xã hội học (mới) D14; C00 | 25,80 |
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Cần Thơ TCT | Xã hội học A01; C00; D01 | 26,12 |
Xét tuyển kết hợp 4 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Xã hội học (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) A00; C00; D01; D14 Điểm thi THPT + Học bạ | 77,90 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Xã hội học (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) A00; C00; D01; D14 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 76,50 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Xã hội học (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) A00; C00; D01; D14 Học bạ + V-ACT | 76,50 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Xã hội học (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) | 26,53 |
Chứng chỉ quốc tế 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Xã hội học | 23,00 |
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Xã hội học (mới) Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | 25,80 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Ngành Xã hội học ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8310301 | Xã hội học | Thạc sĩ |
| 9310301 | Xã hội học | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7310301 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Xã hội học năm 2026 là bao nhiêu?
Ngành Xã hội học có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 73103
Ngành khác cùng nhóm 73103
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7310302 | Nhân học |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .