Cập nhật:

7140218 Ngành Sư phạm Lịch sử

7140218 là mã ngành Sư phạm Lịch sử trình độ đại học , nhóm ngành 71402 — Đào tạo giáo viên , lĩnh vực 714 — Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 18 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 64 mức điểm trúng tuyển theo 11 phương thức.

7140218 mã ngành
24,63 – 29,23 điểm chuẩn THPT 2026
18 cơ sở đào tạo tuyển sinh
ngưỡng đầu vào do Bộ quy định

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7140218 Sư phạm Lịch sử

Mã 7140218 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 714 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Mã cấp III — nhóm ngành 71402 Đào tạo giáo viên
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 18 Sư phạm Lịch sử

Điểm trúng tuyển ngành Sư phạm Lịch sử năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 26 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Lịch sử D14 29,23
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Lịch sử C19; X70 29,16
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Sư phạm Lịch sử C00; D14 29,06
Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS Sư phạm Lịch sử C00 ; D14 ; C19 ; X70 28,76
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Lịch sử C00 28,73
Đại Học Cần Thơ TCT Sư phạm Lịch sử C00; C19; D14; D64 28,61
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Lịch sử C19; X70 28,48
Trường Đại Học Vinh TDV Sư phạm Lịch sử C00; C19 28,40
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Sư phạm Lịch sử C00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73 28,39
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Sư phạm Lịch sử A07; C00; C03; D14 28,31
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Sư phạm Lịch sử C00; C03; C12; C19; D14; X70 28,13
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Lịch sử C00 28,10
Trường Đại Học Tây Bắc TTB Sư phạm Lịch sử A07; C00; C03; D09; D14; X17; X70; X71 28,06
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Sư phạm Lịch sử C00; C19; X70 kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Lịch sử > 9,25 27,94
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Sư phạm Lịch sử C00; X70; D14; X72; X73; X71 27,75
Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS Sư phạm Lịch sử A07; A08; C00; C03; C19; D14; X17; X70 27,63
Trường Đại Học Vinh TDV Sư phạm Lịch sử D14; A07 27,40
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Sư phạm Lịch sử C03; D09; D14; X17; X70 27,21
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Sư phạm Lịch sử D14 kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Lịch sử > 9,25 27,19
Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội QHS Sư phạm Lịch sử A07; C00; C03; D09; D14 27,18
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Lịch sử D14 26,85
Trường Đại Học Hải Dương DKT Sư phạm Lịch sử A07; A08; C00; C03; C19; D09; D14; X17; X70 26,83
Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM Sư phạm Lịch sử C00; C03; X70; D14 26,68
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Lịch sử C03 26,25
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Lịch sử A07 25,88
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Lịch sử D09 24,63
Xét học bạ 7 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Lịch sử C00; A07; C03; C19; D09; D14; X70 29,28
Đại Học Cần Thơ TCT Sư phạm Lịch sử C00; C19; D14; D64 28,61
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Sư phạm Lịch sử C00; X70; D14; X72; X73; X71 28,50
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Sư phạm Lịch sử A07; C00; C03; D14 29.66 28,31
Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS Sư phạm Lịch sử C00 ; D14 ; C19 ; X70 28,25
Trường Đại Học Tây Bắc TTB Sư phạm Lịch sử A07; C00; C03; D09; D14; X17; X70; X71 27,99
Trường Đại Học Hải Dương DKT Sư phạm Lịch sử A08; C00; C03; C19; D09; D14; X17; X70; A07 26,83
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 5 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Sư phạm Lịch sử 119,00
Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội QHS Sư phạm Lịch sử Q08; Q09; Q10 115,00
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Sư phạm Lịch sử kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Lịch sử > 9,25 102,00
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Sư phạm Lịch sử Q00 109 28,31
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Sư phạm Lịch sử 110 28,13
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 4 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Sư phạm Lịch sử 994,00
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Sư phạm Lịch sử 1110 28,31
Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS Sư phạm Lịch sử 1105
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Lịch sử 1071.2
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Sư phạm Lịch sử 89 28,13
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 12 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Sư phạm Lịch sử D14; C00 29,06
Trường Đại Học Vinh TDV Sư phạm Lịch sử A07; C00; C19; D14 28,40
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Sư phạm Lịch sử A07; C00; C03; D14 25 28,31
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Sư phạm Lịch sử 23 28,13
Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS Sư phạm Lịch sử 27,73
Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS Sư phạm Lịch sử 24,17
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Sư phạm Lịch sử D14 24,13
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Sư phạm Lịch sử A07; C00; C03; X70 23,48
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Sư phạm Lịch sử D09; D14 22,38
Trường Đại Học Tây Bắc TTB Sư phạm Lịch sử A07; C00; C03; D09; D14; X17; X70; X71 22,36
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Sư phạm Lịch sử C00 22,20
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Sư phạm Lịch sử X17 21,58
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Lịch sử C00 417,11
Đại Học Cần Thơ TCT Sư phạm Lịch sử C00; D14 28,61
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Sư phạm Lịch sử C00; D14 27,94
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm TP.HCM 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS Sư phạm Lịch sử 23,50
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 2 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Sư phạm Lịch sử A07; C00; C03; D14 Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi 28,31
Xét tuyển kết hợp 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học An Giang QSA Sư phạm Lịch sử A07; C00; C03; D14; X17; X70 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 86,49
Trường Đại Học Hải Dương DKT Sư phạm Lịch sử (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) 26,83
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Sư phạm Lịch sử Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; Ngữ văn, Lịch sử 29,06
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Lịch sử Tham gia đội tuyển HSG quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia; Có HL năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt; Có ĐTB học tập năm lớp 12 từ 9.4 trở lên.

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7140218 là ngành gì?
7140218 là ngành Sư phạm Lịch sử trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 71402 — Đào tạo giáo viên, lĩnh vực 714 — Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Sư phạm Lịch sử năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 26 mức thu được nằm trong khoảng 24,63 đến 29,23 điểm (trung bình 27,72). Ngành này có 18 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Sư phạm Lịch sử có ngưỡng đầu vào riêng không?
Có. Chương trình đào tạo giáo viên — Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định ngưỡng đầu vào — theo khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT. Thí sinh phải đạt mức tối thiểu do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của từng trường. Xem mức ngưỡng đầu vào.

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 71402

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ