Cập nhật:

7310201 Ngành Chính trị học

7310201 là mã ngành Chính trị học trình độ đại học , nhóm ngành 73102 — Khoa học chính trị , lĩnh vực 731 — Khoa học xã hội và hành vi theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 16 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 84 mức điểm trúng tuyển theo 10 phương thức.

7310201 mã ngành
14,00 – 26,29 điểm chuẩn THPT 2026
16 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7310201 Chính trị học

Mã 7310201 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 731 Khoa học xã hội và hành vi
Mã cấp III — nhóm ngành 73102 Khoa học chính trị
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 01 Chính trị học

Điểm trúng tuyển ngành Chính trị học năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 28 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Cần Thơ TCT Chính trị học C00; C19; D14; D15 26,29
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học C00; X74; X01 25,35
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Chính trị học C00; X74; X01 25,35
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Chính trị học X70; X74; X78 25,10
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách C03; X01 24,60
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX Chính trị học C00 24,20
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách D01; X02 24,10
Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM Chính trị học D01; D14; X78; C00 23,72
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh C03; X01 23,67
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển C03; X01 23,57
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa C03; X01 23,48
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học C04; D01 23,35
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Chính trị học C04; D01 23,35
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh D01; X02 23,17
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển D01; X02 23,07
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa D01; X02 22,98
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX Chính trị học D01; D09; D10; D11; D14; D15 22,70
Học viện cán bộ TPHCM HVC Chính trị học A01; C00; C03; C04; C14; D01 22,50
Trường Đại Học Vinh TDV Chính trị học C00; C03; C19; D14 21,00
Trường Đại học Tân Trào TQU Chính trị học C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 19,60
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) C14; C20 18,00
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) C00 17,00
Đại Học Trà Vinh DVT Chính trị học C00; C20; D01; X74; Y07; Y08; Y09 16,52
Trường Đại Học Thái Bình DTB Chính trị học A00; C00; D01; X01 16,00
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Chính trị học C00; C03; C12; C19; D14; X70 16,00
Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT Chính trị học A00; C00; C03; C04; C14; D01; X01 15,00
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) D01 15,00
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Chính trị học C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X70; X74; X78 14,00
Xét học bạ 25 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách C03; D01; X01; X02 26,93
Đại Học Cần Thơ TCT Chính trị học C00; C19; D14; D15 26,29
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh C03; D01; X01; X02 26,17
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển C03; D01; X01; X02 26,09
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa C03; D01; X01; X02 26,02
Học viện cán bộ TPHCM HVC Chính trị học A01; C00; C03; C04; C14; D01 26,02
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) C14; C20 25,00
Trường Đại Học Vinh TDV Chính trị học C00; C03; C19; D14 24,00
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) C00 24,00
Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM Chính trị học D01; D14; X78; C00 27.13 23,72
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học C00; C04; X01; X74; D01 23,35
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Chính trị học C00; C04; X01; X74; D01 23,35
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) D01 22,00
Đại Học Trà Vinh DVT Chính trị học D01 19,97
Đại Học Trà Vinh DVT Chính trị học Y08 19,77
Trường Đại học Tân Trào TQU Chính trị học C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 19,60
Đại Học Trà Vinh DVT Chính trị học C20 19,29
Đại Học Trà Vinh DVT Chính trị học X74 18,70
Đại Học Trà Vinh DVT Chính trị học Y07 18,60
Đại Học Trà Vinh DVT Chính trị học Y09 18,14
Đại Học Trà Vinh DVT Chính trị học C00 18,00
Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT Chính trị học A00; C00; C04; C14; D01 18,00
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Chính trị học C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X70; X74; X78 18,00
Trường Đại Học Thái Bình DTB Chính trị học A00; C00; C14; D01; X01 Điểm học bạ lớp 12 16,00
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Chính trị học C00; C03; C12; C19; D14; X70 18.13 16,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 7 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học viện cán bộ TPHCM HVC Chính trị học 93,00
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) 75,00
Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT Chính trị học 50,00
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Chính trị học 23,35
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học 23,35
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX Chính trị học Q21 22,70
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Chính trị học 65 16,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 6 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học viện cán bộ TPHCM HVC Chính trị học 833,00
Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT Chính trị học 601,00
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Chính trị học 600,00
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) 600,00
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học 23,35
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Chính trị học 23,35
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT Chính trị học 34,09
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Chính trị học 45.29 16,00
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 4 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Chính trị học D14; C00 25,10
Trường Đại Học Vinh TDV Chính trị học C00; C03; C19; D14 21,00
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Chính trị học 12 16,00
Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT Chính trị học C00 10,60
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Chính trị học C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X70; X74; X78 225,00
Đại Học Cần Thơ TCT Chính trị học C00; D14; D15 26,29
Xét tuyển kết hợp 7 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học An Giang QSA Chính trị học C00; C19; D01; D14; D15; X70 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 74,30
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) 26,23
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) 25,40
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) 25,31
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) 25,23
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Chính trị học (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 23,35
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 23,35
Chứng chỉ quốc tế 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Chính trị học 23,35
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học 23,35
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Chính trị học Giáo dục KTPL, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển 25,10

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Chính trị học ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8310201 Chính trị học Thạc sĩ
9310201 Chính trị học Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7310201 là ngành gì?
7310201 là ngành Chính trị học trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 73102 — Khoa học chính trị, lĩnh vực 731 — Khoa học xã hội và hành vi, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Chính trị học năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 28 mức thu được nằm trong khoảng 14,00 đến 26,29 điểm (trung bình 21,38). Ngành này có 16 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Chính trị học có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8310201 (thạc sĩ), 9310201 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 73102

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ