Cập nhật:

714 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

Lĩnh vực 714 — Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên43 ngành trình độ đại học, xếp trong 3 nhóm ngành theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Mọi mã ngành thuộc lĩnh vực này đều bắt đầu bằng 714.

43 ngành trình độ đại học
3 nhóm ngành
35 ngành có trường tuyển
14,00 – 37,21 khoảng điểm chuẩn THPT

71401 — Khoa học giáo dục

Mã ngành Tên ngành Trường tuyển Điểm chuẩn THPT 2026
7140101 Giáo dục học 6 14,0025,98
7140103 Công nghệ giáo dục Bổ sung ngành mới 7 15,0024,25
7140114 Quản lý giáo dục 10 15,0025,50

71402 — Đào tạo giáo viên

Mã ngành Tên ngành Trường tuyển Điểm chuẩn THPT 2026
7140201 Giáo dục Mầm non 33 19,2027,37
7140202 Giáo dục Tiểu học 37 22,7527,82
7140203 Giáo dục Đặc biệt 3 23,7528,70
7140204 Giáo dục Công dân 9 23,7527,91
7140205 Giáo dục Chính trị 13 23,8128,33
7140206 Giáo dục Thể chất 24 18,9335,36
7140207 Huấn luyện thể thao Chuyển đến nhóm ngành 78103 10 15,0025,85
7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 6 20,0037,21
7140209 Sư phạm Toán học 29 20,5028,93
7140210 Sư phạm Tin học 18 20,3527,10
7140211 Sư phạm Vật lý 22 23,2129,27
7140212 Sư phạm Hóa học 19 21,8030,88
7140213 Sư phạm Sinh học 19 19,7529,16
7140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp 1 chưa có dữ liệu
7140215 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 1 23,84
7140217 Sư phạm Ngữ văn 29 24,1530,57
7140218 Sư phạm Lịch sử 18 24,6329,23
7140219 Sư phạm Địa lý 14 24,2229,33
7140221 Sư phạm Âm nhạc 11 19,0025,90
7140222 Sư phạm Mỹ thuật 7 20,5026,46
7140223 Sư phạm Tiếng Bana chưa có dữ liệu
7140224 Sư phạm Tiếng Êđê chưa có dữ liệu
7140225 Sư phạm Tiếng Jrai chưa có dữ liệu
7140226 Sư phạm Tiếng Khmer chưa có dữ liệu
7140227 Sư phạm Tiếng H'mong 1 21,05
7140228 Sư phạm Tiếng Chăm chưa có dữ liệu
7140229 Sư phạm Tiếng M'nông chưa có dữ liệu
7140230 Sư phạm Tiếng Xêđăng chưa có dữ liệu
7140231 Sư phạm Tiếng Anh 31 19,5232,00
7140232 Sư phạm Tiếng Nga 1 21,1521,90
7140233 Sư phạm Tiếng Pháp 5 21,7527,40
7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7 23,3830,00
7140235 Sư phạm Tiếng Đức 1 26,10
7140236 Sư phạm Tiếng Nhật 1 27,10
7140237 Sư phạm Tiếng Hàn Quốc 2 27,60
7140245 Sư phạm nghệ thuật chưa có dữ liệu
7140246 Sư phạm công nghệ 12 19,0028,27
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 21 19,0027,38
7140248 Giáo dục pháp luật 2 26,5227,33
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý Bổ sung ngành mới 18 23,9528,58

71490 — Khác

Nhóm ngành này chưa có ngành nào trong Danh mục trình độ đại học.

Mọi mã ngành trong bảng bắt đầu bằng 714 (mã lĩnh vực); 5 chữ số đầu là mã nhóm ngành. Cột điểm chuẩn là khoảng của phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT — xem cách đọc mã và các phương thức khác.

Câu hỏi thường gặp

Lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên có bao nhiêu ngành đào tạo đại học?
43 ngành trình độ đại học, xếp trong 3 nhóm ngành, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT. Mã lĩnh vực là 714, nên mọi mã ngành thuộc lĩnh vực này đều bắt đầu bằng 714. Trong đó 35 ngành có cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu điểm chuẩn năm 2026.
Ngành thuộc lĩnh vực này có ngưỡng đầu vào riêng không?
Có. Chương trình đào tạo giáo viên — Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định ngưỡng đầu vào — theo khoản 1 Điều 9 Quy chế tuyển sinh. Nghĩa là ngoài điểm chuẩn của từng trường, thí sinh còn phải đạt mức điểm tối thiểu do Bộ công bố hằng năm cho cả nước.
Lĩnh vực này có ngành nào mới được bổ sung hoặc đổi mã không?
3 ngành mang ghi chú thay đổi trong Danh mục (bổ sung ngành mới, đổi tên, chuyển nhóm ngành hoặc sửa mã). Các ngành đó được đánh dấu “có ghi chú Danh mục” trong bảng bên dưới; bấm vào ngành để đọc nguyên văn ghi chú.

Lĩnh vực đào tạo khác

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ