Cập nhật:

7520216 Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216 là mã ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa trình độ đại học , nhóm ngành 75202 — Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông , lĩnh vực 752 — Kỹ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 28 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 143 mức điểm trúng tuyển theo 10 phương thức.

7520216 mã ngành
14,00 – 36,19 điểm chuẩn THPT 2026
28 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã 7520216 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 752 Kỹ thuật
Mã cấp III — nhóm ngành 75202 Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 16 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Điểm trúng tuyển ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 36 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D01 Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 36,19
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa C01; X06 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 29,50
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 29,35
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01; D07; D01; X26 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 29,10
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa A00; A01; B03; C01; C02; X02 28,98
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến) A00; A01; B03; C01; C02; X02 28,75
Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; X06 27,78
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng) A00; A01; X06 27,10
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; X06 27,00
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) A00; A01; C01; X06 26,50
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa A00; A01; X06; X26 26,40
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa A00; A01; X06; X26 26,19
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) A00; A01; C01; X06 25,78
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) A00; A01; C01; D01; X06 25,70
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) A00; A01; C01; X06 25,52
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; C01; D01; X06 25,25
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) A00; A01; C01; D07; X06; X26 25,25
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, A02, C01, X06, X07 24,20
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 24,10
Đại Học Cần Thơ TCT Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D07; X06 23,35
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; C01; C02; D01; D07 22,75
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa A00; A01; C01; D07; X06; X26 22,00
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 21,02
Trường Đại Học Vinh TDV Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; A02; C01 21,00
Trường Đại Học Nha Trang TSN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Toán, Văn, Anh, Lí) 21,00
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 20,50
Trường Đại Học Nha Trang TSN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa C01; X02; X03; X04; D01 Toán nhân 2 19,81
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; X06; X26 19,80
Đại Học Cần Thơ TCT Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) A01; D01; D07; X26 18,65
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông EIU Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 15,00
Trường Đại học Sao Đỏ SDU Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 15,00
Trường Đại học Kiên Giang TKG Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 15,00
Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng XDN Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15,00
Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung XDT Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15,00
Trường Đại Học Thành Đông DDB Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D07; D08 14,00
Xét học bạ 26 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01; A00 Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 35,94
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 28,87
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; X06 27,75
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, A02, C01, X06, X07 27,23
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) A00; A01; C01; D01; X06 27,12
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; C01; D01; X06 26,20
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) A00; A01; C01; D07; X06; X26 25,25
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa A00; A01; C01; D07; X06; X26 25,25
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa C01 24,77
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa X06 24,77
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A01; X26 24,49
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa D01 24,41
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa D07 24,23
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A00 24,01
Trường Đại Học Vinh TDV Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; A02; C01 24,00
Đại Học Cần Thơ TCT Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D07; X06 23,35
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; C01; C02; D01; D07 22,75
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 Điểm trung bình các môn lớp 12 21,25
Đại Học Cần Thơ TCT Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) A01; D01; D07; X26 18,65
Trường Đại học Kiên Giang TKG Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 18,15
Trường Đại Học Thành Đông DDB Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D07; D08 18,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa C01; C03; C04; D01; X01; X02 18,00
Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông EIU Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 18,00
Trường Đại học Sao Đỏ SDU Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 18,00
Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng XDN Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15,00
Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung XDT Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 11 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 103,87
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 100,76
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 99,16
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 97,46
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 88,54
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 80,91
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) Q00 76,95
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa Q00 76,95
Trường Đại Học Nha Trang TSN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Q00 72,87
Trường Đại học Sao Đỏ SDU Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 50,00
Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá Q00 113 27,78
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 13 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 920,84
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Toán ≥ 160 874,00
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) 863,63
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 820,00
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 792,00
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 765,00
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 686,13
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 600,00
Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông EIU Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 600,00
Trường Đại học Kiên Giang TKG Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 600,00
Trường Đại Học Nha Trang TSN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 554,41
Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng XDN Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 15,00
Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung XDT Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 15,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 14 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa 76,50
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến) 74,31
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa K00 65,43
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 65,03
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) K00 63,54
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) K00 61,07
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) K00 60,17
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 58,02
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) K00 50,57
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa K00 50,57
Trường Đại học Sao Đỏ SDU Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 50,00
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 27,00
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa K00 44.58 18,97
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 72.2228
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 12 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa SP1; SP2 27,00
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01 21,50
Trường Đại Học Vinh TDV Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; A02; C01 21,00
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa D07 20,41
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A01; X26 20,35
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A00 19,52
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa D01 18,34
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa C01; X06 17,76
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17,74
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) 15,41
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa 15,41
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 23.8075
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 8 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) 299,00
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa 299,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa C01; C03; C04; D01 225,00
Trường Đại học Kiên Giang TKG Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 196,00
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa VS1; VS2 27,00
Đại Học Cần Thơ TCT Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D07 23,35
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; C01; C02; D01; D07 22,75
Đại Học Cần Thơ TCT Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) A01; D01; D07 18,65
Xét tuyển kết hợp 11 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Hệ thống điều khiển thiết bị bay không người lái (UAS) - chương trình tiên tiến (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) 680,00
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật năng lượng gió và Động lực) - chương trình tiên tiến (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) 680,00
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển tự động và thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiến (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) 680,00
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn 90,35
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn 87,98
Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) A00; A01; B00; D07; B08; D01 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 65,00
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) A00; A01; X06; X26 28,22
Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; X06 Điểm thi THPT + CCNN 27,78
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa A00; A01; X06; X26 Điểm thi THPT + CCNN 26,40
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, A02, C01, X06, X07 24,20
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Kết hợp CCTA và học bạ) 24,18
Chứng chỉ quốc tế 10 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa 89,50
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến) 86,50
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa ACT 33,69
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa Chứng chỉ ACT (Thang 36) 31,41
Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 27,78
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01 27,23
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Chứng chỉ ACT 25,00
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa Chứng chỉ SAT (Thang 1600) 1397
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Chứng chỉ SAT 1130
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa SAT 1500
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa Xét tuyển hồ sơ năng lực 82,35
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Xét tuyển tài năng 42,50

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Thạc sĩ
9520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7520216 là ngành gì?
7520216 là ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 75202 — Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, lĩnh vực 752 — Kỹ thuật, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 36 mức thu được nằm trong khoảng 14,00 đến 36,19 điểm (trung bình 23,13). Ngành này có 28 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8520216 (thạc sĩ), 9520216 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 75202

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ