7380107 là mã ngành Luật kinh tế trình độ đại học , nhóm ngành 73801 — Luật , lĩnh vực 738 — Pháp luật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 63 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 247 mức điểm trúng tuyển theo 11 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7380107 | Luật kinh tế | — | — |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Luật Hà Nội LPH | Luật Kinh tế C00 | 28,79 |
| Trường Đại Học Luật Hà Nội LPH | Luật Kinh tế A00 | 26,94 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Luật kinh tế A00; A01; D01; D07 | 26,62 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Luật kinh tế A00; C00; D01; D03 | 26,39 |
| Trường Đại Học Luật Hà Nội LPH | Luật Kinh tế A01 | 25,84 |
| Học Viện Ngân Hàng NHH | Luật kinh tế D01; D14 Môn chính: Văn | 25,75 |
| Trường Đại Học Luật Hà Nội LPH | Luật Kinh tế D01; D02; D03; D04; D05; D06 | 25,55 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Luật kinh tế C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | 25,50 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Luật kinh tế (Luật kinh tế) A00; A01; D01; D07 | 25,40 |
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Luật kinh tế (chương trình chuẩn) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 25,39 |
| Học Viện Ngân Hàng NHH | Luật kinh tế C00; C03 Môn chính: Văn | 25,25 |
| Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN | Luật kinh tế C00 | 25,17 |
| Trường Đại học Kiểm Sát DKS | Luật Kinh Tế C01; C02; C03; C04 | 25,12 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) A00; A01; D01; D07 | 25,10 |
| Trường Đại học Luật – ĐHQG Hà Nội QHL | Luật Kinh tế (CTĐT Luật Kinh doanh) A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; D15 | 24,83 |
| Trường Đại học Kiểm Sát DKS | Luật Kinh Tế A00 | 24,79 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Luật kinh tế C00; C14; C19; D14; D61; D63; D64; X70 | 24,75 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 24,70 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Luật kinh tế A00; A01; D01; D09 Điểm thi THPT và năng lực TA | 24,65 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Luật kinh tế C00; X70; X74 | 24,30 |
| Trường Đại học Kiểm Sát DKS | Luật Kinh Tế A01 | 23,70 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Luật kinh tế A00; D01 | 23,50 |
| Trường Đại học Kiểm Sát DKS | Luật Kinh Tế D01; D09; D14; D15 | 23,42 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Luật kinh tế X01; X78 | 23,30 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Luật kinh tế A00; A01; C03; D01; D03; D05; D06; X01 | 23,25 |
| Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN | Luật kinh tế C01; C03; D01; X01 | 23,17 |
| Trường Đại học Kiểm Sát DKS | Luật Kinh Tế D07 | 23,09 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Luật kinh tế A01; D14; D15 | 23,00 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Luật kinh tế C00 | 22,50 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Luật kinh tế D01 | 22,30 |
| Trường Đại học Luật Huế DHA | Luật Kinh tế A00; C00; C19; C20; D01; D66 | 22,00 |
| Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS | Luật kinh tế A00; A01; C00; D01; D14 | 22,00 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Luật kinh tế D01; C03; X01; C00 | 21,75 |
| Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội FBU | Luật kinh tế A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 21,50 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Luật kinh tế D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 | 21,17 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Luật kinh tế C14; C19; C20; D66 Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm | 21,00 |
| Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum DDP | Luật kinh tế C00; X74; X70; D14; X01; C03 | 20,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ | Luật Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên ngành Luật Kinh doanh. A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 20,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Luật Kinh Tế A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 | 20,00 |
| Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS | Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần) A00; A01; C00; D01; D14 | 19,86 |
| Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV | Luật kinh tế A00; A01; D01; D09 | 18,50 |
| Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị DCQ | Luật kinh tế X25; C00; D01; D14 | 18,00 |
| Trường Đại Học Đông Đô DDU | Luật kinh tế A00; A01; C00; D01; X70; X01 | 18,00 |
| Trường Đại học Hùng Vương TPHCM DHV | Luật kinh tế D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | 18,00 |
| Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) DLS | Luật kinh tế A00; A01; D01 | 18,00 |
| Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội DLX | Luật kinh tế A00; A01; D01 | 18,00 |
| Trường Đại Học Phan Thiết DPT | Luật kinh tế C00; D01; D14; D15; X01; X25; X78 Toán hoặc Ngữ văn từ 6.0 trở lên | 18,00 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Luật kinh tế A00; C00; X01; D01; D09; D10; C03; X25 | 18,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn DSG | Luật kinh tế A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; | 18,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Luật kinh tế C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78 | 18,00 |
| Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE | Luật kinh tế A00; C00; D01; D14; X01 | 18,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Luật kinh tế C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | 18,00 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Luật Kinh tế C03; C04; C14; D01; X01 | 18,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Miền Đông MIT | Luật kinh tế A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 | 18,00 |
| Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn SIU | Luật kinh tế A00; A01; C00; C20; D01; D66 | 18,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Luật Kinh tế A00; C00; C03; X01 | 17,00 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Luật Kinh tế C01 | 16,25 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Luật kinh tế C01 | 16,00 |
| Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD | Luật kinh tế D01; C03; C04; X01; C00; D14; D15 | 15,50 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Luật kinh tế A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25; X53 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Luật kinh tế A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 Đào tạo tại Đắk Lắk | 15,00 |
| Trường Đại Học Bình Dương DBD | Luật kinh tế A00; C00; C03; C04; C14; D01 | 15,00 |
| Trường Đại học Intracom DCA | Luật Kinh tế A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Cửu Long DCL | Luật kinh tế A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đại Nam DDN | Luật kinh tế C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01 | 15,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Luật kinh tế C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An DLA | Luật Kinh tế A00; C00; C04; C05 | 15,00 |
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Luật kinh tế D01; X01; X04; Y09; C04; C03 | 15,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Luật kinh tế C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 | 15,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT | Luật kinh tế D09; D84; A01; D01; C00; D66; D14; D15 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Luật Kinh tế A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Luật kinh tế C00; D01; D09; D10; D14; D15; X25 | 15,00 |
| Trường Đại Học Trưng Vương DVP | Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Hòa Bình ETU | Luật kinh tế C00; D01; C19; D14; C01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Gia Định GDU | Luật kinh tế A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Luật kinh tế A08; C00; C14; C20; D01; D15 | 15,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Luật Kinh tế A00; A01; D01; C00 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Luật kinh tế D01; X02; C14; C03; C04 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh Bắc UKB | Luật kinh tế A00; A01; D01; C00 | 15,00 |
| Trường Đại Học Thành Đông DDB | Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 | 14,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương DKB | Luật kinh tế A03; C00; C03; C07; C14; D01; D09; D10; D14; D15; D84 | 14,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Luật Hà Nội LPH | Luật Kinh tế C00 | 30,00 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Luật kinh tế C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | 30,00 |
| Trường Đại Học Luật Hà Nội LPH | Luật Kinh tế A00 | 29,54 |
| Trường Đại Học Luật Hà Nội LPH | Luật Kinh tế A01 | 28,44 |
| Trường Đại Học Luật Hà Nội LPH | Luật Kinh tế D01; D02; D03; D04; D05; D06 | 28,15 |
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Luật kinh tế (chương trình chuẩn) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 27,49 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Luật kinh tế A00; C00; D01; D03 | 26,39 |
| Học Viện Ngân Hàng NHH | Luật kinh tế C00; C03; D01; D14 | 25,75 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Luật kinh tế D01; C03; X01; C00 | 24,69 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Luật kinh tế A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 27.7 | 24,65 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Luật kinh tế C14; C19; C20; D66 Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm | 24,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Luật Kinh Tế A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 | 23,71 |
| Trường Đại học Luật Huế DHA | Luật Kinh tế A00; C00; C19; C20; D01; D66 | 23,50 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Luật kinh tế A00; D01 | 23,50 |
| Trường Đại học Kiểm Sát DKS | Luật Kinh Tế A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15 | 23,42 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Luật kinh tế D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 | 23,00 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Luật kinh tế A01; D14; D15 | 23,00 |
| Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum DDP | Luật kinh tế C00; X74; C20; X70; C19; D14; X01; C14; C03 | 22,99 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Luật kinh tế C00 | 22,50 |
| Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội FBU | Luật kinh tế A00; A01; C04; D01; X01; X02 | 21,50 |
| Trường Đại Học Đông Đô DDU | Luật kinh tế A00; A01; C00; D01; X70; X01 | 21,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn DSG | Luật kinh tế A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; | 21,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị DCQ | Luật kinh tế X25; C00; D01; D14 | 20,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Luật kinh tế C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78 | 19,50 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Luật kinh tế C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | 19,00 |
| Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV | Luật kinh tế | 18,50 |
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Luật kinh tế D01; X01; X04; Y09; C04; C03 Điểm trung bình lớp 12 | 18,10 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Luật kinh tế A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk | 18,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Luật kinh tế A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25; X53 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 18,00 |
| Trường Đại Học Cửu Long DCL | Luật kinh tế A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21 | 18,00 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 64 mức của phương thức này. 34 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Luật – ĐHQG Hà Nội QHL | Luật Kinh tế (CTĐT Luật Kinh doanh) Q00 | 103,00 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Luật kinh tế | 71,80 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Luật Kinh Tế Q00 | 69,14 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Luật Kinh tế A00; A01; D01; C00 Theo thang điểm 150 | 67,00 |
| Trường Đại Học Đông Đô DDU | Luật kinh tế | 64,00 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Luật kinh tế Q00 | 26,62 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Luật kinh tế Q00 | 23,50 |
| Trường Đại học Kiểm Sát DKS | Luật Kinh Tế Q00 | 23,42 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Luật kinh tế Q00 | 22,30 |
| Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội FBU | Luật kinh tế | 21,50 |
| Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE | Luật kinh tế 62 | 18,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Luật kinh tế 62 | 18,00 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Luật Kinh tế 71 | 18,00 |
| Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN | Luật kinh tế Q00 | 96.1635 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Luật kinh tế (chương trình chuẩn) | 948,42 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Luật kinh tế A00; A01; C03; D01; D03; D05; D06; X01 | 845,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ | Luật Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên ngành Luật Kinh doanh. | 765,00 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Luật kinh tế | 762,50 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn DSG | Luật kinh tế | 720,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Luật kinh tế | 600,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Luật kinh tế Đào tạo tại Đắk Lắk | 600,00 |
| Trường Đại Học Bình Dương DBD | Luật kinh tế A00; C00; C03; C04; C14; D01 | 600,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Luật kinh tế | 600,00 |
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Luật kinh tế | 600,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Luật Kinh tế | 600,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Luật kinh tế | 600,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Luật Kinh tế A00; A01; D01; C00 Theo thang điểm 1.200 | 600,00 |
| Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn SIU | Luật kinh tế | 600,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Luật kinh tế | 600,00 |
| Trường Đại Học Phan Thiết DPT | Luật kinh tế | 550,00 |
| Trường Đại Học Gia Định GDU | Luật kinh tế | 550,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Miền Đông MIT | Luật kinh tế Điểm môn Toán hoặc Văn >= 180 | 530,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An DLA | Luật Kinh tế A00; C00; C04; C05 | 500,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Luật kinh tế | 500,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT | Luật kinh tế | 500,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Luật kinh tế | 500,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Luật kinh tế | 500,00 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Luật kinh tế | 26,62 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Luật kinh tế 931 | 24,65 |
| Trường Đại học Kiểm Sát DKS | Luật Kinh Tế | 23,42 |
| Trường Đại học Hùng Vương TPHCM DHV | Luật kinh tế | 18,00 |
| Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD | Luật kinh tế 15 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương DKB | Luật kinh tế A03; C00; C03; C07; C14; D01; D09; D10; D14; D15; D84 Điểm quy về thang 30 | 14,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đông Đô DDU | Luật kinh tế | 64,00 |
| Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN | Luật kinh tế K00 | 63,58 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Luật kinh tế | 49,40 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Luật Kinh Tế K00 | 46,61 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Luật kinh tế K00 | 26,62 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Luật kinh tế K00 | 22,30 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Luật kinh tế 50 | 18,00 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Luật Kinh tế 49.39 | 18,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Luật kinh tế C00 | 24,30 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Luật kinh tế A00; D01 | 23,50 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Luật kinh tế A01; D14; D15 | 23,00 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Luật kinh tế C00 | 22,50 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Luật kinh tế D01 | 22,30 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Luật kinh tế C14; C19; C20; D66 | 21,00 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Luật Kinh tế 16 | 18,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Luật Kinh Tế | 13,34 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Luật kinh tế (chương trình chuẩn) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 391,45 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Luật Kinh Tế | 268,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Luật kinh tế C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Luật kinh tế | 225,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Luật kinh tế C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78 | 225,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Luật kinh tế | 225,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Luật kinh tế C00; D01; D09; D10; D14; D15; X25 | 200,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Luật kinh tế | 200,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Luật kinh tế A00; C00; D01 | 26,39 |
| Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS | Luật kinh tế A01; A03; A07; D09 | 22,00 |
| Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS | Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần) A01; A03; A07; D09 | 19,86 |
| Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV | Luật kinh tế A00; A01; D01; D09 | 18,50 |
| Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE | Luật kinh tế | 18,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Luật kinh tế | 18,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Luật kinh tế PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng | 500,00 |
| Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV | Luật kinh tế | 18,50 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Luật Kinh tế A00; A01; D01; C00 Điểm phỏng vấn | 18,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 83,24 |
| Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 80,65 |
| Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 76,72 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với học bạ THPT) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 28,08 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Luật kinh tế CCNN + TSA | 26,62 |
| Học Viện Ngân Hàng NHH | Luật kinh tế Học bạ + V-SAT | 25,75 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Luật kinh tế (Luật kinh tế) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A00; A01; D01; D07 | 25,40 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A00; A01; D01; D07 | 25,10 |
| Trường Đại học Luật – ĐHQG Hà Nội QHL | Luật Kinh tế (CTĐT Luật Kinh doanh) (Điểm đã được quy đổi ) A01; D01; D14; D15 Điểm thi THPT + CCNN | 24,83 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 24,70 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Luật kinh tế D01; C03; X01; C00 Học bạ + SP HCM | 23,66 |
| Trường Đại học Kiểm Sát DKS | Luật Kinh Tế (Điểm đã được quy đổi, xét học bạ và điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS) | 23,42 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Luật kinh tế (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) X78 | 23,30 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Luật kinh tế (Kết hợp học bạ và CCTAQT) D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 | 23,00 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Luật kinh tế (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) D01 | 22,30 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH | Luật kinh tế D01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14 Học bạ + V-ACT | 20,56 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH | Luật kinh tế (Chương trình tăng cường tiếng Anh) D01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14 Học bạ + V-ACT | 20,00 |
| Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS | Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần) (Điểm đã quy đổi, xét tuyển kết quả học tập và thành tích bậc THPT) A00; A01; D01; D07 | 19,86 |
| Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV | Luật kinh tế | 18,50 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Luật kinh tế (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) | 18,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Luật kinh tế Điểm SAT | 800,00 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Luật kinh tế | 23,25 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Luật kinh tế Điểm IB | 18,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Luật kinh tế | 26,62 |
| Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV | Luật kinh tế | 18,50 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Luật Kinh tế A00; A01; D01; C00 | 18,00 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8380107 | Luật kinh tế | Thạc sĩ |
| 9380107 | Luật kinh tế | Tiến sĩ |
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7380101 | Luật |
| 7380102 | Luật hiến pháp và luật hành chính |
| 7380103 | Luật dân sự và tố tụng dân sự |
| 7380104 | Luật hình sự và tố tụng hình sự |
| 7380108 | Luật quốc tế |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .