7420203 Ngành Sinh học ứng dụng
7420203 là mã ngành Sinh học ứng dụng trình độ đại học , nhóm ngành 74202 — Sinh học ứng dụng , lĩnh vực 742 — Khoa học sự sống theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 4 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 26 mức điểm trúng tuyển theo 7 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7420203 | Sinh học ứng dụng | — | — |
Mã 7420203 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 742 | Khoa học sự sống |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 74202 | Sinh học ứng dụng |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 03 | Sinh học ứng dụng |
Điểm trúng tuyển ngành Sinh học ứng dụng năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Sinh học ứng dụng A02 | 24,25 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Sinh học ứng dụng A02; X16; B00 | 24,00 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Sinh học ứng dụng B08 | 23,50 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sinh học ứng dụng D08 | 20,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sinh học ứng dụng B00; X14 | 19,50 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sinh học ứng dụng X16 | 19,25 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Sinh học ứng dụng A00; A01; B00; B08 | 17,15 |
| Trường Đại học Khánh Hòa UKH | Sinh học ứng dụng (Dược liệu) B00; B08; B02; A02; B04; X13; B03; X14 | 15,10 |
Xét học bạ 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Cần Thơ TCT | Sinh học ứng dụng A00; A01; B00; B08 | 17,15 |
| Trường Đại học Khánh Hòa UKH | Sinh học ứng dụng (Dược liệu) B00; B08; B02; A02; B04; X13; B03; X14 | 17,10 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Sinh học ứng dụng | 72,01 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Khánh Hòa UKH | Sinh học ứng dụng (Dược liệu) | 566,00 |
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 3 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Sinh học ứng dụng B00 | 18,35 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Sinh học ứng dụng B08 | 17,85 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Sinh học ứng dụng A02 | 17,50 |
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Sinh học ứng dụng A02; B00; B08 | 24,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Sinh học ứng dụng A00; A01; B00; B08 | 17,15 |
Xét tuyển kết hợp 9 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sinh học ứng dụng (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Sinh)) D08 | 20,10 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sinh học ứng dụng (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Sinh)) D08 | 20,10 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sinh học ứng dụng (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Sinh)) B00 | 19,60 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sinh học ứng dụng (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Sinh)) B00 | 19,60 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sinh học ứng dụng (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Sinh)) X14; X16 | 19,35 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sinh học ứng dụng (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Sinh)) X14; X16 | 19,35 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sinh học ứng dụng (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Sinh)) D08 | 18,60 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sinh học ứng dụng (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Sinh)) B00 | 18,10 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sinh học ứng dụng (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Sinh)) X14; X16 | 17,85 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7420203 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Sinh học ứng dụng năm 2026 là bao nhiêu?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 74202
Ngành khác cùng nhóm 74202
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7420201 | Công nghệ sinh học |
| 7420202 | Kỹ thuật sinh học |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .