Cập nhật:

7140206 Ngành Giáo dục Thể chất

7140206 là mã ngành Giáo dục Thể chất trình độ đại học , nhóm ngành 71402 — Đào tạo giáo viên , lĩnh vực 714 — Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 24 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 73 mức điểm trúng tuyển theo 12 phương thức.

7140206 mã ngành
18,93 – 35,36 điểm chuẩn THPT 2026
24 cơ sở đào tạo tuyển sinh
ngưỡng đầu vào do Bộ quy định

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7140206 Giáo dục Thể chất

Mã 7140206 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 714 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Mã cấp III — nhóm ngành 71402 Đào tạo giáo viên
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 06 Giáo dục Thể chất

Điểm trúng tuyển ngành Giáo dục Thể chất năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 28 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao TPHCM TDS Giáo dục thể chất T00; T01; T04; T06 Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên 35,36
Trường Đại Học Hải Phòng THP Giáo dục Thể chất T00; T01; T02; T05 Năng khiếu nhân 2 33,25
Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh TDB Giáo dục thể chất T00; T01; T02; T05; T06 27,39
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Giáo dục Thể chất T15 27,01
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Giáo dục Thể chất T05 27,01
Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS Giáo dục Thể chất T01 ; T08 26,86
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD Giáo dục Thể chất T00; T03; T05; T06; T08; T09 26,76
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Giáo dục Thể chất T01 26,52
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Giáo dục Thể chất M08 26,27
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Giáo dục thể chất T02; T05; T07; T10; T11; T12 26,04
Trường Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao TPHCM STS Giáo dục thể chất T00; T02; T05; T08; T09; T10 Kết hợp điểm thi THPT với thi năng khiếu 26,00
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Giáo dục Thể chất T03 25,95
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Giáo dục thể chất T01; T02 25,89
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Giáo dục Thể chất T01; T20 25,89
Trường Đại Học Tây Bắc TTB Giáo dục Thể chất T00; T02; T03; T04; T05; T09; T10; T11 25,57
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Giáo dục Thể chất T02 25,10
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Giáo dục Thể chất T01 Đào tạo tại Long An 24,93
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Giáo dục Thể chất M08 Đào tạo tại Long An 24,68
Trường Đại Học Hải Dương DKT Giáo dục Thể chất T00; T01; T02; T03; T05 24,42
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Giáo dục Thể chất T01 24,10
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Giáo dục Thể chất T06 23,73
Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM Giáo dục thể chất T00; T01; T04; T08 23,25
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Giáo dục Thể chất T00; T01; T02; T07 23,25
Đại Học Cần Thơ TCT Giáo dục Thể chất T00; T01; T06; T10 23,23
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Giáo dục Thể chất T00 22,88
Khoa Giáo Dục Thể Chất Huế DHC Giáo dục Thế chất T00; T02; T05; T07; T08 21,41
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Giáo dục thể chất T00; T01; T02; T04; T06 19,80
Khoa Giáo dục thể chất Đà Nẵng DDG Giáo dục thể chất NK3 >= 6.25; TTNV <= 4 18,93
Xét học bạ 13 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao TPHCM TDS Giáo dục thể chất T00; T01; T04; T06 Học bạ THPT Kết hợp thi năng khiếu, học lực xếp loại khá trở lên hoặc điểm thi THPT từ 6.5 điểm, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên 35,36
Trường Đại Học Hải Phòng THP Giáo dục Thể chất T00; T01; T02; T05 33,25
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Giáo dục Thể chất T00; T01; T02; T03; T05; T06; T15 27,48
Trường Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao TPHCM STS Giáo dục thể chất T00; T02; T05; T08; T09; T10 Kết hợp học bạ THPT với thi năng khiếu 27,45
Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh TDB Giáo dục thể chất T00; T01; T02; T05; T06 Học lực từ Khá trở lên (môn Toán hoặc môn Văn đạt 6,5 trở lên); kết hợp thi năng khiếu 27,39
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD Giáo dục Thể chất T00; T03; T05; T06; T08; T09 27,35
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Giáo dục Thể chất T01; T20 27,26
Trường Đại Học Tây Bắc TTB Giáo dục Thể chất C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 27,19
Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS Giáo dục thể chất T01 ; T08 26,54
Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM Giáo dục thể chất T00; T01; T04; T08 26.82 23,25
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Giáo dục Thể chất T00; T01; T02; T07 27.25 23,25
Đại Học Cần Thơ TCT Giáo dục Thể chất T00; T01; T06; T10 23,23
Khoa Giáo Dục Thể Chất Huế DHC Giáo dục Thế chất T00; T02; T05; T07; T08 23,20
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD Giáo dục Thể chất 97,03
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Giáo dục thể chất 57 26,04
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Giáo dục Thể chất Q00 81 23,25
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Giáo dục Thể chất 889 23,25
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD Giáo dục Thể chất 65,50
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Giáo dục thể chất 47 26,04
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Giáo dục thể chất 13 26,04
Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS Giáo dục Thể chất 24,81
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Giáo dục Thể chất T00; T01; T02; T07 16 23,25
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Giáo dục Thể chất T00 348,77
Đại Học Cần Thơ TCT Giáo dục Thể chất T00; T01; T06; T10 23,23
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm TP.HCM 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS Giáo dục Thể chất 26,07
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 2 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Giáo dục Thể chất T00; T01; T02 Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi 27,06
Xét tuyển kết hợp 17 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà Nội TDH Giáo dục Thể chất T00; T02; T05; T08; T09; T10 34,03
Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao Đà Nẵng TTD Giáo dục thể chất (Xét điểm học bạ và thi NK) T01; T02 28,60
Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao Đà Nẵng TTD Giáo dục thể chất (Xét điểm thi THPT và thi NK) T01; T02 27,63
Trường Đại Học Vinh TDV Giáo dục Thể chất (Kết hợp điểm thi THPT với năng khiếu, Năng khiếu tính điểm hệ số 2) T05 27,36
Trường Đại Học Vinh TDV Giáo dục Thể chất (Kết hợp điểm thi THPT với năng khiếu, Năng khiếu tính điểm hệ số 2) T02 26,86
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Giáo dục Thể chất (Kết hợp năng khiếu và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)) T01 26,06
Trường Đại Học Vinh TDV Giáo dục Thể chất (Kết hợp điểm thi THPT với năng khiếu, Năng khiếu tính điểm hệ số 2) T01 25,86
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Giáo dục Thể chất (Kết hợp năng khiếu và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)) T01 25,81
Trường Đại Học Vinh TDV Giáo dục Thể chất (Kết hợp điểm thi THPT với năng khiếu, Năng khiếu tính điểm hệ số 2) T00 25,36
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Giáo dục Thể chất (Kết hợp năng khiếu và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) M08 25,31
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Giáo dục Thể chất (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) M08 25,31
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Giáo dục Thể chất (Kết hợp năng khiếu và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) M08 25,31
Trường Đại Học Hùng Vương THV Giáo dục Thể chất (Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ và năng khiếu, điểm đã được quy đổi) T09; T10 25,00
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Giáo dục Thể chất T05; T08 23,86
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Giáo dục Thể chất (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)) T01 23,81
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Giáo dục Thể chất T00 23,11
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Giáo dục Thể chất T01; T03 22,86
Điểm xét tốt nghiệp THPT 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD Giáo dục Thể chất T00; T03; T05; T06; T08; T09 Điểm thi THPT 2023/2024 26,76
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Giáo dục thể chất Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Theo quy định riêng 25,89

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7140206 là ngành gì?
7140206 là ngành Giáo dục Thể chất trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 71402 — Đào tạo giáo viên, lĩnh vực 714 — Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Giáo dục Thể chất năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 28 mức thu được nằm trong khoảng 18,93 đến 35,36 điểm (trung bình 25,41). Ngành này có 24 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Giáo dục Thể chất có ngưỡng đầu vào riêng không?
Có. Chương trình đào tạo giáo viên — Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định ngưỡng đầu vào — theo khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT. Thí sinh phải đạt mức tối thiểu do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của từng trường. Xem mức ngưỡng đầu vào.

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 71402

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ