7520212 là mã ngành Kỹ thuật y sinh trình độ đại học , nhóm ngành 75202 — Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông , lĩnh vực 752 — Kỹ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 11 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 48 mức điểm trúng tuyển theo 9 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7520212 | Kỹ thuật y sinh | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 752 | Kỹ thuật |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 75202 | Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 12 | Kỹ thuật y sinh |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 | 27,18 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật Y sinh A00; A01; B00; B03; C01; C02; X02 | 27,15 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 | 26,78 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 26,74 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 | 25,80 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 | 23,53 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 | 23,13 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 | 22,75 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 | 22,15 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 | 21,37 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kỹ thuật y sinh A00; A01; A02; B08 | 21,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) A00; A01; D07; D08; X10; X14 | 20,00 |
| Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ YCT | Kỹ thuật Y sinh A00; B00; X06 | 18,85 |
| Trường Đại Học Cửu Long DCL | Kỹ thuật y sinh A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 | 15,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) A00; A01; A02; B00; D01; X06; X08 | 15,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Kỹ thuật y sinh A00; B00; D07; D08; X10; X14 | 15,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Kỹ thuật Y sinh A00; A01; A02; B00 | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 27.6 | 25,80 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) A00; A01; D07; D08; X9; X10 | 23,71 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; C01; D01 25.04 | 22,15 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kỹ thuật y sinh A00; A01; A02; B08 | 21,00 |
| Trường Đại Học Cửu Long DCL | Kỹ thuật y sinh A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 | 18,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) A00; A01; A02; B00; D01; X06; X08 | 18,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Kỹ thuật y sinh A00; B00; D07; D08; X10; X14 | 18,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Kỹ thuật Y sinh A00; A01; A02; B00 | 18,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Kỹ thuật y sinh Điểm GPA thang 10 | 5,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Kỹ thuật y sinh Điểm GPA thang 4 | 2,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Kỹ thuật Y sinh | 70,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) Q00 | 69,14 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Kỹ thuật y sinh | 600,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Kỹ thuật Y sinh | 550,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) | 500,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật Y sinh | 65,29 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | 63,53 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) K00 | 46,61 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) | 13,34 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) | 268,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) | 225,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Kỹ thuật y sinh | 200,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kỹ thuật y sinh A00; A01; A02; B08 | 21,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ | Kỹ thuật y sinh (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) A00; A01; B00; D07; B08; D01 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 68,00 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật Y sinh Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 66,33 |
| Trường Đại Học Bách Khoa HCM QSB | Kỹ thuật Y sinh (Chương trình dạy và học bằng TA) A00; A02; A01; X06; X07; X08 | 64,74 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 61,28 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Kỹ thuật y sinh Điểm SAT | 800,00 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật Y sinh | 68,50 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | 62,49 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Kỹ thuật y sinh Điểm IB | 18,00 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8520212 | Kỹ thuật y sinh | Thạc sĩ |
| 9520212 | Kỹ thuật y sinh | Tiến sĩ |
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7520201 | Kỹ thuật điện |
| 7520204 | Kỹ thuật rađa - dẫn đường |
| 7520205 | Kỹ thuật thủy âm |
| 7520206 | Kỹ thuật biển |
| 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
| 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .