Cập nhật:

7520103 Ngành Kỹ thuật cơ khí

7520103 là mã ngành Kỹ thuật cơ khí trình độ đại học , nhóm ngành 75201 — Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật , lĩnh vực 752 — Kỹ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 21 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 133 mức điểm trúng tuyển theo 10 phương thức.

7520103 mã ngành
15,00 – 27,57 điểm chuẩn THPT 2026
21 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7520103 Kỹ thuật cơ khí

Mã 7520103 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 752 Kỹ thuật
Mã cấp III — nhóm ngành 75201 Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 03 Kỹ thuật cơ khí

Điểm trúng tuyển ngành Kỹ thuật cơ khí năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 33 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Kỹ thuật Cơ khí A00; A01; B03; C01; C02; X02 27,57
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí) A00; A01; D07; C01; X06 26,01
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D07; X06 25,60
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D07; X06 25,40
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện A00; A01; C01; D07; X06 25,30
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) A00; A01; C01; D07; X06 24,38
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực A00; X06; A01; X07 23,96
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không A00; X06; A01; X07 23,50
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng A00; A01; C01; D07; X06 23,40
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 22,60
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01; X06 22,50
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Kỹ thuật cơ khí C01 22,15
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Kỹ thuật cơ khí X02 22,10
Đại Học Cần Thơ TCT Kỹ thuật cơ khí A00; A01; X06; X07 22,05
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Kỹ thuật cơ khí A00 21,92
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Kỹ thuật cơ khí C02 21,92
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Kỹ thuật cơ khí A01; D01 21,75
Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam HVN Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X07; X08 21,50
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao A00; X06; A01; X07 21,25
Trường Đại Học Nha Trang TSN Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) (Toán, Văn, Anh, Lí) 21,00
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không A00; X06; A01; X07 20,25
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; C02; D01; D07 20,25
Trường Đại Học Việt Đức VGU Kỹ thuật cơ khí (MEN) A00; A01; C01; A02; D28; D29; D26; D27; D30; A04; X05; A03; X06; X08; X07; AH3; D07; D24; D21; D22; D25; AH2; X27 20,00
Trường Đại Học Nha Trang TSN Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) C01; X02; X03; X04; D01 Toán nhân 2 19,81
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa thiết ké và chế tạo) A00; A01; C01; C02; D01; D07 19,00
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Cơ Khí A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X15; X27; X54; X56 19,00
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X15; X27; X54; X56 19,00
Trường Đại Học Đồng Nai DNU Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07; X05 18,00
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 15,20
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Kỹ thuật cơ khí C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Trường Đại Học Phan Thiết DPT Kỹ thuật cơ khí A00; A01; A04; C01; D01; D07 15,00
Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông EIU Kỹ thuật cơ khí A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 15,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 15,00
Xét học bạ 25 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 27,18
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D07; X06 26,70
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D07; X06 26,55
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện A00; A01; C01; D07; X06 26,48
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng A00; A01; C01; D07; X06 25,05
Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam HVN Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X07; X08 24,50
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01; X06 24,00
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Cơ Khí A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X15; X27; X54; X56 22,86
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X15; X27; X54; X56 22,86
Đại Học Cần Thơ TCT Kỹ thuật cơ khí A00; A01; X06; X07 22,05
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Kỹ thuật cơ khí X02 22,01
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Kỹ thuật cơ khí A00 21,92
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Kỹ thuật cơ khí C01 21,86
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Kỹ thuật cơ khí C02 21,86
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Kỹ thuật cơ khí A01 21,81
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Kỹ thuật cơ khí D01 21,75
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; C02; D01; D07 20,25
Trường Đại Học Việt Đức VGU Kỹ thuật cơ khí (MEN) A00; A01; C01; A02; D28; D29; D26; D27; D30; A04; X05; A03; X06; X08; X07; AH3; D07; D24; D21; D22; D25; AH2; X27 20,00
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa thiết ké và chế tạo) A00; A01; C01; C02; D01; D07 19,00
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 18,24
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Kỹ thuật cơ khí C01; C03; C04; D01; X01; X02 18,00
Trường Đại Học Đồng Nai DNU Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07; X05 18,00
Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông EIU Kỹ thuật cơ khí A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 18,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 18,00
Trường Đại Học Phan Thiết DPT Kỹ thuật cơ khí A00; A01; A04; C01; D01; D07 15,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 9 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên 100,67
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 90,00
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Kỹ thuật cơ khí 73,07
Trường Đại Học Nha Trang TSN Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) Q00 72,87
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Kỹ thuật cơ khí 70,00
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Cơ Khí Q00 65,85
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* Q00 65,85
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Kỹ thuật cơ khí Q00 51,00
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Kỹ thuật cơ khí 84 21,75
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 6 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Kỹ thuật cơ khí 600,00
Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông EIU Kỹ thuật cơ khí 600,00
Trường Đại Học Nha Trang TSN Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) 554,41
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Kỹ thuật cơ khí 550,00
Trường Đại Học Phan Thiết DPT Kỹ thuật cơ khí 500,00
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Kỹ thuật cơ khí 685 21,75
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 17 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Kỹ thuật Cơ khí 67,10
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí) K00 61,86
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Kỹ thuật cơ khí K00 59,42
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) K00 56,46
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Kỹ thuật cơ khí 55,06
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Cơ Khí K00 44,84
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* K00 44,84
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Kỹ thuật cơ khí K00 35,50
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật cơ khí 25,60
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô 25,40
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện 25,30
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng 23,40
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Kỹ thuật cơ khí 55.72 21,75
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không K00 40.47 16,46
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực K00 38.02 15,09
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao K00 37.15 14,62
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không K00 35.98 14,09
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 6 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật cơ khí SP1; SP2; SP3 25,60
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô SP1; SP2; SP3 25,40
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện SP1; SP2; SP3 25,30
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng SP1; SP2; SP3 23,40
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Cơ Khí 12,39
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* 12,39
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 10 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Cơ Khí 252,00
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* 252,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Kỹ thuật cơ khí C01; C03; C04; D01 225,00
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật cơ khí VS1; VS2; VS3 25,60
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô VS1; VS2; VS3 25,40
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện VS1; VS2; VS3 25,30
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng VS1; VS2; VS3 23,40
Đại Học Cần Thơ TCT Kỹ thuật cơ khí A00; A01 22,05
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; C02; D01; D07 20,25
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa thiết ké và chế tạo) A00; A01; C01; C02; D01; D07 19,00
Kỳ thi riêng của cơ sở đào tạo 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Việt Đức VGU Kỹ thuật cơ khí (MEN) Xét TestAS 90,00
Xét tuyển kết hợp 17 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động)- chương trình tiên tiến (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) 898,00
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hàng không) - chương trình tiên tiến (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) 720,00
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - chương trình tiên tiến (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) 680,00
Trường Đại Học Bách Khoa HCM QSB Kỹ Thuật Cơ khí A00; A01; X06; X07 75,43
Trường Đại Học Bách Khoa HCM QSB Kỹ thuật Cơ khí (Chương trình dạy và học bằng TA) A00; A01; X06; X07 74,30
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Kỹ thuật Cơ khí Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn 71,50
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) A00; A01; C01; D07; X06 Điểm thi THPT + Học bạ 27,44
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực A00; X06; A01; X07 Điểm thi THPT + CCNN 23,96
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không A00; X06; A01; X07 Điểm thi THPT + CCNN 23,50
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Kỹ thuật cơ khí (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) C01 22,15
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Kỹ thuật cơ khí (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) X02 22,10
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Kỹ thuật cơ khí (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) A00 21,92
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Kỹ thuật cơ khí (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) C02 21,92
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Kỹ thuật cơ khí (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) A01; D01 21,75
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao A00; X06; A01; X07 Điểm thi THPT + CCNN 21,25
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không A00; X06; A01; X07 Điểm thi THPT + CCNN 20,25
Trường Đại Học Đồng Nai DNU Kỹ thuật cơ khí (Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi) A00; A01; D01; D07; X05 18,00
Chứng chỉ quốc tế 9 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Kỹ thuật Cơ khí 74,67
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật cơ khí ACT 32,62
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô ACT 32,46
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện ACT 32,39
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng ACT 30,92
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật cơ khí SAT 1454
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng SAT 1383
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện SAT 1444
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô SAT 1447

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Kỹ thuật cơ khí ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8520103 Kỹ thuật cơ khí Thạc sĩ
9520103 Kỹ thuật cơ khí Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7520103 là ngành gì?
7520103 là ngành Kỹ thuật cơ khí trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 75201 — Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, lĩnh vực 752 — Kỹ thuật, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cơ khí năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 33 mức thu được nằm trong khoảng 15,00 đến 27,57 điểm (trung bình 21,10). Ngành này có 21 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Kỹ thuật cơ khí có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8520103 (thạc sĩ), 9520103 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 75201

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ