Lĩnh vực 752 — Kỹ thuật có 34 ngành trình độ đại học, xếp trong 7 nhóm ngành theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Mọi mã ngành thuộc lĩnh vực này đều bắt đầu bằng 752.
| Mã ngành | Tên ngành | Trường tuyển | Điểm chuẩn THPT 2026 |
|---|---|---|---|
| 7520101 | Cơ kỹ thuật | 2 | 25,41 |
| 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 21 | 15,00 – 27,57 |
| 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 26 | 15,00 – 28,70 |
| 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 8 | 15,00 – 26,85 |
| 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 9 | 15,00 – 27,08 |
| 7520117 | Kỹ thuật công nghiệp | 1 | 23,32 – 25,48 |
| 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 12 | 15,00 – 22,82 |
| 7520120 | Kỹ thuật hàng không | 5 | 15,00 – 27,36 |
| 7520121 | Kỹ thuật không gian | 2 | 15,00 |
| 7520122 | Kỹ thuật tàu thủy | 3 | 19,34 – 20,50 |
| 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 16 | 14,00 – 27,34 |
| 7520137 | Kỹ thuật in | 1 | 25,45 |
| 7520138 | Kỹ thuật hàng hải Bổ sung ngành mới | — | chưa có dữ liệu |
| Mã ngành | Tên ngành | Trường tuyển | Điểm chuẩn THPT 2026 |
|---|---|---|---|
| 7520201 | Kỹ thuật điện | 22 | 14,75 – 28,24 |
| 7520204 | Kỹ thuật rađa - dẫn đường | — | chưa có dữ liệu |
| 7520205 | Kỹ thuật thủy âm | — | chưa có dữ liệu |
| 7520206 | Kỹ thuật biển | 1 | 18,87 – 20,00 |
| 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 23 | 15,00 – 29,55 |
| 7520212 | Kỹ thuật y sinh | 11 | 15,00 – 27,18 |
| 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 28 | 14,00 – 36,19 |
| Mã ngành | Tên ngành | Trường tuyển | Điểm chuẩn THPT 2026 |
|---|---|---|---|
| 7520301 | Kỹ thuật hóa học | 12 | 14,00 – 27,95 |
| 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | 6 | 16,00 – 26,63 |
| 7520310 | Kỹ thuật vật liệu kim loại | — | chưa có dữ liệu |
| 7520312 | Kỹ thuật dệt | — | chưa có dữ liệu |
| 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 18 | 14,00 – 23,72 |
| Mã ngành | Tên ngành | Trường tuyển | Điểm chuẩn THPT 2026 |
|---|---|---|---|
| 7520401 | Vật lý kỹ thuật | 7 | 18,25 – 29,63 |
| 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân | 3 | 21,00 – 26,54 |
| Mã ngành | Tên ngành | Trường tuyển | Điểm chuẩn THPT 2026 |
|---|---|---|---|
| 7520501 | Kỹ thuật địa chất | 4 | 15,00 – 20,00 |
| 7520502 | Kỹ thuật địa vật lý | 1 | 15,00 |
| 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 4 | 15,00 – 15,50 |
| Mã ngành | Tên ngành | Trường tuyển | Điểm chuẩn THPT 2026 |
|---|---|---|---|
| 7520601 | Kỹ thuật mỏ | 2 | 15,00 – 17,00 |
| 7520602 | Kỹ thuật thăm dò và khảo sát | — | chưa có dữ liệu |
| 7520604 | Kỹ thuật dầu khí | 3 | 17,00 – 20,00 |
| 7520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng | 2 | 15,50 – 17,00 |
Nhóm ngành này chưa có ngành nào trong Danh mục trình độ đại học.
Mọi mã ngành trong bảng bắt đầu bằng 752 (mã lĩnh vực); 5 chữ số đầu là mã nhóm ngành. Cột điểm chuẩn là khoảng của phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT — xem cách đọc mã và các phương thức khác.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo | Số ngành |
|---|---|---|
| 714 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên | 43 |
| 721 | Nghệ thuật | 34 |
| 722 | Nhân văn | 28 |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi | 26 |
| 732 | Báo chí và thông tin | 12 |
| 734 | Kinh doanh và quản lý | 19 |
| 738 | Pháp luật | 6 |
| 742 | Khoa học sự sống | 4 |
| 744 | Khoa học tự nhiên | 13 |
| 746 | Toán và thống kê | 7 |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin | 9 |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật | 24 |
| 754 | Sản xuất và chế biến | 10 |
| 758 | Kiến trúc và xây dựng | 19 |
| 762 | Nông, lâm nghiệp và thủy sản | 20 |
| 764 | Thú y | 1 |
| 772 | Sức khỏe | 17 |
| 776 | Dịch vụ xã hội | 3 |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân | 7 |
| 784 | Dịch vụ vận tải | 4 |
| 785 | Môi trường và bảo vệ môi trường | 4 |
| 786 | An ninh, Quốc phòng | 33 |
| 790 | Khác | 0 |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .