7520216 là mã ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa trình độ đại học , nhóm ngành 75202 — Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông , lĩnh vực 752 — Kỹ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 28 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 143 mức điểm trúng tuyển theo 10 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 752 | Kỹ thuật |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 75202 | Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 16 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D01 Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 | 36,19 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa C01; X06 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | 29,50 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | 29,35 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01; D07; D01; X26 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | 29,10 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 28,98 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến) A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 28,75 |
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; X06 | 27,78 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng) A00; A01; X06 | 27,10 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; X06 | 27,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) A00; A01; C01; X06 | 26,50 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa A00; A01; X06; X26 | 26,40 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa A00; A01; X06; X26 | 26,19 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) A00; A01; C01; X06 | 25,78 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) A00; A01; C01; D01; X06 | 25,70 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) A00; A01; C01; X06 | 25,52 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; C01; D01; X06 | 25,25 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) A00; A01; C01; D07; X06; X26 | 25,25 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 24,20 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 24,10 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D07; X06 | 23,35 |
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 22,75 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa A00; A01; C01; D07; X06; X26 | 22,00 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 21,02 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; A02; C01 | 21,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Toán, Văn, Anh, Lí) | 21,00 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 | 20,50 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa C01; X02; X03; X04; D01 Toán nhân 2 | 19,81 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; X06; X26 | 19,80 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) A01; D01; D07; X26 | 18,65 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông EIU | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 15,00 |
| Trường Đại học Sao Đỏ SDU | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 | 15,00 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 | 15,00 |
| Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng XDN | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung XDT | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15,00 |
| Trường Đại Học Thành Đông DDB | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D07; D08 | 14,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01; A00 Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 | 35,94 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 28,87 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; X06 | 27,75 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 27,23 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) A00; A01; C01; D01; X06 | 27,12 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; C01; D01; X06 | 26,20 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) A00; A01; C01; D07; X06; X26 | 25,25 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa A00; A01; C01; D07; X06; X26 | 25,25 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa C01 | 24,77 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa X06 | 24,77 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A01; X26 | 24,49 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa D01 | 24,41 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa D07 | 24,23 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A00 | 24,01 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; A02; C01 | 24,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D07; X06 | 23,35 |
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 22,75 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 Điểm trung bình các môn lớp 12 | 21,25 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) A01; D01; D07; X26 | 18,65 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 | 18,15 |
| Trường Đại Học Thành Đông DDB | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D07; D08 | 18,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông EIU | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 18,00 |
| Trường Đại học Sao Đỏ SDU | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 | 18,00 |
| Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng XDN | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung XDT | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 103,87 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 100,76 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 99,16 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 97,46 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 88,54 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 80,91 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) Q00 | 76,95 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa Q00 | 76,95 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Q00 | 72,87 |
| Trường Đại học Sao Đỏ SDU | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 50,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá Q00 113 | 27,78 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 920,84 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Toán ≥ 160 | 874,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) | 863,63 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 820,00 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 792,00 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 765,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 686,13 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 600,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông EIU | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 600,00 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 600,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 554,41 |
| Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng XDN | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 15,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung XDT | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa | 76,50 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến) | 74,31 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa K00 | 65,43 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 65,03 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) K00 | 63,54 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) K00 | 61,07 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) K00 | 60,17 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 58,02 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) K00 | 50,57 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa K00 | 50,57 |
| Trường Đại học Sao Đỏ SDU | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 50,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 27,00 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa K00 44.58 | 18,97 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 72.2228 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa SP1; SP2 | 27,00 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01 | 21,50 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; A02; C01 | 21,00 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa D07 | 20,41 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A01; X26 | 20,35 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A00 | 19,52 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa D01 | 18,34 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa C01; X06 | 17,76 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 17,74 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) | 15,41 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | 15,41 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 23.8075 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) | 299,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | 299,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 196,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa VS1; VS2 | 27,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D07 | 23,35 |
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 22,75 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) A01; D01; D07 | 18,65 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Hệ thống điều khiển thiết bị bay không người lái (UAS) - chương trình tiên tiến (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) | 680,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật năng lượng gió và Động lực) - chương trình tiên tiến (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) | 680,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển tự động và thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiến (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) | 680,00 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 90,35 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 87,98 |
| Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) A00; A01; B00; D07; B08; D01 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 65,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) A00; A01; X06; X26 | 28,22 |
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; X06 Điểm thi THPT + CCNN | 27,78 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa A00; A01; X06; X26 Điểm thi THPT + CCNN | 26,40 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 24,20 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Kết hợp CCTA và học bạ) | 24,18 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa | 89,50 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến) | 86,50 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa ACT | 33,69 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa Chứng chỉ ACT (Thang 36) | 31,41 |
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 27,78 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01 | 27,23 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Chứng chỉ ACT | 25,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa Chứng chỉ SAT (Thang 1600) | 1397 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Chứng chỉ SAT | 1130 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa SAT | 1500 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa Xét tuyển hồ sơ năng lực | 82,35 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Xét tuyển tài năng | 42,50 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Thạc sĩ |
| 9520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Tiến sĩ |
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7520201 | Kỹ thuật điện |
| 7520204 | Kỹ thuật rađa - dẫn đường |
| 7520205 | Kỹ thuật thủy âm |
| 7520206 | Kỹ thuật biển |
| 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
| 7520212 | Kỹ thuật y sinh |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .