7140206 là mã ngành Giáo dục Thể chất trình độ đại học , nhóm ngành 71402 — Đào tạo giáo viên , lĩnh vực 714 — Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 24 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 73 mức điểm trúng tuyển theo 12 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7140206 | Giáo dục Thể chất | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 714 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 71402 | Đào tạo giáo viên |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 06 | Giáo dục Thể chất |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao TPHCM TDS | Giáo dục thể chất T00; T01; T04; T06 Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên | 35,36 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Giáo dục Thể chất T00; T01; T02; T05 Năng khiếu nhân 2 | 33,25 |
| Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh TDB | Giáo dục thể chất T00; T01; T02; T05; T06 | 27,39 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Giáo dục Thể chất T15 | 27,01 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Giáo dục Thể chất T05 | 27,01 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Giáo dục Thể chất T01 ; T08 | 26,86 |
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Giáo dục Thể chất T00; T03; T05; T06; T08; T09 | 26,76 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Thể chất T01 | 26,52 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Thể chất M08 | 26,27 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Giáo dục thể chất T02; T05; T07; T10; T11; T12 | 26,04 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao TPHCM STS | Giáo dục thể chất T00; T02; T05; T08; T09; T10 Kết hợp điểm thi THPT với thi năng khiếu | 26,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Giáo dục Thể chất T03 | 25,95 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Giáo dục thể chất T01; T02 | 25,89 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Giáo dục Thể chất T01; T20 | 25,89 |
| Trường Đại Học Tây Bắc TTB | Giáo dục Thể chất T00; T02; T03; T04; T05; T09; T10; T11 | 25,57 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Giáo dục Thể chất T02 | 25,10 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Thể chất T01 Đào tạo tại Long An | 24,93 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Thể chất M08 Đào tạo tại Long An | 24,68 |
| Trường Đại Học Hải Dương DKT | Giáo dục Thể chất T00; T01; T02; T03; T05 | 24,42 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Giáo dục Thể chất T01 | 24,10 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Giáo dục Thể chất T06 | 23,73 |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM | Giáo dục thể chất T00; T01; T04; T08 | 23,25 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Giáo dục Thể chất T00; T01; T02; T07 | 23,25 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Giáo dục Thể chất T00; T01; T06; T10 | 23,23 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Giáo dục Thể chất T00 | 22,88 |
| Khoa Giáo Dục Thể Chất Huế DHC | Giáo dục Thế chất T00; T02; T05; T07; T08 | 21,41 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Giáo dục thể chất T00; T01; T02; T04; T06 | 19,80 |
| Khoa Giáo dục thể chất Đà Nẵng DDG | Giáo dục thể chất NK3 >= 6.25; TTNV <= 4 | 18,93 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao TPHCM TDS | Giáo dục thể chất T00; T01; T04; T06 Học bạ THPT Kết hợp thi năng khiếu, học lực xếp loại khá trở lên hoặc điểm thi THPT từ 6.5 điểm, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên | 35,36 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Giáo dục Thể chất T00; T01; T02; T05 | 33,25 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Giáo dục Thể chất T00; T01; T02; T03; T05; T06; T15 | 27,48 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao TPHCM STS | Giáo dục thể chất T00; T02; T05; T08; T09; T10 Kết hợp học bạ THPT với thi năng khiếu | 27,45 |
| Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh TDB | Giáo dục thể chất T00; T01; T02; T05; T06 Học lực từ Khá trở lên (môn Toán hoặc môn Văn đạt 6,5 trở lên); kết hợp thi năng khiếu | 27,39 |
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Giáo dục Thể chất T00; T03; T05; T06; T08; T09 | 27,35 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Giáo dục Thể chất T01; T20 | 27,26 |
| Trường Đại Học Tây Bắc TTB | Giáo dục Thể chất C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 | 27,19 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Giáo dục thể chất T01 ; T08 | 26,54 |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM | Giáo dục thể chất T00; T01; T04; T08 26.82 | 23,25 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Giáo dục Thể chất T00; T01; T02; T07 27.25 | 23,25 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Giáo dục Thể chất T00; T01; T06; T10 | 23,23 |
| Khoa Giáo Dục Thể Chất Huế DHC | Giáo dục Thế chất T00; T02; T05; T07; T08 | 23,20 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Giáo dục Thể chất | 97,03 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Giáo dục thể chất 57 | 26,04 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Giáo dục Thể chất Q00 81 | 23,25 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Giáo dục Thể chất 889 | 23,25 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Giáo dục Thể chất | 65,50 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Giáo dục thể chất 47 | 26,04 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Giáo dục thể chất 13 | 26,04 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Giáo dục Thể chất | 24,81 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Giáo dục Thể chất T00; T01; T02; T07 16 | 23,25 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Giáo dục Thể chất T00 | 348,77 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Giáo dục Thể chất T00; T01; T06; T10 | 23,23 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Giáo dục Thể chất | 26,07 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Giáo dục Thể chất T00; T01; T02 Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi | 27,06 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà Nội TDH | Giáo dục Thể chất T00; T02; T05; T08; T09; T10 | 34,03 |
| Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao Đà Nẵng TTD | Giáo dục thể chất (Xét điểm học bạ và thi NK) T01; T02 | 28,60 |
| Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao Đà Nẵng TTD | Giáo dục thể chất (Xét điểm thi THPT và thi NK) T01; T02 | 27,63 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Giáo dục Thể chất (Kết hợp điểm thi THPT với năng khiếu, Năng khiếu tính điểm hệ số 2) T05 | 27,36 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Giáo dục Thể chất (Kết hợp điểm thi THPT với năng khiếu, Năng khiếu tính điểm hệ số 2) T02 | 26,86 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Thể chất (Kết hợp năng khiếu và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)) T01 | 26,06 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Giáo dục Thể chất (Kết hợp điểm thi THPT với năng khiếu, Năng khiếu tính điểm hệ số 2) T01 | 25,86 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Thể chất (Kết hợp năng khiếu và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)) T01 | 25,81 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Giáo dục Thể chất (Kết hợp điểm thi THPT với năng khiếu, Năng khiếu tính điểm hệ số 2) T00 | 25,36 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Thể chất (Kết hợp năng khiếu và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) M08 | 25,31 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Thể chất (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) M08 | 25,31 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Thể chất (Kết hợp năng khiếu và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) M08 | 25,31 |
| Trường Đại Học Hùng Vương THV | Giáo dục Thể chất (Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ và năng khiếu, điểm đã được quy đổi) T09; T10 | 25,00 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Giáo dục Thể chất T05; T08 | 23,86 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Thể chất (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)) T01 | 23,81 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Giáo dục Thể chất T00 | 23,11 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Giáo dục Thể chất T01; T03 | 22,86 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Giáo dục Thể chất T00; T03; T05; T06; T08; T09 Điểm thi THPT 2023/2024 | 26,76 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Giáo dục thể chất Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Theo quy định riêng | 25,89 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .