Cập nhật:

744 Khoa học tự nhiên

Lĩnh vực 744 — Khoa học tự nhiên13 ngành trình độ đại học, xếp trong 4 nhóm ngành theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Mọi mã ngành thuộc lĩnh vực này đều bắt đầu bằng 744.

13 ngành trình độ đại học
4 nhóm ngành
9 ngành có trường tuyển
14,75 – 26,25 khoảng điểm chuẩn THPT

74401 — Khoa học vật chất

Mã ngành Tên ngành Trường tuyển Điểm chuẩn THPT 2026
7440101 Thiên văn học chưa có dữ liệu
7440102 Vật lý học 6 16,0024,75
7440106 Vật lý nguyên tử và hạt nhân chưa có dữ liệu
7440110 Cơ học chưa có dữ liệu
7440112 Hóa học 15 15,0026,25
7440122 Khoa học vật liệu 5 14,7525,43

74402 — Khoa học trái đất

Mã ngành Tên ngành Trường tuyển Điểm chuẩn THPT 2026
7440201 Địa chất học 3 15,0023,23
7440212 Bản đồ học chưa có dữ liệu
7440217 Địa lý tự nhiên 1 24,20
7440222 Khí tượng và khí hậu học Sửa mã ngành (mã cũ là 7440221) 3 15,0023,22
7440224 Thủy văn học 2 15,00
7440228 Hải dương học 2 22,40

74403 — Khoa học môi trường

Mã ngành Tên ngành Trường tuyển Điểm chuẩn THPT 2026
7440301 Khoa học môi trường 11 15,0022,23

74490 — Khác

Nhóm ngành này chưa có ngành nào trong Danh mục trình độ đại học.

Mọi mã ngành trong bảng bắt đầu bằng 744 (mã lĩnh vực); 5 chữ số đầu là mã nhóm ngành. Cột điểm chuẩn là khoảng của phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT — xem cách đọc mã và các phương thức khác.

Câu hỏi thường gặp

Lĩnh vực Khoa học tự nhiên có bao nhiêu ngành đào tạo đại học?
13 ngành trình độ đại học, xếp trong 4 nhóm ngành, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT. Mã lĩnh vực là 744, nên mọi mã ngành thuộc lĩnh vực này đều bắt đầu bằng 744. Trong đó 9 ngành có cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu điểm chuẩn năm 2026.
Lĩnh vực này có ngành nào mới được bổ sung hoặc đổi mã không?
1 ngành mang ghi chú thay đổi trong Danh mục (bổ sung ngành mới, đổi tên, chuyển nhóm ngành hoặc sửa mã). Các ngành đó được đánh dấu “có ghi chú Danh mục” trong bảng bên dưới; bấm vào ngành để đọc nguyên văn ghi chú.

Lĩnh vực đào tạo khác

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ