Cập nhật:

734 Kinh doanh và quản lý

Lĩnh vực 734 — Kinh doanh và quản lý19 ngành trình độ đại học, xếp trong 5 nhóm ngành theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Mọi mã ngành thuộc lĩnh vực này đều bắt đầu bằng 734.

19 ngành trình độ đại học
5 nhóm ngành
18 ngành có trường tuyển
10,00 – 31,74 khoảng điểm chuẩn THPT

73401 — Kinh doanh

Mã ngành Tên ngành Trường tuyển Điểm chuẩn THPT 2026
7340101 Quản trị kinh doanh 154 10,0029,55
7340115 Marketing 62 14,0031,74
7340116 Bất động sản 14 15,0025,36
7340120 Kinh doanh quốc tế 52 15,0031,51
7340121 Kinh doanh thương mại 16 15,0027,94
7340122 Thương mại điện tử 62 14,0028,62
7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may 2 15,0018,00

73402 — Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm

Mã ngành Tên ngành Trường tuyển Điểm chuẩn THPT 2026
7340201 Tài chính - Ngân hàng 104 10,0028,59
7340204 Bảo hiểm 6 14,0025,35
7340205 Công nghệ tài chính Bổ sung ngành mới 37 15,0027,52

73403 — Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành Tên ngành Trường tuyển Điểm chuẩn THPT 2026
7340301 Kế toán 129 10,0027,30
7340302 Kiểm toán 31 14,0028,84

73404 — Quản trị - Quản lý

Mã ngành Tên ngành Trường tuyển Điểm chuẩn THPT 2026
7340401 Khoa học quản lý 3 16,2526,30
7340403 Quản lý công 7 16,5025,37
7340404 Quản trị nhân lực 23 15,0027,25
7340405 Hệ thống thông tin quản lý 19 14,0028,01
7340406 Quản trị văn phòng 15 14,0026,75
7340408 Quan hệ lao động chưa có dữ liệu
7340409 Quản lý dự án 2 24,5526,67

73490 — Khác

Nhóm ngành này chưa có ngành nào trong Danh mục trình độ đại học.

Mọi mã ngành trong bảng bắt đầu bằng 734 (mã lĩnh vực); 5 chữ số đầu là mã nhóm ngành. Cột điểm chuẩn là khoảng của phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT — xem cách đọc mã và các phương thức khác.

Câu hỏi thường gặp

Lĩnh vực Kinh doanh và quản lý có bao nhiêu ngành đào tạo đại học?
19 ngành trình độ đại học, xếp trong 5 nhóm ngành, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT. Mã lĩnh vực là 734, nên mọi mã ngành thuộc lĩnh vực này đều bắt đầu bằng 734. Trong đó 18 ngành có cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu điểm chuẩn năm 2026.
Lĩnh vực này có ngành nào mới được bổ sung hoặc đổi mã không?
1 ngành mang ghi chú thay đổi trong Danh mục (bổ sung ngành mới, đổi tên, chuyển nhóm ngành hoặc sửa mã). Các ngành đó được đánh dấu “có ghi chú Danh mục” trong bảng bên dưới; bấm vào ngành để đọc nguyên văn ghi chú.

Lĩnh vực đào tạo khác

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ