7340301 là mã ngành Kế toán trình độ đại học , nhóm ngành 73403 — Kế toán - Kiểm toán , lĩnh vực 734 — Kinh doanh và quản lý theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 129 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 533 mức điểm trúng tuyển theo 12 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7340301 | Kế toán | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 734 | Kinh doanh và quản lý |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 73403 | Kế toán - Kiểm toán |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 01 | Kế toán |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kế toán A00; A01; D01; D07 | 27,30 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kế toán C01 Toán nhân 2 | 27,12 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kế toán C02; A00 Toán nhân 2 | 26,87 |
| Học Viện Tài chính HTC | Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công; Kế toán và phân tích dữ liệu *) A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 26,70 |
| Trường Đại Học Hà Nội NHF | Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) D01 Thang điểm 40 | 26,67 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kế toán D01; D07; A01 Toán nhân 2 | 26,62 |
| Học Viện Ngân Hàng NHH | Kế toán A00 Môn chính: Toán | 26,33 |
| Học Viện Ngân Hàng NHH | Kế toán A01; D01; D07 Môn chính: Toán | 25,83 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) A00; A01; D01; D07 | 25,80 |
| Trường Đại học Công nghiệp Vinh DCV | Kế toán A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03 | 25,50 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT | Kế toán A00; A01; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 25,25 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | (1) Kế toán A00; A01; D01; D07 | 25,25 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 | 25,03 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 | 25,03 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 | 24,93 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Kế toán (Kế toán công) A00; A01; D01; D07 | 24,80 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) A00; A01; D01; C01 | 24,65 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Kế toán (��ào tạo bằng tiếng Anh) A01 | 24,63 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 | 24,63 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A01 | 24,53 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 24,00 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 | 23,65 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 | 23,65 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 | 23,55 |
| Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC | Kế toán A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | 23,29 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) A00; A01; C01; D01 | 23,18 |
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Kế toán (chương trình tích hợp) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 23,09 |
| Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội FBU | Kế toán A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 23,00 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Kế toán A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 23,00 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Kế toán A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 23,00 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 | 22,87 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 | 22,87 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Kế toán - Cơ sở Hà Nội A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 | 22,80 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) C01 | 22,77 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Kế toán A00; A01; C01; D01; D07; D09; D10; D84 | 22,75 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kế toán A00; A01; C02; D01 | 22,61 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Kế toán A00; A01; D01; X06; X26 | 22,50 |
| Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS | Kế toán A00; A01; D01; D07 | 22,47 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Kế toán A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 22,25 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Kế toán D84; X79 | 21,70 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kế toán D01; X01; X02; C04 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | 21,70 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kế toán (Chương trình đặc biệt) X02; X01; D01 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | 21,70 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Kế toán C01 | 21,57 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) A00; A01; D01; C01 | 21,50 |
| Học Viện Ngân Hàng NHH | Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng) A00 Môn chính: Toán | 21,50 |
| Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh) NHB | Kế toán A00; A01; D01; D07 | 21,25 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Kế toán A00; A01; D01; D07 | 21,17 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Kế toán D01; A01; C01; A00 | 21,00 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A00; A01; C01; C02; D01; D07 Toán nhân 2 | 21,00 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh A00; A01; C01; C02; D01; D07 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 | 21,00 |
| Học Viện Ngân Hàng NHH | Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng) A01; D01; D07 Môn chính: Toán | 21,00 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) C01 | 20,87 |
| Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ | Kế toán (ST - Tiêu chuẩn) A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 20,75 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Kế toán A00 | 20,63 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kế toán (CT tiên tiến) A01; B03; C01; C02; D07; X02 | 20,56 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Kế toán A00; A01; C01; D01 | 20,50 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Kế toán A01; C03; D01; D07; X78 | 20,44 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kế toán A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 20,30 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Kế toán A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X25; X26 | 20,20 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kế toán (CT tiên tiến) D01 | 20,06 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Kế toán C14 | 20,05 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Kế toán X01 | 20,05 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Kế toán A00; A01; C01; X06; X05; X09; D01; X26; X25; X02; X01; C04; X53; X21 | 20,00 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Kế toán A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 | 19,95 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Kế toán A01 | 19,94 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A00 | 19,93 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Kế toán A00; X01; X25 | 19,78 |
| Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN | Kế toán A00; A01; D01; X26 | 19,69 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Kế toán B00 | 19,42 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 | 19,25 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A01 | 19,24 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Kế toán D07 | 19,01 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Kế toán A01; D01; X25 | 19,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Kế toán - Cơ sở Ninh Bình A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 | 19,00 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Kế toán A01; D01; D07 | 18,78 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) B00 | 18,72 |
| Trường Đại Học Hùng Vương THV | Kế Toán X53; X01; X25; D01 | 18,60 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Kế toán A00 | 18,41 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) D07 | 18,31 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Kế toán C03; C04; C14; D01; X01 | 18,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kế Toán A00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26 | 18,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Kế toán D01 | 17,74 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Kế toán A01 | 17,73 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Kế toán X01 | 17,68 |
| Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE | Kế toán A00; A01; D01; D07; X01 | 17,50 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Kế toán D10 | 17,37 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD | Kế toán A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 Thang điểm 40 | 17,33 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Kế toán A09 | 17,31 |
| Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU | Kế toán (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) A00; A01; C00; D01 | 17,00 |
| Trường Đại học Nghệ An CEA | Kế toán A00; D01; A01; C03 | 17,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA | Kế toán định hướng ACCA | 17,00 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Kế toán A00; X17; C03; D01; D10; C01; X25; D09 | 17,00 |
| Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận NLN | Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 17,00 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Kế toán A03 | 16,50 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Kế toán A00; A01; D01; X06; X26 | 16,25 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Kế toán C01 | 16,25 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Kế toán C02 | 16,05 |
| Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội CCM | Kế toán A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 | 16,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Bắc Hà DBH | Kế toán A00; D01; C00; C14; C20 | 16,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị DCQ | Kế toán X25; X02; D01; X53 | 16,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế DHK | Kế toán A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế DHK | Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh) A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16,00 |
| Trường Đại Học Hoa Lư DNB | Kế toán D01; C01; C04; C03 | 16,00 |
| Trường Đại Học Đồng Nai DNU | Kế toán A00; A01; D01; X05; X01 | 16,00 |
| Trường Đại Học Thái Bình DTB | Kế toán A00; B00; D01; X01 | 16,00 |
| Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên DTQ | Kế toán A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10 | 16,00 |
| Trường Đại Học Hạ Long HLU | Kế toán A00; A01; C01; C04; D01; D10; X01; X21 | 16,00 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng KTD | Kế toán A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16,00 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Kế toán A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | 16,00 |
| Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai LNS | Kế toán C00; C03; C04; D01; X01; X02 | 16,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV | Kế toán A00; A01; B00; C03; D01; X01; X02 | 16,00 |
| Trường Đại học Thành Đô TDD | Kế toán A00; A01; C03; C00; D01; D09 | 16,00 |
| Trường Đại học Tân Trào TQU | Kế toán A00; A01; C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 | 16,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Kế toán C01 | 16,00 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Kế toán D01 | 15,37 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Kế toán A01 | 15,36 |
| Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU | Kế toán A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU | Kế toán (Kế toán tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU | Kế toán (Kế toán kiểm toán - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU | Kế toán (Kế toán quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
Đang hiển thị 120 mức cao nhất trong tổng số 185 mức của phương thức này. 65 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kế toán D01 Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2 | 33,43 |
| Trường Đại học Công nghiệp Vinh DCV | Kế toán A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03 | 27,80 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Kế toán A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 26,78 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT | Kế toán A00; A01; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 26,20 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh D01 Toán nhân 2 | 25,90 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D01; (Toán, Văn, CCTA) IELTS ≥ 5.0, Toán nhân 2 | 25,90 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Kế toán A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 25,88 |
| Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC | Kế toán A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | 25,83 |
| Học Viện Ngân Hàng NHH | Kế toán A00; A01; D01; D07 | 25,83 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Kế toán - Cơ sở Hà Nội A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 | 25,70 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Kế toán A00; A01; C14; D01; D10; X01 | 25,66 |
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Kế toán (chương trình tích hợp) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 25,58 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) A00; A01; C01; D01 | 25,44 |
| Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh) NHB | Kế toán A00; A01; D01; D07 | 24,50 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Kế toán A00; A01; C01; D01; D07; D09; D10; D84 | 24,20 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Kế toán D01; A01; C01; A00 | 24,13 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kế toán A01; X26 | 23,97 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kế toán D01; X25 | 23,88 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kế toán D07 | 23,83 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Kế toán A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 Điểm trung bình các môn lớp 12 | 23,75 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; C01; D01 26.22 | 23,65 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 26.22 | 23,65 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00; A01; C01; D01 26.16 | 23,55 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Kế toán A00; A01; C01; D01 | 23,50 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Kế toán A01; C03; D01; D07; X78 | 23,44 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kế toán A00 | 23,43 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Kế toán A00; A01; D01; D07 | 23,00 |
| Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội FBU | Kế toán A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 23,00 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Kế toán A00; A01; C01; X06; X05; X09; D01; X26; X25; X02; X01; C04; X53; X21 | 23,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kế toán A00; A01; C02; D01 | 22,61 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 130 mức của phương thức này. 100 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT | Kế toán | 124,67 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Kế toán (K��� toán doanh nghiệp) | 105,33 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Kế toán (Kế toán công) | 99,12 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 95,60 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) Q00 | 91,76 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Kế toán | 88,00 |
| Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh) NHB | Kế toán | 87,00 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Kế toán | 85,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kế toán Q00 | 80,11 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kế toán (Chương trình đặc biệt) Q00 | 80,11 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Kế toán - Cơ sở Hà Nội Q00 | 78,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Kế toán | 75,38 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì VUI | Kế toán | 75,00 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Kế toán | 74,30 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) Q00 | 74,25 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Kế toán | 70,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Kế toán - Cơ sở Ninh Bình Q00 | 67,50 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Kế toán A00; A01; D01; D03; D09 Theo thang điểm 150 | 67,00 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Kế toán | 65,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kế Toán Q00 | 62,56 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN | Kế toán | 55,00 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Kế toán Q00 | 54,00 |
| Trường Đại Học Đông Đô DDU | Kế toán | 50,00 |
| Trường Đại Học Phương Đông DPD | Kế toán | 50,00 |
| Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT | Kế toán | 50,00 |
| Trường Đại học Sao Đỏ SDU | Kế toán | 50,00 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kế toán Q00 | 27,30 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | (1) Kế toán Q00 | 25,25 |
| Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội FBU | Kế toán | 23,00 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Kế toán Q00 | 19,78 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 39 mức của phương thức này. 9 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Kế toán | 920,00 |
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Kế toán (chương trình tích hợp) | 889,33 |
| Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC | Kế toán | 867,00 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kế toán Toán ≥ 180 | 837,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ | Kế toán (ST - Tiêu chuẩn) | 803,00 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Kế toán | 788,60 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Kế toán | 780,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Kế toán | 778,00 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Kế toán A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X25; X26 | 745,00 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kế toán | 743,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | 742,47 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Kế toán | 737,50 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Kế toán | 735,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Kế toán | 684,29 |
| Trường Đại học Tân Tạo TTU | Kế toán | 650,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế DHK | Kế toán | 640,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế DHK | Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 640,00 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh Toán ≥ 130 | 640,00 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh Toán ≥ 130 IELTS ≥ 5.0 (tương đương) | 640,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kế toán | 607,35 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kế toán (Chương trình đặc biệt) | 607,35 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Kế toán | 605,66 |
| Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT | Kế toán | 601,00 |
| Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận NLN | Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) | 601,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Kế toán | 600,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Kế toán Đào tạo tại Đắk Lắk | 600,00 |
| Trường Đại Học Bình Dương DBD | Kế toán A00; C01; C03; C04; C14; D01 | 600,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Kế toán | 600,00 |
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Kế toán | 600,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Kế toán | 600,00 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 57 mức của phương thức này. 27 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | 73,80 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Kế toán (Kế toán công) | 68,12 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 64,60 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Kế toán | 55,82 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Kế toán - Cơ sở Hà Nội K00 | 52,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Kế toán | 50,52 |
| Trường Đại Học Đông Đô DDU | Kế toán | 50,00 |
| Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT | Kế toán | 50,00 |
| Trường Đại học Sao Đỏ SDU | Kế toán | 50,00 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì VUI | Kế toán | 50,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Kế toán - Cơ sở Ninh Bình K00 | 46,25 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kế toán (CT tiên tiến) | 45,50 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Kế toán | 45,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kế Toán K00 | 43,07 |
| Trường Đại Học Phương Đông DPD | Kế toán | 40,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN | Kế toán | 40,00 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Kế toán K00 | 37,50 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kế toán K00 | 27,30 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | (1) Kế toán K00 | 25,25 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Kế toán K00 | 19,78 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Kế toán 49.39 | 18,00 |
| Trường Đại học Nghệ An CEA | Kế toán | 17,00 |
| Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên DTQ | Kế toán | 16,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA | Kế toán định hướng ACCA | 15,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Kế toán | 11,17 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Kế toán | 63.4467 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Kế toán A00; A01; A02; C01; D01; D07 | 24,00 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Kế toán A00; A01; C01; D01 | 20,50 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kế toán D07 | 20,06 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kế toán A01; X26 | 19,87 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Kế toán A00 | 19,78 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Kế toán | 19,75 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kế toán A00 | 18,91 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Kế toán A01; D01; D07 | 18,78 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Kế toán 16 | 18,00 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kế toán D01; X25 | 17,96 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Kế toán | 15,18 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN | Kế toán | 14,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kế Toán | 11,45 |
| Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT | Kế toán D01 | 10,60 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV | Kế toán A00; A01; D01; D07 | 10,60 |
| Trường Đại Học Tây Bắc TTB | Kế toán A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56 | 8,60 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Kế toán (chương trình tích hợp) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 357,92 |
| Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh) NHB | Kế toán | 307,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Kế toán A00 | 297,81 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kế Toán | 237,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Kế toán C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Kế toán | 225,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Kế toán A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | 225,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Kế toán | 225,00 |
| Trường Đại Học Bạc Liêu DBL | Kế toán A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 | 200,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Kế toán A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 200,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Kế toán | 200,00 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Kế toán | 196,00 |
| Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Phú Yên) NHP | Kế toán | 150,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kế toán A00; A01; C02; D01 | 22,61 |
| Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS | Kế toán A00; A01; A04; A05 | 22,47 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Kế toán A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 19,95 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 19,25 |
| Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE | Kế toán | 17,50 |
| Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên DTQ | Kế toán A00; A01; D01; D10; D04; D07; C01; C14 | 16,00 |
| Trường Đại Học Tiền Giang TTG | Kế toán | 15,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Kế toán | 14,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Kế toán PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng | 500,00 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh Tốt nghiệp nước ngoài | 24,00 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh Tốt nghiệp nước ngoài | 24,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Kế toán A00; A01; D01; D03; D09 Điểm phỏng vấn | 18,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK | Kế toán A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 80,49 |
| Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK | Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 80,49 |
| Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK | Kế toán (Chuyên ngành Kế toán và Phân tích dữ liệu) A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 79,91 |
| Trường Đại Học An Giang QSA | Kế toán A00; A01; D01; X01; X27; X28 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 57,00 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kế toán (CT tiên tiến) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 55,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ | Kế toán (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) A01; D07; D09; D10; X25; D01 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 53,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ | Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) (02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài) A01; D07; D09; D10; X25; D01 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 53,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) A00; A01; D01; C01 Điểm thi THPT + Học bạ | 27,58 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kế toán CCNN + TSA | 27,30 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với học bạ THPT) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 27,10 |
| Học Viện Tài chính HTC | Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công; Kế toán và phân tích dữ liệu *) Học bạ + Giải thưởng HSG | 26,70 |
| Trường Đại Học Hà Nội NHF | Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) (Thang điểm 40) D01 | 26,67 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) A00; A01; D01; C01 Điểm thi THPT + Học bạ | 25,87 |
| Học Viện Ngân Hàng NHH | Kế toán Học bạ + V-SAT | 25,83 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A00; A01; D01; D07 | 25,80 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | (1) Kế toán CCNN + TSA | 25,25 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Kế toán (Kế toán công) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A00; A01; D01; D07 | 24,80 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 24,00 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Kế toán D01; A01; C01; A00 Học bạ + SP HCM | 23,25 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Kế toán (Kết hợp học bạ và CCTAQT) A01; D01; D07 | 23,00 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Kế toán A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 23,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Kế toán (Kết hợp CCTA và học bạ) | 22,61 |
| Học Viện Ngân Hàng NHH | Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng) Học bạ + V-SAT | 21,00 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Kế toán (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) X25 | 19,78 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Kế toán A01; D01; X25 Học bạ + CCQT/CCNN | 19,00 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Kế toán (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) A01; D01; D07 | 18,78 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA | Kế toán định hướng ACCA | 18,00 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH | Kế toán* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) D01; C01; C03; C04; X01; X02 Học bạ + V-ACT | 17,00 |
| Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận NLN | Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) (Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp) A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 17,00 |
| Trường Đại Học Đồng Nai DNU | Kế toán (Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi) A00; A01; D01; X05; X01 | 16,00 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 34 mức của phương thức này. 4 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh SAT | 983,00 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh SAT | 983,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Kế toán Điểm SAT | 800,00 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kế toán (CT tiên tiến) | 55,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Kế toán Chứng chỉ ACT (Thang 36) | 27,00 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Kế toán A01, D01, X25 | 25,88 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Kế toán Chứng ch��� ACT | 25,00 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Kế toán | 20,20 |
| Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận NLN | Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) A01, D01, X25 Học bạ THPT và CCQT | 19,13 |
| Trường Đại Học Hạ Long HLU | Kế toán Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ | 19,00 |
| Trường Đại Học Hùng Vương THV | Kế toán D01; X01; X25; X53 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi | 18,60 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Kế toán Điểm IB | 18,00 |
| Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận NLN | Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) A01, D01, X25 Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT | 17,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Kế toán Chứng chỉ SAT (Thang 1600) | 1210 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Kế toán Chứng chỉ SAT | 1130 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD | Kế toán A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 | 5,50 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | Kế toán Xét tuyển hồ sơ năng lực | 42,50 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | Kế toán Xét tuyển tài năng | 42,50 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kế toán | 27,30 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | (1) Kế toán | 25,25 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Kế toán A00; A01; D01; D03; D09 | 18,00 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7340302 | Kiểm toán |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .