7440112 Ngành Hóa học
7440112 là mã ngành Hóa học trình độ đại học , nhóm ngành 74401 — Khoa học vật chất , lĩnh vực 744 — Khoa học tự nhiên theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 15 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 72 mức điểm trúng tuyển theo 11 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7440112 | Hóa học | — | — |
Mã 7440112 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 744 | Khoa học tự nhiên |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 74401 | Khoa học vật chất |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 12 | Hóa học |
Điểm trúng tuyển ngành Hóa học năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Hoá học D07 | 26,25 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Hoá học B00 | 25,75 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Hóa học A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 | 24,94 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Hoá học A00; X10 | 24,75 |
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT | Hóa học A00; A05; A06; B00; C02; D07 | 24,73 |
| Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội KCN | Hóa học (Song bằng) A00; B00; D07; D20; D90; D91 | 23,53 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Hóa học A00; B00; D07 | 23,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Hóa học A00; B00; C02; D07 | 22,28 |
| Trường Đại Học Dược Hà Nội DKH | Hoá học A00; D07 | 22,10 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Hóa học A00; A05; A06; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X09 | 20,50 |
| Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội KCN | Hóa học A00; B00; D07; D20; D90; D91 | 18,75 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Hóa học A00; B00; D07; X10; X11 | 17,50 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Hoá học A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12 | 17,25 |
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Hóa học A00; B00; C02; D07 | 16,00 |
| Trường Đại học Khánh Hòa UKH | Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) A00; B00; D07; X11; X10; A06; C02 | 15,00 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì VUI | Hóa học (Hóa phân tích) A00; A01; B00; D01; X06; X56; X57 | 15,00 |
Xét học bạ 14 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Dược Hà Nội DKH | Hoá học A00; D07 Học bạ chuyên | 26,20 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Hóa học C00; C05; C08 | 24,25 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Hóa học X09 | 24,25 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Hóa học D12 | 24,04 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Hóa học D07 | 24,00 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Hóa học A00; A05; A06 | 23,58 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Hóa học B00 | 23,20 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Hóa học A00; B00; C02; D07 | 22,28 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Hóa học A00; B00; D07; X10; X11 | 20,50 |
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Hóa học | 18,30 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Hoá học A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12 Điểm trung bình các môn lớp 12 | 18,00 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì VUI | Hóa học (Hóa phân tích) A00; A01; B00; D01; X06; X56; X57 | 18,00 |
| Trường Đại học Khánh Hòa UKH | Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) A00; B00; D07; X11; X10; A06; C02 | 17,00 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Hóa học A00; A05; A06; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X09 | — |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 4 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Hóa học | 80,00 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì VUI | Hóa học (Hóa phân tích) | 75,00 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Hóa học | 73,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT | Hóa học | 24,73 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 5 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Hóa học | 749,00 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Hoá học | 690,00 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Hóa học | 675,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Hóa học | 640,00 |
| Trường Đại học Khánh Hòa UKH | Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) | 560,00 |
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Hóa học | 56,88 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì VUI | Hóa học (Hóa phân tích) | 50,00 |
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 7 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Hóa học A00; B00; D07 | 23,00 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Hóa học D07 | 20,15 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Hóa học B00 | 19,35 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Hóa học A00; A05; A06 | 19,06 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Hoá học A00; A05; A06; B00; C02; D07 | 18,25 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Hóa học D12 | 18,07 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Hóa học C02; C05; C08; X09 | 17,55 |
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Cần Thơ TCT | Hóa học A00; B00; C02; D07 | 22,28 |
Kỳ thi riêng của cơ sở đào tạo 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội KCN | Hóa học (Song bằng) A00; B00; X10; D07 Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức | 67,65 |
| Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội KCN | Hóa học A00; B00; X10; D07 Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức | 53,54 |
Xét tuyển kết hợp 17 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ | Hóa học (Hóa sinh) (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 58,00 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Hóa học Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 55,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM QST | Hoá học A00; B00; C02; D07; X11; X12 Học bạ + V-ACT | 26,15 |
| Trường Đại Học Dược Hà Nội DKH | Hoá học A00; D07 Học bạ + CCQT | 26,07 |
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM QST | Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) A00; B00; C02; D07; X11; X12 Học bạ + V-ACT | 24,89 |
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT | Hóa học Điểm thi THPT + CCQT | 24,73 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Hoá học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Hóa)) D07 | 23,88 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Hoá học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Hóa)) D07 | 23,88 |
| Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội KCN | Hóa học (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Paris Est - Créteil, Đại học Aix Marseille, Đại học Reims Champagne – Ardenne, Đại học Lille) (Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn) A00; B00; X10; D07 | 23,53 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Hoá học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Hóa)) A00; B00 | 23,38 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Hoá học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Hóa)) A00; B00 | 23,38 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Hoá học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Hóa)) X10 | 23,13 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Hoá học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Hóa)) X10 | 23,13 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Hoá học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Hóa)) D07 | 21,88 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Hoá học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Hóa)) A00; B00 | 21,38 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Hoá học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Hóa)) X10 | 21,13 |
| Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội KCN | Hóa học (Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn) A00; B00; X10; D07 | 18,75 |
Chứng chỉ quốc tế 3 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Hóa học | 55,00 |
| Trường Đại Học Dược Hà Nội DKH | Hoá học Quy đổi về phương thức gốc | 25,05 |
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT | Hóa học | 24,73 |
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Hóa học Toán, Tiếng Anh, Hóa học; Hóa học, Toán, Vật lí | 23,00 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Ngành Hóa học ở trình độ khác
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7440112 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Hóa học năm 2026 là bao nhiêu?
Ngành Hóa học có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 74401
Ngành khác cùng nhóm 74401
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7440101 | Thiên văn học |
| 7440102 | Vật lý học |
| 7440106 | Vật lý nguyên tử và hạt nhân |
| 7440110 | Cơ học |
| 7440122 | Khoa học vật liệu |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .