Cập nhật:

7540106 Ngành Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

7540106 là mã ngành Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm trình độ đại học , nhóm ngành 75401 — Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống , lĩnh vực 754 — Sản xuất và chế biến theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 10 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 29 mức điểm trúng tuyển theo 7 phương thức.

7540106 mã ngành
15,00 – 22,00 điểm chuẩn THPT 2026
10 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã 7540106 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 754 Sản xuất và chế biến
Mã cấp III — nhóm ngành 75401 Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 06 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Điểm trúng tuyển ngành Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 9 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm A00, A01, A02, B00, D07, D08 22,00
Trường Đại Học Nha Trang TSN Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) 20,00
Trường Đại Học Nha Trang TSN Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm B03; C02; X03; X04; D01 Toán nhân 2 18,87
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm B00; B08; A00; D07 18,00
Đại Học Cần Thơ TCT Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A01; B00; D07 17,00
Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên DTN Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15,00
Trường Đại Học Nông Lâm Huế DHL Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 15,00
Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn DSG Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; 15,00
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A01; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X03; X04; X13 15,00
Xét học bạ 7 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm A00, A01, A02, B00, D07, D08 24,75
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm B00; B08; A00; D07 21,50
Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn DSG Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; 18,00
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A01; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X03; X04; X13 18,00
Trường Đại Học Nông Lâm Huế DHL Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 18,00
Đại Học Cần Thơ TCT Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A01; B00; D07 17,00
Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên DTN Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 70,00
Trường Đại Học Nha Trang TSN Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm Q00 69,24
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 4 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 689,00
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 650,00
Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn DSG Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 550,00
Trường Đại Học Nha Trang TSN Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm 527,94
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên DTN Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 225,00
Đại Học Cần Thơ TCT Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A01; B00; D07 17,00
Xét tuyển kết hợp 4 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học An Giang QSA Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A01; B00; B04; C02; D07; X01; X11 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 50,00
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm A00, A01, A02, B00, D07, D08 22,00
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm B00; B08; A00; D07 Học bạ + SP HCM 20,75
Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm A00; D07; B00; C02; X11 Học bạ + V-ACT 18,12
Chứng chỉ quốc tế 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm A01, D07, D08 24,75

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm Thạc sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7540106 là ngành gì?
7540106 là ngành Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 75401 — Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống, lĩnh vực 754 — Sản xuất và chế biến, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 9 mức thu được nằm trong khoảng 15,00 đến 22,00 điểm (trung bình 17,32). Ngành này có 10 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8540106 (thạc sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 75401

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ