Cập nhật:

7620110 Ngành Khoa học cây trồng

7620110 là mã ngành Khoa học cây trồng trình độ đại học , nhóm ngành 76201 — Nông nghiệp , lĩnh vực 762 — Nông, lâm nghiệp và thủy sản theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 14 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 40 mức điểm trúng tuyển theo 9 phương thức.

7620110 mã ngành
15,00 – 19,00 điểm chuẩn THPT 2026
14 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7620110 Khoa học cây trồng

Mã 7620110 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 762 Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Mã cấp III — nhóm ngành 76201 Nông nghiệp
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 10 Khoa học cây trồng

Điểm trúng tuyển ngành Khoa học cây trồng năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 13 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Khoa học cây trồng A00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16 19,00
Trường Đại Học Hùng Vương THV Khoa học cây trồng X04; X55; D01; X14 18,00
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Khoa học cây trồng B03; C01; C02; C04; C14; X01 16,00
Trường Đại Học Vinh TDV Khoa học cây trồng B00; B08; C02; C03; C14; D01 16,00
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Khoa học cây trồng B00; B08; X08; X12; X16 15,00
Trường Đại Học Nông Lâm Huế DHL Khoa học cây trồng A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 15,00
Trường Đại học Kiên Giang TKG Khoa học cây trồng A02; B00; B03; B04; X13; C08; C13 15,00
Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên DTN Khoa học cây trồng A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15,00
Đại Học Cần Thơ TCT Khoa học cây trồng A02; B00; B08; D07 15,00
Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai DTP Khoa học cây trồng B03; C01; C02; D01 15,00
Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai LNS Khoa học cây trồng B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 15,00
Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang DBG Khoa học cây trồng A00; A01; A07; B00; C03; D07; D08; X13; X15; X16; D30; D25; D35 15,00
Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tỉnh Gia Lai LNA Khoa học cây trồng A00; A01; B00; D01 15,00
Xét học bạ 13 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Khoa học cây trồng A00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16 22,80
Trường Đại học Kiên Giang TKG Khoa học cây trồng A02; B00; B03; B04; X13; C08; C13 20,25
Trường Đại Học Vinh TDV Khoa học cây trồng B00; B08; C02; C03; C14; D01 19,00
Trường Đại Học Hùng Vương THV Khoa học cây trồng X04; X55; D01; X14 18,90
Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang DBG Khoa học cây trồng A00; A01; A07; B00; C03; D07; D08; X13; X15; X16; D30; D25; D35 18,00
Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai LNS Khoa học cây trồng B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 18,00
Trường Đại Học Nông Lâm Huế DHL Khoa học cây trồng A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 18,00
Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tỉnh Gia Lai LNA Khoa học cây trồng A00; A01; B00; D01 18,00
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Khoa học cây trồng B00; B08; X08; X12; X16 18,00
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Khoa học cây trồng B03; C01; C02; C04; C14; X01 18.13 16,00
Đại Học Cần Thơ TCT Khoa học cây trồng A02; B00; B08; D07 15,00
Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên DTN Khoa học cây trồng A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15,00
Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai DTP Khoa học cây trồng B03; C01; C02; D01 15,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Khoa học cây trồng Q00 68,00
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Khoa học cây trồng 54 16,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Khoa học cây trồng 601,00
Trường Đại học Kiên Giang TKG Khoa học cây trồng 600,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Khoa học cây trồng K00 45,00
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Khoa học cây trồng 37 16,00
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Khoa học cây trồng 11 16,00
Trường Đại Học Vinh TDV Khoa học cây trồng B00; B08; C02; C03; C14; D01 16,00
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 4 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên DTN Khoa học cây trồng 225,00
Trường Đại học Kiên Giang TKG Khoa học cây trồng 196,00
Đại Học Cần Thơ TCT Khoa học cây trồng A02; B00; B08; D07 15,00
Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai DTP Khoa học cây trồng 15,00
Xét tuyển kết hợp 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học An Giang QSA Khoa học cây trồng A01; B00; C02; C03; C04; D01; D07; X28 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 59,00
Chứng chỉ quốc tế 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Hùng Vương THV Khoa học cây trồng D01; X04; X14; X55 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi 18,00

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Khoa học cây trồng ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8620110 Khoa học cây trồng Thạc sĩ
9620110 Khoa học cây trồng Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7620110 là ngành gì?
7620110 là ngành Khoa học cây trồng trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 76201 — Nông nghiệp, lĩnh vực 762 — Nông, lâm nghiệp và thủy sản, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Khoa học cây trồng năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 13 mức thu được nằm trong khoảng 15,00 đến 19,00 điểm (trung bình 15,69). Ngành này có 14 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Khoa học cây trồng có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8620110 (thạc sĩ), 9620110 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 76201

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ