Cập nhật:

7620105 Ngành Chăn nuôi

7620105 là mã ngành Chăn nuôi trình độ đại học , nhóm ngành 76201 — Nông nghiệp , lĩnh vực 762 — Nông, lâm nghiệp và thủy sản theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 14 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 47 mức điểm trúng tuyển theo 9 phương thức.

7620105 mã ngành
15,00 – 20,26 điểm chuẩn THPT 2026
14 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7620105 Chăn nuôi

Mã 7620105 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 762 Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Mã cấp III — nhóm ngành 76201 Nông nghiệp
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 05 Chăn nuôi

Điểm trúng tuyển ngành Chăn nuôi năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 14 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) A00, B00, B03, C02, D07, D08 20,26
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Chăn nuôi A00, B00, B03, C02, D07, D08 20,26
Trường Đại Học Hùng Vương THV Chăn nuôi X04; X55; D01; X14 18,00
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Chăn nuôi A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 16,50
Trường Đại Học Vinh TDV Chăn nuôi B00; B04; C03; C14; D01 16,00
Trường Đại Học Nông Lâm Huế DHL Chăn nuôi A00; B00; C04; D01; X04; X12 16,00
Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang DBG Chăn nuôi A00; A01; A07; B00; C03; D07; D08; X13; X15; X16; D30; D25; D35 15,00
Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai LNS Chăn nuôi B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 15,00
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Chăn nuôi B00; B03; B08; D07; X08 15,00
Trường Đại Học Bạc Liêu DBL Chăn nuôi B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 15,00
Trường Đại Học Tây Bắc TTB Chăn nuôi A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16 15,00
Trường Đại học Kiên Giang TKG Chăn nuôi A02; B00; B01; B03; B08; C13 15,00
Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai DTP Chăn nuôi B03; C01; C02; D01 15,00
Đại Học Cần Thơ TCT Chăn nuôi A00; A02; B00; B08 15,00
Xét học bạ 14 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Chăn nuôi A00, B00, B03, C02, D07, D08 22,79
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) A00, B00, B03, C02, D07, D08 22,79
Trường Đại Học Tây Bắc TTB Chăn nuôi A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16 21,00
Trường Đại học Kiên Giang TKG Chăn nuôi A02; B00; B01; B03; B08; C13 19,90
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Chăn nuôi A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 19,80
Trường Đại Học Vinh TDV Chăn nuôi B00; B04; C03; C14; D01 19,00
Trường Đại Học Hùng Vương THV Chăn nuôi X04; X55; D01; X14 18,90
Trường Đại Học Nông Lâm Huế DHL Chăn nuôi A00; B00; C04; D01; X04; X12 18,30
Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang DBG Chăn nuôi A00; A01; A07; B00; C03; D07; D08; X13; X15; X16; D30; D25; D35 18,00
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Chăn nuôi B00; B03; B08; D07; X08 18,00
Trường Đại Học Bạc Liêu DBL Chăn nuôi B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 18,00
Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai LNS Chăn nuôi B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 18,00
Đại Học Cần Thơ TCT Chăn nuôi A00; A02; B00; B08 15,00
Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai DTP Chăn nuôi B03; C01; C02; D01 15,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Chăn nuôi Q00 56,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 5 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) 619,00
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Chăn nuôi 619,00
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Chăn nuôi 601,00
Trường Đại học Kiên Giang TKG Chăn nuôi 600,00
Trường Đại Học Bạc Liêu DBL Chăn nuôi 550,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Chăn nuôi K00 38,75
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Vinh TDV Chăn nuôi B00; B04; C03; C14; D01 16,00
Trường Đại Học Tây Bắc TTB Chăn nuôi A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16 9,98
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 4 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Bạc Liêu DBL Chăn nuôi B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 200,00
Trường Đại học Kiên Giang TKG Chăn nuôi 196,00
Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai DTP Chăn nuôi 15,00
Đại Học Cần Thơ TCT Chăn nuôi A00; A02; B00; B08 15,00
Xét tuyển kết hợp 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học An Giang QSA Chăn nuôi A00; B00; B03; B08; C02; X12; X28; X65 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 50,00
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) A00, B00, B03, C02, D07, D08 20,26
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Chăn nuôi A00, B00, B03, C02, D07, D08 20,26
Chứng chỉ quốc tế 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Chăn nuôi D07, D08 22,79
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) D07, D08 22,79
Trường Đại Học Hùng Vương THV Chăn nuôi D01; X04; X14; X55 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi 18,00

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Chăn nuôi ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8620105 Chăn nuôi Thạc sĩ
9620105 Chăn nuôi Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7620105 là ngành gì?
7620105 là ngành Chăn nuôi trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 76201 — Nông nghiệp, lĩnh vực 762 — Nông, lâm nghiệp và thủy sản, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Chăn nuôi năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 14 mức thu được nằm trong khoảng 15,00 đến 20,26 điểm (trung bình 16,22). Ngành này có 14 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Chăn nuôi có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8620105 (thạc sĩ), 9620105 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 76201

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ