7580101 là mã ngành Kiến trúc trình độ đại học , nhóm ngành 75801 — Kiến trúc và quy hoạch , lĩnh vực 758 — Kiến trúc và xây dựng theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 31 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 117 mức điểm trúng tuyển theo 10 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7580101 | Kiến trúc | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 758 | Kiến trúc và xây dựng |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 75801 | Kiến trúc và quy hoạch |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 01 | Kiến trúc |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kiến trúc H01; H06; V02 Vẽ HHMT ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2 | 28,54 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) V05 | 23,10 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kiến trúc A00; A01; V00; V01 D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 22,23 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS | Kiến trúc V00; V01; V02 | 22,18 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS | Kiến trúc (CT) V00; V01; V02 | 22,18 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS | Kiến trúc (DL) V00; V01; V02 | 22,18 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Kiến trúc A00; A01; V00; V01 | 22,12 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS | Kiến trúc (Chất lượng cao) V00; V01; V02 | 22,11 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) V06 | 22,10 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kiến trúc V00; V02; V10 | 21,90 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) V03 | 21,75 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) V12 | 21,75 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) V04 | 21,35 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ V00; V02 | 20,50 |
| Trường Đại Học Việt Đức VGU | Kiến trúc (ARC) A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; V00; A04; V01; H01; V02; H04; C01 | 20,00 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kiến trúc A00; A01; C01; D07; C02 | 19,85 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kiến trúc V00; V01; V02; V03 | 18,10 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Kiến trúc C01; C03; C04; D01 | 18,00 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Kiến trúc A00; A01; D01; V01 | 17,25 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Kiến trúc V00; V01; V02; H06; H00; V03; V06; H02 | 17,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Kiến trúc V00; V01; V02; V03 | 16,75 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng KTD | Kiến trúc A00; X06; X07; X26; X27; V00; V01; V02; V03; V04 | 16,00 |
| Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD | Kiến trúc D01; C01; C04; X03; H01; V00; V02 | 15,50 |
| Trường Đại Học Bình Dương DBD | Kiến trúc A00; C01; C03; C04; C14; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đại Nam DDN | Kiến trúc A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | 15,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Kiến trúc C01; C03; C04; D01; X02; H01 | 15,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Kiến trúc A00; C01; D01; V00; V01; X06; X56 | 15,00 |
| Trường Đại Học Phương Đông DPD | Kiến trúc H00; V00; V01; V02 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Kiến trúc H02; V00; V01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Kiến trúc A00; A01; V00; V01; X06; X10 | 15,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây MTU | Kiến trúc A00; A01; A03; A04; A06; A07; A10; C01; C03; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Kiến trúc D01; V01; H01; C04 | 15,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Trãi NTU | Kiến trúc A00; A07; C04 | 15,00 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Kiến trúc A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02 | 15,00 |
| Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng XDN | Kiến trúc A01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung XDT | Kiến trúc A01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kiến trúc H01; H06 Vẽ HHMT ≥ 6, Vẽ HHMT nhân 2 | 32,50 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Kiến trúc A00; A01; V00; V01 | 24,74 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS | Kiến trúc V00; V01; V02 | 22,18 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS | Kiến trúc (CT) V00; V01; V02 | 22,18 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS | Kiến trúc (DL) V00; V01; V02 | 22,18 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS | Kiến trúc (Chất lượng cao) V00; V01; V02 | 22,11 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) V03; V04; V05; V06; V12 24.63 | 21,75 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Kiến trúc C01; C03; C04; D01; V01 Điểm năng khiếu nhân hệ số 2 | 21,00 |
| Trường Đại Học Việt Đức VGU | Kiến trúc (ARC) A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; V00; A04; V01; H01; V02; H04; C01 | 20,00 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng KTD | Kiến trúc A00; X06; X07; X26; X27; V00; V01; V02; V03; V04 | 19,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Kiến trúc | 18,84 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kiến trúc V00; V01; V02; V03 | 18,10 |
| Trường Đại Học Đại Nam DDN | Kiến trúc A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | 18,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Kiến trúc C01; C03; C04; D01; H01; X02 | 18,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Kiến trúc A00; C01; D01; V00; V01; X06; X56 | 18,00 |
| Trường Đại Học Phương Đông DPD | Kiến trúc H00; V00; V01; V02 | 18,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Kiến trúc H02; V00; V01 | 18,00 |
| Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD | Kiến trúc D01; C01; C04; X03; H01; V00; V02 18 | 18,00 |
| Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD | Kiến trúc D01; C01; C04; X03; H01; V00; V02 18 | 18,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Kiến trúc A00; A01; V00; V01; X06; X10 | 18,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây MTU | Kiến trúc A00; A01; A03; A04; A06; A07; A10; C01; C03; D01 | 18,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Kiến trúc D01; V01; H01; C04 | 18,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Trãi NTU | Kiến trúc A00; A07; C04 | 18,00 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Kiến trúc A00; A01; D01; V01 | 17,25 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Kiến trúc V00; V01; V02; H06; H00; V03; V06; H02 | 17,00 |
| Trường Đại Học Bình Dương DBD | Kiến trúc A00; C01; C03; C04; C14; D01 | 16,00 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Kiến trúc A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02 Điểm trung bình các môn lớp 12 | 15,75 |
| Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng XDN | Kiến trúc A01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung XDT | Kiến trúc A01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Kiến trúc Điểm GPA thang 10 | 5,00 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 31 mức của phương thức này. 1 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Kiến trúc | 70,00 |
| Trường Đại Học Phương Đông DPD | Kiến trúc | 50,00 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Kiến trúc Q00 | 17,25 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS | Kiến trúc | 859,00 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS | Kiến trúc (Chất lượng cao) | 859,00 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS | Kiến trúc (CT) | 859,00 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS | Kiến trúc (DL) | 859,00 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kiến trúc Vẽ HHMT ≥ 6,00 | 832,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Kiến trúc | 698,84 |
| Trường Đại Học Bình Dương DBD | Kiến trúc A00; C01; C03; C04; C14; D01 | 600,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Kiến trúc | 600,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Kiến trúc | 600,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây MTU | Kiến trúc A00; A01; A03; A04; A06; A07; A10; C01; C03; D01 | 600,00 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Kiến trúc | 600,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Kiến trúc | 550,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Kiến trúc | 500,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Kiến trúc | 500,00 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Kiến trúc | 17,25 |
| Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD | Kiến trúc 15 | 15,00 |
| Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng XDN | Kiến trúc | 15,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung XDT | Kiến trúc | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Phương Đông DPD | Kiến trúc | 40,00 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Kiến trúc K00 | 17,25 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kiến trúc K00 35.41 | 13,83 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Vinh TDV | Kiến trúc C01; C03; C04; D01 | 18,00 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Kiến trúc A00; A01; D01 | 17,25 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Kiến trúc A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02 | 16,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Kiến trúc C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Kiến trúc | 225,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Kiến trúc | 200,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kiến trúc V00; V01; V02; V03 | 18,10 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Việt Đức VGU | Kiến trúc (ARC) Xét TestAS | 90,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Bách Khoa HCM QSB | Kiến Trúc A01; X08; X07; D01; X03; X04 | 67,42 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội KTA | Kiến trúc (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi) V00; V01; V02 | 27,77 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kiến trúc (D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) Điểm thi THPT + Học bạ | 26,32 |
| Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN | Kiến trúc (Điểm thi THPT và năng khiếu) V00; V01; V02 | 22,50 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Kiến trúc (Kết hợp học bạ với năng khiếu, Điểm năng khiếu nhân hệ số 2) V01 | 21,00 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kiến trúc A00; A01; C01; D07; C02 Điểm thi THPT + CCNN | 19,85 |
| Trường Đại Học Nguyễn Trãi NTU | Kiến trúc (Điểm học bạ + điểm NK) H01; V00; V02; V05 | 18,00 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Kiến trúc (Kết hợp điểm thi THPT với năng khiếu, Năng khiếu tính điểm hệ số 2) V01 | 18,00 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Kiến trúc | 17,25 |
| Trường Đại Học Nguyễn Trãi NTU | Kiến trúc (Điểm thi + điểm NK) H01; V00; V02; V05 | 15,00 |
| Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng XDN | Kiến trúc (Kết hợp học bạ THPT hoặc điểm thi THPT với điểm năng khiếu) V00; V01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung XDT | Kiến trúc (Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ với điểm năng khiếu) V00; V01 | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Kiến trúc Điểm SAT | 800,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kiến trúc ACT | 29,77 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ ACT | 28,69 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Kiến trúc Điểm IB | 18,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kiến trúc SAT | 1340 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ SAT | 1300 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7580102 | Kiến trúc cảnh quan |
| 7580103 | Kiến trúc nội thất |
| 7580104 | Kiến trúc đô thị |
| 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị |
| 7580106 | Quản lý đô thị và công trình |
| 7580108 | Thiết kế nội thất |
| 7580111 | Bảo tồn di sản kiến trúc - Đô thị |
| 7580112 | Đô thị học |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .