7520216 Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
7520216 là mã ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa trình độ đại học , nhóm ngành 75202 — Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông , lĩnh vực 752 — Kỹ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 28 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 143 mức điểm trúng tuyển theo 10 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | — | — |
Mã 7520216 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 752 | Kỹ thuật |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 75202 | Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 16 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
Điểm trúng tuyển ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D01 Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 | 36,19 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa C01; X06 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | 29,50 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | 29,35 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01; D07; D01; X26 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | 29,10 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 28,98 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến) A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 28,75 |
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; X06 | 27,78 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng) A00; A01; X06 | 27,10 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; X06 | 27,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) A00; A01; C01; X06 | 26,50 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa A00; A01; X06; X26 | 26,40 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa A00; A01; X06; X26 | 26,19 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) A00; A01; C01; X06 | 25,78 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) A00; A01; C01; D01; X06 | 25,70 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) A00; A01; C01; X06 | 25,52 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; C01; D01; X06 | 25,25 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) A00; A01; C01; D07; X06; X26 | 25,25 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 24,20 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 24,10 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D07; X06 | 23,35 |
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 22,75 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa A00; A01; C01; D07; X06; X26 | 22,00 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 21,02 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; A02; C01 | 21,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Toán, Văn, Anh, Lí) | 21,00 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 | 20,50 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa C01; X02; X03; X04; D01 Toán nhân 2 | 19,81 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; X06; X26 | 19,80 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) A01; D01; D07; X26 | 18,65 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông EIU | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 15,00 |
| Trường Đại học Sao Đỏ SDU | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 | 15,00 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 | 15,00 |
| Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng XDN | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung XDT | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15,00 |
| Trường Đại Học Thành Đông DDB | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D07; D08 | 14,00 |
Xét học bạ 26 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01; A00 Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 | 35,94 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 28,87 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; X06 | 27,75 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 27,23 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) A00; A01; C01; D01; X06 | 27,12 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; C01; D01; X06 | 26,20 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) A00; A01; C01; D07; X06; X26 | 25,25 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa A00; A01; C01; D07; X06; X26 | 25,25 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa C01 | 24,77 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa X06 | 24,77 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A01; X26 | 24,49 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa D01 | 24,41 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa D07 | 24,23 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A00 | 24,01 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; A02; C01 | 24,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D07; X06 | 23,35 |
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 22,75 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 Điểm trung bình các môn lớp 12 | 21,25 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) A01; D01; D07; X26 | 18,65 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 | 18,15 |
| Trường Đại Học Thành Đông DDB | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D07; D08 | 18,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông EIU | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 18,00 |
| Trường Đại học Sao Đỏ SDU | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 | 18,00 |
| Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng XDN | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung XDT | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 11 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 103,87 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 100,76 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 99,16 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 97,46 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 88,54 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 80,91 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) Q00 | 76,95 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa Q00 | 76,95 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Q00 | 72,87 |
| Trường Đại học Sao Đỏ SDU | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 50,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá Q00 113 | 27,78 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 13 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 920,84 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Toán ≥ 160 | 874,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) | 863,63 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 820,00 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 792,00 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 765,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 686,13 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 600,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông EIU | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 600,00 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 600,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 554,41 |
| Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng XDN | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 15,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung XDT | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 15,00 |
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 14 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa | 76,50 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến) | 74,31 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa K00 | 65,43 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 65,03 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) K00 | 63,54 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) K00 | 61,07 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) K00 | 60,17 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 58,02 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) K00 | 50,57 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa K00 | 50,57 |
| Trường Đại học Sao Đỏ SDU | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 50,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 27,00 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa K00 44.58 | 18,97 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 72.2228 |
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 12 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa SP1; SP2 | 27,00 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01 | 21,50 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; A02; C01 | 21,00 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa D07 | 20,41 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A01; X26 | 20,35 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A00 | 19,52 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa D01 | 18,34 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa C01; X06 | 17,76 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 17,74 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) | 15,41 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | 15,41 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 23.8075 |
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 8 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) | 299,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | 299,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 196,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa VS1; VS2 | 27,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D07 | 23,35 |
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 22,75 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) A01; D01; D07 | 18,65 |
Xét tuyển kết hợp 11 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Hệ thống điều khiển thiết bị bay không người lái (UAS) - chương trình tiên tiến (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) | 680,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật năng lượng gió và Động lực) - chương trình tiên tiến (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) | 680,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển tự động và thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiến (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) | 680,00 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 90,35 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 87,98 |
| Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) A00; A01; B00; D07; B08; D01 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 65,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) A00; A01; X06; X26 | 28,22 |
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; X06 Điểm thi THPT + CCNN | 27,78 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa A00; A01; X06; X26 Điểm thi THPT + CCNN | 26,40 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 24,20 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Kết hợp CCTA và học bạ) | 24,18 |
Chứng chỉ quốc tế 10 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa | 89,50 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến) | 86,50 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa ACT | 33,69 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa Chứng chỉ ACT (Thang 36) | 31,41 |
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 27,78 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01 | 27,23 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Chứng chỉ ACT | 25,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa Chứng chỉ SAT (Thang 1600) | 1397 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Chứng chỉ SAT | 1130 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa SAT | 1500 |
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa Xét tuyển hồ sơ năng lực | 82,35 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Xét tuyển tài năng | 42,50 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Thạc sĩ |
| 9520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7520216 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa năm 2026 là bao nhiêu?
Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 75202
Ngành khác cùng nhóm 75202
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7520201 | Kỹ thuật điện |
| 7520204 | Kỹ thuật rađa - dẫn đường |
| 7520205 | Kỹ thuật thủy âm |
| 7520206 | Kỹ thuật biển |
| 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
| 7520212 | Kỹ thuật y sinh |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .