7540106
mã ngành
15,00 – 22,00
điểm chuẩn THPT 2026
10
cơ sở đào tạo tuyển sinh
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành |
Tên ngành |
Hiệu lực |
Ghi chú |
| 7540106 |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm |
— |
— |
Mã 7540106 được cấu tạo thế nào
Điểm trúng tuyển ngành Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm năm 2026
Điểm thi tốt nghiệp THPT
9 mức
| Cơ sở đào tạo |
Chương trình / tổ hợp |
Điểm chuẩn |
|
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM
NLS
|
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
A00, A01, A02, B00, D07, D08
|
22,00
|
|
Trường Đại Học Nha Trang
TSN
|
Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm
(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa)
|
20,00
|
|
Trường Đại Học Nha Trang
TSN
|
Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm
B03; C02; X03; X04; D01
Toán nhân 2
|
18,87
|
|
Trường Đại Học Công Thương TPHCM
DCT
|
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
B00; B08; A00; D07
|
18,00
|
|
Đại Học Cần Thơ
TCT
|
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
A00; A01; B00; D07
|
17,00
|
|
Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên
DTN
|
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14
|
15,00
|
|
Trường Đại Học Nông Lâm Huế
DHL
|
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17
|
15,00
|
|
Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn
DSG
|
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25;
|
15,00
|
|
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội
DMT
|
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
A00; A01; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X03; X04; X13
|
15,00
|
Xét học bạ
7 mức
| Cơ sở đào tạo |
Chương trình / tổ hợp |
Điểm chuẩn |
|
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM
NLS
|
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
A00, A01, A02, B00, D07, D08
|
24,75
|
|
Trường Đại Học Công Thương TPHCM
DCT
|
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
B00; B08; A00; D07
|
21,50
|
|
Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn
DSG
|
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25;
|
18,00
|
|
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội
DMT
|
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
A00; A01; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X03; X04; X13
|
18,00
|
|
Trường Đại Học Nông Lâm Huế
DHL
|
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17
|
18,00
|
|
Đại Học Cần Thơ
TCT
|
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
A00; A01; B00; D07
|
17,00
|
|
Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên
DTN
|
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14
|
15,00
|
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA)
2 mức
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM
4 mức
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT
2 mức
Xét tuyển kết hợp
4 mức
Chứng chỉ quốc tế
1 mức
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý.
Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo.
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Ngành Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm ở trình độ khác
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7540106 là ngành gì?
Mã 7540106 là ngành Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 75401 — Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống, lĩnh vực 754 — Sản xuất và chế biến, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 9 mức thu được nằm trong khoảng 15,00 đến 22,00 điểm (trung bình 17,32). Ngành này có 10 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã:
8540106 (thạc sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).
Ngành khác cùng nhóm 75401