7140209 là mã ngành Sư phạm Toán học trình độ đại học , nhóm ngành 71402 — Đào tạo giáo viên , lĩnh vực 714 — Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 29 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 125 mức điểm trúng tuyển theo 12 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7140209 | Sư phạm Toán học | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 714 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 71402 | Đào tạo giáo viên |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 09 | Sư phạm Toán học |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Sư phạm Toán học C01 | 28,93 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Sư phạm Toán học C01 | 28,84 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Toán học A01 | 28,75 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Sư phạm Toán học A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56 | 28,50 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) A01; D01 | 28,36 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Sư phạm Toán học A00; A01 | 28,27 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Toán học A00 | 28,25 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Toán học X06 | 28,25 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Sư phạm Toán học A00; A01; X06 | 28,07 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Toán học A01 Đào tạo tại Long An | 28,07 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Sư phạm Toán học C02 | 28,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Sư phạm Toán học A00 | 27,99 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Sư phạm Toán học A01 | 27,97 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Sư phạm Toán học A00; A01; A02; C01 | 27,91 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Sư phạm Toán học A00; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 | 27,90 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Sư phạm Toán học A02 | 27,71 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Sư phạm Toán học A00; A01; B08; D07 | 27,67 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Sư phạm Toán học A00; A01; D07; X26 | 27,64 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Toán học A00; X06 Đào tạo tại Long An | 27,57 |
| Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội QHS | Sư phạm Toán học A00; A01; B00; B03; C01; C02; D01 | 27,55 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Sư phạm Toán học D01 | 27,32 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Sư phạm Toán học A01 | 27,31 |
| Trường Đại Học Phạm Văn Đồng DPQ | Sư phạm Toán học A00; A01; X05; D01 | 27,25 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Sư phạm Toán học A00; A04; X06 | 27,22 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Sư phạm Toán học D01 | 27,22 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Sư phạm Toán học A01 | 27,21 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Sư phạm Toán học (lớp tài năng) A00 Toán hệ số 2 | 26,80 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Sư phạm Toán học B00 | 26,69 |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM | Sư phạm Toán học A00; A01; A02; C01 | 26,62 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Sư phạm Toán học A00 Toán hệ số 2 | 26,50 |
| Trường Đại học Khánh Hòa UKH | Sư phạm Toán học A00; A01; D07; X26; B00; D01 | 26,41 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Sư phạm Toán học A00 | 26,35 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Sư phạm Toán học (lớp tài năng) A02; B00 Toán hệ số 2 | 26,30 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Sư phạm Toán học D07 | 26,28 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS | Sư phạm Toán học A00; A01 | 26,10 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS | Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) A00; A01 | 26,10 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Sư phạm Toán học A02; B00 Toán hệ số 2 | 26,00 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Sư phạm Toán học C01 | 25,97 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Sư phạm Toán học X05 | 25,89 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Sư phạm Toán học A00; A01; D07; X26 | 25,85 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Sư phạm Toán học A01; B00 | 25,85 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Sư phạm Toán học (lớp tài năng) A01 Toán hệ số 2 | 25,80 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Sư phạm Toán học A01 Toán hệ số 2 | 25,50 |
| Trường Đại Học Tây Bắc TTB | Sư phạm Toán học A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X06 | 25,49 |
| Trường Đại Học Đồng Nai DNU | Sư phạm Toán học A01; C01; D01; A00; D07 | 25,41 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Sư phạm Toán học D01 | 25,35 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Sư phạm Toán học A00; A01; C01; C02; D07 | 25,00 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Sư phạm Toán học X09 | 24,96 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Sư phạm Toán học A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 | 24,85 |
| Trường Đại Học Hoa Lư DNB | Sư phạm Toán học A00; A01; A02; X06 | 24,02 |
| Trường Đại Học Phú Yên DPY | Sư phạm Toán học A00; A01; A04; B00; D01; X26 | 23,96 |
| Trường Đại Học Hải Dương DKT | Sư phạm Toán học A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07 | 23,77 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Sư phạm Toán học X26 | 23,37 |
| Trường Đại Học Hạ Long HLU | Sư phạm Toán học A00; A01; A04; B00; C01; C02; D01; D07 | 23,30 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Sư phạm Toán học D07 | 22,65 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Sư phạm Toán học A00 | 22,38 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Sư phạm Toán học A02 | 22,10 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Sư phạm Toán học A01 | 21,70 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Sư phạm Toán học X27 | 20,50 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Sư phạm Toán học A00 ; A01 ; X06 | 29,26 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Sư phạm Toán học A00; A01; A02; C01; C02; D01 | 29,23 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Sư phạm Toán học A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56 | 29,00 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Sư phạm Toán học A00; A01; A02; C01 | 28,61 |
| Trường Đại học Khánh Hòa UKH | Sư phạm Toán học A00; A01; D07; X26; B00; D01 | 28,41 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Sư phạm Toán học A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 | 28,40 |
| Trường Đại Học Tây Bắc TTB | Sư phạm Toán học A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X06 | 28,28 |
| Trường Đại Học Phạm Văn Đồng DPQ | Sư phạm Toán học A00; A01; X05; D01 | 27,75 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Sư phạm Toán học A00; A01; B08; D07 | 27,67 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Sư phạm Toán học A00; A01; D07; X26 29.53 | 27,64 |
| Trường Đại Học Hải Dương DKT | Sư phạm Toán học A00; A01; A02; B00; C02; D01; C01; D07 | 23,77 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội QHS | Sư phạm Toán học Q21 | 123,00 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Sư phạm Toán học | 123,00 |
| Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội QHS | Sư phạm Toán học Q02; Q03 | 110,00 |
| Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội QHS | Sư phạm Toán học Q01; Q04; Q05; Q06; Q07 | 106,00 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Sư phạm Toán học | 95,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Sư phạm Toán học Q00 103 | 27,64 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Sư phạm Toán học 100 | 27,22 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Sư phạm Toán học | 991,84 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Sư phạm Toán học | 988,00 |
| Trường Đại học Khánh Hòa UKH | Sư phạm Toán học | 928,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Sư phạm Toán học 1074 | 27,64 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS | Sư phạm Toán học | 1044 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS | Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 1044 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Sư phạm Toán học | 1063.75 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Sư phạm Toán học | 1025 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Sư phạm Toán học 67.73 | 27,22 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) A01; D01 | 28,36 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Sư phạm Toán học A01; A00 | 28,27 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Sư phạm Toán học A00; A01; D07; X26 23 | 27,64 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Sư phạm Toán học 23 | 27,22 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Sư phạm Toán học (lớp tài năng) A00; A01; A02; B00 Toán hệ số 2, điểm đã được quy đổi | 26,80 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Sư phạm Toán học A00; A01; A02; B00 Toán hệ số 2, điểm đã được quy đổi | 26,50 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS | Sư phạm Toán học | 25,57 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS | Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 25,57 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Sư phạm Toán học | 24,12 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Sư phạm Toán học D07 | 23,53 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Sư phạm Toán học A00 | 23,36 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Sư phạm Toán học A01; X26 | 23,28 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Sư phạm Toán học A01 | 23,05 |
| Trường Đại Học Hạ Long HLU | Sư phạm Toán học | 22,25 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Sư phạm Toán học D01 | 21,90 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Sư phạm Toán học B00 | 21,75 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Sư phạm Toán học A00 | 20,50 |
| Trường Đại Học Tây Bắc TTB | Sư phạm Toán học A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X06 | 18,98 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Sư phạm Toán học A00 | 415,21 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Sư phạm Toán học A00; A01; B08; D07 | 27,67 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Sư phạm Toán học A00; A01; B00; D01 | 26,35 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Sư phạm Toán học | 23,90 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS | Sư phạm Toán học | 21,30 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS | Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 21,30 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Sư phạm Toán học A00; A01; D07 Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi | 27,64 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học An Giang QSA | Sư phạm Toán học A00; A01; C01; D01; D07 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 87,98 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Toán học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)) A01 | 28,41 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Toán học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)) A01 | 28,16 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Toán học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)) A00; X06 | 27,91 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Toán học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)) A00; X06 | 27,66 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Toán học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)) A01 | 26,16 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Toán học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)) A00; X06 | 25,66 |
| Trường Đại Học Đồng Nai DNU | Sư phạm Toán học (Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi) A01; C01; D01; A00; D07 | 25,41 |
| Trường Đại Học Hải Dương DKT | Sư phạm Toán học (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 23,77 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Hùng Vương THV | Sư phạm Toán học A00; D01; X06; X25 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi | 26,92 |
| Trường Đại Học Hạ Long HLU | Sư phạm Toán học Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ | 23,30 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Toán, Tiếng Anh | 28,36 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Sư phạm Toán học Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học | 28,27 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm Toán học Đạt giải nhất kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức. | — |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .