Cập nhật:

7340301 Ngành Kế toán

7340301 là mã ngành Kế toán trình độ đại học , nhóm ngành 73403 — Kế toán - Kiểm toán , lĩnh vực 734 — Kinh doanh và quản lý theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 129 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 533 mức điểm trúng tuyển theo 12 phương thức.

7340301 mã ngành
10,00 – 27,30 điểm chuẩn THPT 2026
129 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7340301 Kế toán

Mã 7340301 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 734 Kinh doanh và quản lý
Mã cấp III — nhóm ngành 73403 Kế toán - Kiểm toán
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 01 Kế toán

Điểm trúng tuyển ngành Kế toán năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 185 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Kế toán A00; A01; D01; D07 27,30
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kế toán C01 Toán nhân 2 27,12
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kế toán C02; A00 Toán nhân 2 26,87
Học Viện Tài chính HTC Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công; Kế toán và phân tích dữ liệu *) A00; A01; D01; D07; X06; X26 26,70
Trường Đại Học Hà Nội NHF Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) D01 Thang điểm 40 26,67
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kế toán D01; D07; A01 Toán nhân 2 26,62
Học Viện Ngân Hàng NHH Kế toán A00 Môn chính: Toán 26,33
Học Viện Ngân Hàng NHH Kế toán A01; D01; D07 Môn chính: Toán 25,83
Trường Đại Học Thương Mại TMU Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) A00; A01; D01; D07 25,80
Trường Đại học Công nghiệp Vinh DCV Kế toán A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03 25,50
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT Kế toán A00; A01; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 25,25
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA (1) Kế toán A00; A01; D01; D07 25,25
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 25,03
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 25,03
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 24,93
Trường Đại Học Thương Mại TMU Kế toán (Kế toán công) A00; A01; D01; D07 24,80
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) A00; A01; D01; C01 24,65
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Kế toán (��ào tạo bằng tiếng Anh) A01 24,63
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 24,63
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A01 24,53
Trường Đại Học Thương Mại TMU Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 24,00
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 23,65
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 23,65
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 23,55
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC Kế toán A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 23,29
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) A00; A01; C01; D01 23,18
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Kế toán (chương trình tích hợp) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 23,09
Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội FBU Kế toán A00; A01; C04; D01; X01; X02 23,00
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Kế toán A00, A01, D01, X01, X02, X25 23,00
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Kế toán A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 23,00
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 22,87
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 22,87
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Kế toán - Cơ sở Hà Nội A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 22,80
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) C01 22,77
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Kế toán A00; A01; C01; D01; D07; D09; D10; D84 22,75
Đại Học Cần Thơ TCT Kế toán A00; A01; C02; D01 22,61
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Kế toán A00; A01; D01; X06; X26 22,50
Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS Kế toán A00; A01; D01; D07 22,47
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Kế toán A00; A01; D01; D07; X02; X26 22,25
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Kế toán D84; X79 21,70
Trường Đại Học Nha Trang TSN Kế toán D01; X01; X02; C04 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 21,70
Trường Đại Học Nha Trang TSN Kế toán (Chương trình đặc biệt) X02; X01; D01 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 21,70
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Kế toán C01 21,57
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) A00; A01; D01; C01 21,50
Học Viện Ngân Hàng NHH Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng) A00 Môn chính: Toán 21,50
Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh) NHB Kế toán A00; A01; D01; D07 21,25
Trường Đại Học Điện Lực DDL Kế toán A00; A01; D01; D07 21,17
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Kế toán D01; A01; C01; A00 21,00
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A00; A01; C01; C02; D01; D07 Toán nhân 2 21,00
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh A00; A01; C01; C02; D01; D07 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 21,00
Học Viện Ngân Hàng NHH Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng) A01; D01; D07 Môn chính: Toán 21,00
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) C01 20,87
Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ Kế toán (ST - Tiêu chuẩn) A00, A01, D01, D07, X25, X26 20,75
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Kế toán A00 20,63
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Kế toán (CT tiên tiến) A01; B03; C01; C02; D07; X02 20,56
Trường Đại Học Vinh TDV Kế toán A00; A01; C01; D01 20,50
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Kế toán A01; C03; D01; D07; X78 20,44
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kế toán A00; A01; D01; D07; X25; X26 20,30
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Kế toán A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X25; X26 20,20
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Kế toán (CT tiên tiến) D01 20,06
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Kế toán C14 20,05
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Kế toán X01 20,05
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Kế toán A00; A01; C01; X06; X05; X09; D01; X26; X25; X02; X01; C04; X53; X21 20,00
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Kế toán A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 19,95
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Kế toán A01 19,94
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A00 19,93
Trường Đại Học Thăng Long DTL Kế toán A00; X01; X25 19,78
Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN Kế toán A00; A01; D01; X26 19,69
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Kế toán B00 19,42
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 19,25
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A01 19,24
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Kế toán D07 19,01
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Kế toán A01; D01; X25 19,00
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Kế toán - Cơ sở Ninh Bình A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 19,00
Trường Đại Học Thăng Long DTL Kế toán A01; D01; D07 18,78
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) B00 18,72
Trường Đại Học Hùng Vương THV Kế Toán X53; X01; X25; D01 18,60
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Kế toán A00 18,41
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) D07 18,31
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Kế toán C03; C04; C14; D01; X01 18,00
Đại Học Phenikaa PKA Kế Toán A00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26 18,00
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Kế toán D01 17,74
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Kế toán A01 17,73
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Kế toán X01 17,68
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE Kế toán A00; A01; D01; D07; X01 17,50
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Kế toán D10 17,37
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD Kế toán A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 Thang điểm 40 17,33
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Kế toán A09 17,31
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU Kế toán (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) A00; A01; C00; D01 17,00
Trường Đại học Nghệ An CEA Kế toán A00; D01; A01; C03 17,00
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA Kế toán định hướng ACCA 17,00
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Kế toán A00; X17; C03; D01; D10; C01; X25; D09 17,00
Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận NLN Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) A00, A01, D01, X01, X02, X25 17,00
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Kế toán A03 16,50
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Kế toán A00; A01; D01; X06; X26 16,25
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Kế toán C01 16,25
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Kế toán C02 16,05
Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội CCM Kế toán A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 16,00
Trường Đại Học Quốc Tế Bắc Hà DBH Kế toán A00; D01; C00; C14; C20 16,00
Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị DCQ Kế toán X25; X02; D01; X53 16,00
Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế DHK Kế toán A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 16,00
Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế DHK Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh) A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 16,00
Trường Đại Học Hoa Lư DNB Kế toán D01; C01; C04; C03 16,00
Trường Đại Học Đồng Nai DNU Kế toán A00; A01; D01; X05; X01 16,00
Trường Đại Học Thái Bình DTB Kế toán A00; B00; D01; X01 16,00
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên DTQ Kế toán A00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10 16,00
Trường Đại Học Hạ Long HLU Kế toán A00; A01; C01; C04; D01; D10; X01; X21 16,00
Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng KTD Kế toán A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 16,00
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Kế toán A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 16,00
Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai LNS Kế toán C00; C03; C04; D01; X01; X02 16,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV Kế toán A00; A01; B00; C03; D01; X01; X02 16,00
Trường Đại học Thành Đô TDD Kế toán A00; A01; C03; C00; D01; D09 16,00
Trường Đại học Tân Trào TQU Kế toán A00; A01; C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 16,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Kế toán C01 16,00
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Kế toán D01 15,37
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Kế toán A01 15,36
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU Kế toán A00; A01; C00; D01 15,00
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU Kế toán (Kế toán tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15,00
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU Kế toán (Kế toán kiểm toán - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15,00
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU Kế toán (Kế toán quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15,00

Đang hiển thị 120 mức cao nhất trong tổng số 185 mức của phương thức này. 65 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Xét học bạ 130 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kế toán D01 Anh ≥ 6.00, Toán nhân 2 33,43
Trường Đại học Công nghiệp Vinh DCV Kế toán A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03 27,80
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Kế toán A00; A01; D01; D07; X02; X26 26,78
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT Kế toán A00; A01; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 26,20
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh D01 Toán nhân 2 25,90
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D01; (Toán, Văn, CCTA) IELTS ≥ 5.0, Toán nhân 2 25,90
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Kế toán A00, A01, D01, X01, X02, X25 25,88
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC Kế toán A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 25,83
Học Viện Ngân Hàng NHH Kế toán A00; A01; D01; D07 25,83
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Kế toán - Cơ sở Hà Nội A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 25,70
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Kế toán A00; A01; C14; D01; D10; X01 25,66
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Kế toán (chương trình tích hợp) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 25,58
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) A00; A01; C01; D01 25,44
Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh) NHB Kế toán A00; A01; D01; D07 24,50
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Kế toán A00; A01; C01; D01; D07; D09; D10; D84 24,20
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Kế toán D01; A01; C01; A00 24,13
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kế toán A01; X26 23,97
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kế toán D01; X25 23,88
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kế toán D07 23,83
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Kế toán A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 Điểm trung bình các môn lớp 12 23,75
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; C01; D01 26.22 23,65
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 26.22 23,65
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00; A01; C01; D01 26.16 23,55
Trường Đại Học Vinh TDV Kế toán A00; A01; C01; D01 23,50
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Kế toán A01; C03; D01; D07; X78 23,44
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kế toán A00 23,43
Trường Đại Học Điện Lực DDL Kế toán A00; A01; D01; D07 23,00
Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội FBU Kế toán A00; A01; C04; D01; X01; X02 23,00
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Kế toán A00; A01; C01; X06; X05; X09; D01; X26; X25; X02; X01; C04; X53; X21 23,00
Đại Học Cần Thơ TCT Kế toán A00; A01; C02; D01 22,61

Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 130 mức của phương thức này. 100 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 39 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT Kế toán 124,67
Trường Đại Học Thương Mại TMU Kế toán (K��� toán doanh nghiệp) 105,33
Trường Đại Học Thương Mại TMU Kế toán (Kế toán công) 99,12
Trường Đại Học Thương Mại TMU Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 95,60
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) Q00 91,76
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Kế toán 88,00
Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh) NHB Kế toán 87,00
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Kế toán 85,00
Trường Đại Học Nha Trang TSN Kế toán Q00 80,11
Trường Đại Học Nha Trang TSN Kế toán (Chương trình đặc biệt) Q00 80,11
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Kế toán - Cơ sở Hà Nội Q00 78,00
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Kế toán 75,38
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì VUI Kế toán 75,00
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Kế toán 74,30
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) Q00 74,25
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Kế toán 70,00
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Kế toán - Cơ sở Ninh Bình Q00 67,50
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Kế toán A00; A01; D01; D03; D09 Theo thang điểm 150 67,00
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Kế toán 65,00
Đại Học Phenikaa PKA Kế Toán Q00 62,56
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN Kế toán 55,00
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Kế toán Q00 54,00
Trường Đại Học Đông Đô DDU Kế toán 50,00
Trường Đại Học Phương Đông DPD Kế toán 50,00
Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT Kế toán 50,00
Trường Đại học Sao Đỏ SDU Kế toán 50,00
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Kế toán Q00 27,30
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA (1) Kế toán Q00 25,25
Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội FBU Kế toán 23,00
Trường Đại Học Thăng Long DTL Kế toán Q00 19,78

Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 39 mức của phương thức này. 9 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 57 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Kế toán 920,00
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Kế toán (chương trình tích hợp) 889,33
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC Kế toán 867,00
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kế toán Toán ≥ 180 837,00
Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ Kế toán (ST - Tiêu chuẩn) 803,00
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Kế toán 788,60
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Kế toán 780,00
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Kế toán 778,00
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Kế toán A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X25; X26 745,00
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kế toán 743,00
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) 742,47
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Kế toán 737,50
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Kế toán 735,00
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Kế toán 684,29
Trường Đại học Tân Tạo TTU Kế toán 650,00
Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế DHK Kế toán 640,00
Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế DHK Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh) 640,00
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh Toán ≥ 130 640,00
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh Toán ≥ 130 IELTS ≥ 5.0 (tương đương) 640,00
Trường Đại Học Nha Trang TSN Kế toán 607,35
Trường Đại Học Nha Trang TSN Kế toán (Chương trình đặc biệt) 607,35
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Kế toán 605,66
Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT Kế toán 601,00
Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận NLN Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) 601,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Kế toán 600,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Kế toán Đào tạo tại Đắk Lắk 600,00
Trường Đại Học Bình Dương DBD Kế toán A00; C01; C03; C04; C14; D01 600,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Kế toán 600,00
Trường Đại Học Lạc Hồng DLH Kế toán 600,00
Trường Đại Học Văn Hiến DVH Kế toán 600,00

Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 57 mức của phương thức này. 27 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 26 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Thương Mại TMU Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 73,80
Trường Đại Học Thương Mại TMU Kế toán (Kế toán công) 68,12
Trường Đại Học Thương Mại TMU Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 64,60
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Kế toán 55,82
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Kế toán - Cơ sở Hà Nội K00 52,00
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Kế toán 50,52
Trường Đại Học Đông Đô DDU Kế toán 50,00
Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT Kế toán 50,00
Trường Đại học Sao Đỏ SDU Kế toán 50,00
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì VUI Kế toán 50,00
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Kế toán - Cơ sở Ninh Bình K00 46,25
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Kế toán (CT tiên tiến) 45,50
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Kế toán 45,00
Đại Học Phenikaa PKA Kế Toán K00 43,07
Trường Đại Học Phương Đông DPD Kế toán 40,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN Kế toán 40,00
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Kế toán K00 37,50
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Kế toán K00 27,30
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA (1) Kế toán K00 25,25
Trường Đại Học Thăng Long DTL Kế toán K00 19,78
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Kế toán 49.39 18,00
Trường Đại học Nghệ An CEA Kế toán 17,00
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên DTQ Kế toán 16,00
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA Kế toán định hướng ACCA 15,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Kế toán 11,17
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Kế toán 63.4467
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 16 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Kế toán A00; A01; A02; C01; D01; D07 24,00
Trường Đại Học Vinh TDV Kế toán A00; A01; C01; D01 20,50
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kế toán D07 20,06
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kế toán A01; X26 19,87
Trường Đại Học Thăng Long DTL Kế toán A00 19,78
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Kế toán 19,75
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kế toán A00 18,91
Trường Đại Học Thăng Long DTL Kế toán A01; D01; D07 18,78
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Kế toán 16 18,00
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kế toán D01; X25 17,96
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Kế toán 15,18
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN Kế toán 14,00
Đại Học Phenikaa PKA Kế Toán 11,45
Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT Kế toán D01 10,60
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV Kế toán A00; A01; D01; D07 10,60
Trường Đại Học Tây Bắc TTB Kế toán A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56 8,60
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 21 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Kế toán (chương trình tích hợp) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 357,92
Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh) NHB Kế toán 307,00
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Kế toán A00 297,81
Đại Học Phenikaa PKA Kế Toán 237,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Kế toán C01; C03; C04; D01 225,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Kế toán 225,00
Trường Đại Học Tây Đô DTD Kế toán A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 225,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Kế toán 225,00
Trường Đại Học Bạc Liêu DBL Kế toán A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 200,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Kế toán A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 200,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Kế toán 200,00
Trường Đại học Kiên Giang TKG Kế toán 196,00
Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Phú Yên) NHP Kế toán 150,00
Đại Học Cần Thơ TCT Kế toán A00; A01; C02; D01 22,61
Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS Kế toán A00; A01; A04; A05 22,47
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Kế toán A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 19,95
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 19,25
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE Kế toán 17,50
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên DTQ Kế toán A00; A01; D01; D10; D04; D07; C01; C14 16,00
Trường Đại Học Tiền Giang TTG Kế toán 15,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Kế toán 14,00
Kỳ thi riêng của cơ sở đào tạo 4 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Lạc Hồng DLH Kế toán PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng 500,00
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh Tốt nghiệp nước ngoài 24,00
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh Tốt nghiệp nước ngoài 24,00
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Kế toán A00; A01; D01; D03; D09 Điểm phỏng vấn 18,00
Xét tuyển kết hợp 34 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK Kế toán A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 80,49
Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 80,49
Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK Kế toán (Chuyên ngành Kế toán và Phân tích dữ liệu) A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 79,91
Trường Đại Học An Giang QSA Kế toán A00; A01; D01; X01; X27; X28 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 57,00
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Kế toán (CT tiên tiến) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn 55,00
Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ Kế toán (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) A01; D07; D09; D10; X25; D01 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 53,00
Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) (02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài) A01; D07; D09; D10; X25; D01 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 53,00
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) A00; A01; D01; C01 Điểm thi THPT + Học bạ 27,58
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Kế toán CCNN + TSA 27,30
Trường Đại Học Thương Mại TMU Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với học bạ THPT) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 27,10
Học Viện Tài chính HTC Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công; Kế toán và phân tích dữ liệu *) Học bạ + Giải thưởng HSG 26,70
Trường Đại Học Hà Nội NHF Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) (Thang điểm 40) D01 26,67
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) A00; A01; D01; C01 Điểm thi THPT + Học bạ 25,87
Học Viện Ngân Hàng NHH Kế toán Học bạ + V-SAT 25,83
Trường Đại Học Thương Mại TMU Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A00; A01; D01; D07 25,80
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA (1) Kế toán CCNN + TSA 25,25
Trường Đại Học Thương Mại TMU Kế toán (Kế toán công) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A00; A01; D01; D07 24,80
Trường Đại Học Thương Mại TMU Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 24,00
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Kế toán D01; A01; C01; A00 Học bạ + SP HCM 23,25
Trường Đại Học Điện Lực DDL Kế toán (Kết hợp học bạ và CCTAQT) A01; D01; D07 23,00
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Kế toán A00, A01, D01, X01, X02, X25 23,00
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Kế toán (Kết hợp CCTA và học bạ) 22,61
Học Viện Ngân Hàng NHH Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng) Học bạ + V-SAT 21,00
Trường Đại Học Thăng Long DTL Kế toán (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) X25 19,78
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Kế toán A01; D01; X25 Học bạ + CCQT/CCNN 19,00
Trường Đại Học Thăng Long DTL Kế toán (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) A01; D01; D07 18,78
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA Kế toán định hướng ACCA 18,00
Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH Kế toán* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) D01; C01; C03; C04; X01; X02 Học bạ + V-ACT 17,00
Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận NLN Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) (Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp) A00, A01, D01, X01, X02, X25 17,00
Trường Đại Học Đồng Nai DNU Kế toán (Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi) A00; A01; D01; X05; X01 16,00

Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 34 mức của phương thức này. 4 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Chứng chỉ quốc tế 15 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh SAT 983,00
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh SAT 983,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Kế toán Điểm SAT 800,00
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Kế toán (CT tiên tiến) 55,00
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Kế toán Chứng chỉ ACT (Thang 36) 27,00
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Kế toán A01, D01, X25 25,88
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Kế toán Chứng ch��� ACT 25,00
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Kế toán 20,20
Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận NLN Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) A01, D01, X25 Học bạ THPT và CCQT 19,13
Trường Đại Học Hạ Long HLU Kế toán Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ 19,00
Trường Đại Học Hùng Vương THV Kế toán D01; X01; X25; X53 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi 18,60
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Kế toán Điểm IB 18,00
Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận NLN Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) A01, D01, X25 Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT 17,00
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Kế toán Chứng chỉ SAT (Thang 1600) 1210
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Kế toán Chứng chỉ SAT 1130
Điểm xét tốt nghiệp THPT 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD Kế toán A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 5,50
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 5 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Kế toán Xét tuyển hồ sơ năng lực 42,50
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Kế toán Xét tuyển tài năng 42,50
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Kế toán 27,30
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA (1) Kế toán 25,25
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Kế toán A00; A01; D01; D03; D09 18,00

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Kế toán ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8340301 Kế toán Thạc sĩ
9340301 Kế toán Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7340301 là ngành gì?
7340301 là ngành Kế toán trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 73403 — Kế toán - Kiểm toán, lĩnh vực 734 — Kinh doanh và quản lý, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Kế toán năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 185 mức thu được nằm trong khoảng 10,00 đến 27,30 điểm (trung bình 18,29). Ngành này có 129 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Kế toán có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8340301 (thạc sĩ), 9340301 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 73403

Mã ngành Tên ngành
7340302 Kiểm toán

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ