7520103 Ngành Kỹ thuật cơ khí
7520103 là mã ngành Kỹ thuật cơ khí trình độ đại học , nhóm ngành 75201 — Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật , lĩnh vực 752 — Kỹ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 21 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 133 mức điểm trúng tuyển theo 10 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | — | — |
Mã 7520103 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 752 | Kỹ thuật |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 75201 | Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 03 | Kỹ thuật cơ khí |
Điểm trúng tuyển ngành Kỹ thuật cơ khí năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật Cơ khí A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 27,57 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí) A00; A01; D07; C01; X06 | 26,01 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D07; X06 | 25,60 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D07; X06 | 25,40 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện A00; A01; C01; D07; X06 | 25,30 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) A00; A01; C01; D07; X06 | 24,38 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực A00; X06; A01; X07 | 23,96 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không A00; X06; A01; X07 | 23,50 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng A00; A01; C01; D07; X06 | 23,40 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 22,60 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01; X06 | 22,50 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật cơ khí C01 | 22,15 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật cơ khí X02 | 22,10 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kỹ thuật cơ khí A00; A01; X06; X07 | 22,05 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật cơ khí A00 | 21,92 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật cơ khí C02 | 21,92 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật cơ khí A01; D01 | 21,75 |
| Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam HVN | Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X07; X08 | 21,50 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao A00; X06; A01; X07 | 21,25 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) (Toán, Văn, Anh, Lí) | 21,00 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không A00; X06; A01; X07 | 20,25 |
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK | Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20,25 |
| Trường Đại Học Việt Đức VGU | Kỹ thuật cơ khí (MEN) A00; A01; C01; A02; D28; D29; D26; D27; D30; A04; X05; A03; X06; X08; X07; AH3; D07; D24; D21; D22; D25; AH2; X27 | 20,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) C01; X02; X03; X04; D01 Toán nhân 2 | 19,81 |
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK | Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa thiết ké và chế tạo) A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 19,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Cơ Khí A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X15; X27; X54; X56 | 19,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X15; X27; X54; X56 | 19,00 |
| Trường Đại Học Đồng Nai DNU | Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07; X05 | 18,00 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | 15,20 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Kỹ thuật cơ khí C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Trường Đại Học Phan Thiết DPT | Kỹ thuật cơ khí A00; A01; A04; C01; D01; D07 | 15,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông EIU | Kỹ thuật cơ khí A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 15,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | 15,00 |
Xét học bạ 25 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 27,18 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D07; X06 | 26,70 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D07; X06 | 26,55 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện A00; A01; C01; D07; X06 | 26,48 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng A00; A01; C01; D07; X06 | 25,05 |
| Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam HVN | Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X07; X08 | 24,50 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01; X06 | 24,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Cơ Khí A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X15; X27; X54; X56 | 22,86 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X15; X27; X54; X56 | 22,86 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kỹ thuật cơ khí A00; A01; X06; X07 | 22,05 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật cơ khí X02 | 22,01 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật cơ khí A00 | 21,92 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật cơ khí C01 | 21,86 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật cơ khí C02 | 21,86 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật cơ khí A01 | 21,81 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật cơ khí D01 | 21,75 |
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK | Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20,25 |
| Trường Đại Học Việt Đức VGU | Kỹ thuật cơ khí (MEN) A00; A01; C01; A02; D28; D29; D26; D27; D30; A04; X05; A03; X06; X08; X07; AH3; D07; D24; D21; D22; D25; AH2; X27 | 20,00 |
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK | Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa thiết ké và chế tạo) A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 19,00 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | 18,24 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Kỹ thuật cơ khí C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Trường Đại Học Đồng Nai DNU | Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07; X05 | 18,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông EIU | Kỹ thuật cơ khí A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 18,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | 18,00 |
| Trường Đại Học Phan Thiết DPT | Kỹ thuật cơ khí A00; A01; A04; C01; D01; D07 | 15,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 9 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên | 100,67 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 90,00 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Kỹ thuật cơ khí | 73,07 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) Q00 | 72,87 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Kỹ thuật cơ khí | 70,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Cơ Khí Q00 | 65,85 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* Q00 | 65,85 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Kỹ thuật cơ khí Q00 | 51,00 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật cơ khí 84 | 21,75 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 6 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Kỹ thuật cơ khí | 600,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông EIU | Kỹ thuật cơ khí | 600,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | 554,41 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Kỹ thuật cơ khí | 550,00 |
| Trường Đại Học Phan Thiết DPT | Kỹ thuật cơ khí | 500,00 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật cơ khí 685 | 21,75 |
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 17 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật Cơ khí | 67,10 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí) K00 | 61,86 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Kỹ thuật cơ khí K00 | 59,42 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) K00 | 56,46 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Kỹ thuật cơ khí | 55,06 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Cơ Khí K00 | 44,84 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* K00 | 44,84 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Kỹ thuật cơ khí K00 | 35,50 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật cơ khí | 25,60 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô | 25,40 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện | 25,30 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng | 23,40 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật cơ khí 55.72 | 21,75 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không K00 40.47 | 16,46 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực K00 38.02 | 15,09 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao K00 37.15 | 14,62 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không K00 35.98 | 14,09 |
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 6 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật cơ khí SP1; SP2; SP3 | 25,60 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô SP1; SP2; SP3 | 25,40 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện SP1; SP2; SP3 | 25,30 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng SP1; SP2; SP3 | 23,40 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Cơ Khí | 12,39 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* | 12,39 |
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 10 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Cơ Khí | 252,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* | 252,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Kỹ thuật cơ khí C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật cơ khí VS1; VS2; VS3 | 25,60 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô VS1; VS2; VS3 | 25,40 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện VS1; VS2; VS3 | 25,30 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng VS1; VS2; VS3 | 23,40 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kỹ thuật cơ khí A00; A01 | 22,05 |
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK | Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20,25 |
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK | Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa thiết ké và chế tạo) A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 19,00 |
Kỳ thi riêng của cơ sở đào tạo 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Việt Đức VGU | Kỹ thuật cơ khí (MEN) Xét TestAS | 90,00 |
Xét tuyển kết hợp 17 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động)- chương trình tiên tiến (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) | 898,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hàng không) - chương trình tiên tiến (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) | 720,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - chương trình tiên tiến (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) | 680,00 |
| Trường Đại Học Bách Khoa HCM QSB | Kỹ Thuật Cơ khí A00; A01; X06; X07 | 75,43 |
| Trường Đại Học Bách Khoa HCM QSB | Kỹ thuật Cơ khí (Chương trình dạy và học bằng TA) A00; A01; X06; X07 | 74,30 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật Cơ khí Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 71,50 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) A00; A01; C01; D07; X06 Điểm thi THPT + Học bạ | 27,44 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực A00; X06; A01; X07 Điểm thi THPT + CCNN | 23,96 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không A00; X06; A01; X07 Điểm thi THPT + CCNN | 23,50 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật cơ khí (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) C01 | 22,15 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật cơ khí (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) X02 | 22,10 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật cơ khí (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) A00 | 21,92 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật cơ khí (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) C02 | 21,92 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Kỹ thuật cơ khí (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) A01; D01 | 21,75 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao A00; X06; A01; X07 Điểm thi THPT + CCNN | 21,25 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không A00; X06; A01; X07 Điểm thi THPT + CCNN | 20,25 |
| Trường Đại Học Đồng Nai DNU | Kỹ thuật cơ khí (Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi) A00; A01; D01; D07; X05 | 18,00 |
Chứng chỉ quốc tế 9 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật Cơ khí | 74,67 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật cơ khí ACT | 32,62 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô ACT | 32,46 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện ACT | 32,39 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng ACT | 30,92 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật cơ khí SAT | 1454 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng SAT | 1383 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện SAT | 1444 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô SAT | 1447 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Ngành Kỹ thuật cơ khí ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8520103 | Kỹ thuật cơ khí | Thạc sĩ |
| 9520103 | Kỹ thuật cơ khí | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7520103 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cơ khí năm 2026 là bao nhiêu?
Ngành Kỹ thuật cơ khí có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 75201
Ngành khác cùng nhóm 75201
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7520101 | Cơ kỹ thuật |
| 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử |
| 7520115 | Kỹ thuật nhiệt |
| 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực |
| 7520117 | Kỹ thuật công nghiệp |
| 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
| 7520120 | Kỹ thuật hàng không |
| 7520121 | Kỹ thuật không gian |
| 7520122 | Kỹ thuật tàu thủy |
| 7520130 | Kỹ thuật ô tô |
| 7520137 | Kỹ thuật in |
| 7520138 | Kỹ thuật hàng hải |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .