7620109 Ngành Nông học
7620109 là mã ngành Nông học trình độ đại học , nhóm ngành 76201 — Nông nghiệp , lĩnh vực 762 — Nông, lâm nghiệp và thủy sản theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 10 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 46 mức điểm trúng tuyển theo 8 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7620109 | Nông học | — | — |
Mã 7620109 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 762 | Nông, lâm nghiệp và thủy sản |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 76201 | Nông nghiệp |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 09 | Nông học |
Điểm trúng tuyển ngành Nông học năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Nông học A00, A01, B00, A02, D07, D08 | 21,50 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Nông học C02 | 19,12 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Nông học A00 | 19,11 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Nông học B03 | 18,84 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Nông học B00 | 17,90 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Nông học D07 | 17,50 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Nông học D08 | 17,22 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Nông học A02; B00; X16; B08; X14; B02; X13; A00; X12; D07; X10; A06; X09; X08; X28; X57; X24; X55 | 17,00 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật B00; B08; C02; C03; C14; D01 | 16,00 |
| Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai NLG | Nông học (Phân hiệu Gia Lai) A00, A01, B00, A02, D07, D08 | 16,00 |
| Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận NLN | Nông học (Phân hiệu Ninh Thuận) A00, A01, B00, A02, D07, D08 | 16,00 |
| Trường Đại Học Tây Bắc TTB | Nông học A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16 | 15,00 |
| Trường Đại Học Cửu Long DCL | Nông học A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 | 15,00 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Nông học A02; B01; B03; B08; C08; X13 | 15,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Nông học A00; B00; B08; D07 | 15,00 |
Xét học bạ 12 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Nông học B00; A00; B03; C02; D07; D08 | 25,41 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Nông học A00, A01, B00, A02, D07, D08 | 24,19 |
| Trường Đại Học Tây Bắc TTB | Nông học A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16 | 21,00 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Nông học A02; B00; X16; B08; X14; B02; X13; A00; X12; D07; X10; A06; X09; X08; X28; X57; X24; X55 | 20,00 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật B00; B08; C02; C03; C14; D01 | 19,00 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Nông học C08; X13 | 18,75 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Nông học B00; B01; B03; B08 | 18,03 |
| Trường Đại Học Cửu Long DCL | Nông học A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 | 18,00 |
| Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận NLN | Nông học (Phân hiệu Ninh Thuận) A00, A01, B00, A02, D07, D08 | 18,00 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Nông học A02 | 18,00 |
| Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai NLG | Nông học (Phân hiệu Gia Lai) A00, A01, B00, A02, D07, D08 | 18,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Nông học A00; B00; B08; D07 | 15,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Nông học | 70,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 6 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Nông học | 669,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Nông học | 664,91 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Nông học | 650,00 |
| Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận NLN | Nông học (Phân hiệu Ninh Thuận) | 601,00 |
| Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai NLG | Nông học (Phân hiệu Gia Lai) | 601,00 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Nông học | 600,00 |
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Vinh TDV | Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật B00; B08; C02; C03; C14; D01 | 16,00 |
| Trường Đại Học Tây Bắc TTB | Nông học A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16 | 9,98 |
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Nông học B00 | 291,69 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Nông học A00; B00; B08; D07 | 15,00 |
Xét tuyển kết hợp 3 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Nông học A00, A01, B00, A02, D07, D08 | 21,50 |
| Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai NLG | Nông học (Phân hiệu Gia Lai) (Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp) A00, A01, B00, A02, D07, D08 | 16,00 |
| Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận NLN | Nông học (Phân hiệu Ninh Thuận) (Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp) A00, A01, B00, A02, D07, D08 | 16,00 |
Chứng chỉ quốc tế 5 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Nông học A01, D07, D08 | 24,19 |
| Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận NLN | Nông học (Phân hiệu Ninh Thuận) A01, D07, D08 Học bạ THPT và CCQT | 18,00 |
| Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai NLG | Nông học (Phân hiệu Gia Lai) A01, D07, D08 Học bạ THPT và CCQT | 18,00 |
| Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận NLN | Nông học (Phân hiệu Ninh Thuận) A01, D07, D08 Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT | 16,00 |
| Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai NLG | Nông học (Phân hiệu Gia Lai) A01, D07, D08 Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT | 16,00 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7620109 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Nông học năm 2026 là bao nhiêu?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 76201
Ngành khác cùng nhóm 76201
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7620101 | Nông nghiệp |
| 7620102 | Khuyến nông |
| 7620103 | Khoa học đất |
| 7620105 | Chăn nuôi |
| 7620110 | Khoa học cây trồng |
| 7620112 | Bảo vệ thực vật |
| 7620113 | Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan |
| 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp |
| 7620115 | Kinh tế nông nghiệp |
| 7620116 | Phát triển nông thôn |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .