Cập nhật:

7380107 Ngành Luật kinh tế

7380107 là mã ngành Luật kinh tế trình độ đại học , nhóm ngành 73801 — Luật , lĩnh vực 738 — Pháp luật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 63 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 247 mức điểm trúng tuyển theo 11 phương thức.

7380107 mã ngành
14,00 – 28,79 điểm chuẩn THPT 2026
63 cơ sở đào tạo tuyển sinh
ngưỡng đầu vào do Bộ quy định

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7380107 Luật kinh tế

Mã 7380107 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 738 Pháp luật
Mã cấp III — nhóm ngành 73801 Luật
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 07 Luật kinh tế

Điểm trúng tuyển ngành Luật kinh tế năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 81 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Luật Hà Nội LPH Luật Kinh tế C00 28,79
Trường Đại Học Luật Hà Nội LPH Luật Kinh tế A00 26,94
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Luật kinh tế A00; A01; D01; D07 26,62
Đại Học Cần Thơ TCT Luật kinh tế A00; C00; D01; D03 26,39
Trường Đại Học Luật Hà Nội LPH Luật Kinh tế A01 25,84
Học Viện Ngân Hàng NHH Luật kinh tế D01; D14 Môn chính: Văn 25,75
Trường Đại Học Luật Hà Nội LPH Luật Kinh tế D01; D02; D03; D04; D05; D06 25,55
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Luật kinh tế C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 25,50
Trường Đại Học Thương Mại TMU Luật kinh tế (Luật kinh tế) A00; A01; D01; D07 25,40
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Luật kinh tế (chương trình chuẩn) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 25,39
Học Viện Ngân Hàng NHH Luật kinh tế C00; C03 Môn chính: Văn 25,25
Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN Luật kinh tế C00 25,17
Trường Đại học Kiểm Sát DKS Luật Kinh Tế C01; C02; C03; C04 25,12
Trường Đại Học Thương Mại TMU Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) A00; A01; D01; D07 25,10
Trường Đại học Luật – ĐHQG Hà Nội QHL Luật Kinh tế (CTĐT Luật Kinh doanh) A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; D15 24,83
Trường Đại học Kiểm Sát DKS Luật Kinh Tế A00 24,79
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Luật kinh tế C00; C14; C19; D14; D61; D63; D64; X70 24,75
Trường Đại Học Thương Mại TMU Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 24,70
Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA Luật kinh tế A00; A01; D01; D09 Điểm thi THPT và năng lực TA 24,65
Trường Đại Học Thăng Long DTL Luật kinh tế C00; X70; X74 24,30
Trường Đại học Kiểm Sát DKS Luật Kinh Tế A01 23,70
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Luật kinh tế A00; D01 23,50
Trường Đại học Kiểm Sát DKS Luật Kinh Tế D01; D09; D14; D15 23,42
Trường Đại Học Thăng Long DTL Luật kinh tế X01; X78 23,30
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Luật kinh tế A00; A01; C03; D01; D03; D05; D06; X01 23,25
Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN Luật kinh tế C01; C03; D01; X01 23,17
Trường Đại học Kiểm Sát DKS Luật Kinh Tế D07 23,09
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Luật kinh tế A01; D14; D15 23,00
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Luật kinh tế C00 22,50
Trường Đại Học Thăng Long DTL Luật kinh tế D01 22,30
Trường Đại học Luật Huế DHA Luật Kinh tế A00; C00; C19; C20; D01; D66 22,00
Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS Luật kinh tế A00; A01; C00; D01; D14 22,00
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Luật kinh tế D01; C03; X01; C00 21,75
Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội FBU Luật kinh tế A00; A01; C04; D01; X01; X02 21,50
Trường Đại Học Điện Lực DDL Luật kinh tế D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 21,17
Trường Đại Học Vinh TDV Luật kinh tế C14; C19; C20; D66 Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm 21,00
Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum DDP Luật kinh tế C00; X74; X70; D14; X01; C03 20,00
Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ Luật Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên ngành Luật Kinh doanh. A00, A01, D01, D07, X25, X26 20,00
Đại Học Phenikaa PKA Luật Kinh Tế A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 20,00
Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần) A00; A01; C00; D01; D14 19,86
Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV Luật kinh tế A00; A01; D01; D09 18,50
Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị DCQ Luật kinh tế X25; C00; D01; D14 18,00
Trường Đại Học Đông Đô DDU Luật kinh tế A00; A01; C00; D01; X70; X01 18,00
Trường Đại học Hùng Vương TPHCM DHV Luật kinh tế D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 18,00
Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) DLS Luật kinh tế A00; A01; D01 18,00
Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội DLX Luật kinh tế A00; A01; D01 18,00
Trường Đại Học Phan Thiết DPT Luật kinh tế C00; D01; D14; D15; X01; X25; X78 Toán hoặc Ngữ văn từ 6.0 trở lên 18,00
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Luật kinh tế A00; C00; X01; D01; D09; D10; C03; X25 18,00
Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn DSG Luật kinh tế A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; 18,00
Trường Đại Học Tây Đô DTD Luật kinh tế C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78 18,00
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE Luật kinh tế A00; C00; D01; D14; X01 18,00
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ Luật kinh tế C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 18,00
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Luật Kinh tế C03; C04; C14; D01; X01 18,00
Trường Đại học Công nghệ Miền Đông MIT Luật kinh tế A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 18,00
Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn SIU Luật kinh tế A00; A01; C00; C20; D01; D66 18,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Luật Kinh tế A00; C00; C03; X01 17,00
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Luật Kinh tế C01 16,25
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Luật kinh tế C01 16,00
Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD Luật kinh tế D01; C03; C04; X01; C00; D14; D15 15,50
Trường Đại Học Đông Á DAD Luật kinh tế A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25; X53 15,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Luật kinh tế A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 Đào tạo tại Đắk Lắk 15,00
Trường Đại Học Bình Dương DBD Luật kinh tế A00; C00; C03; C04; C14; D01 15,00
Trường Đại học Intracom DCA Luật Kinh tế A00; A01; C00; D01 15,00
Trường Đại Học Cửu Long DCL Luật kinh tế A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21 15,00
Trường Đại Học Đại Nam DDN Luật kinh tế C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01 15,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Luật kinh tế C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An DLA Luật Kinh tế A00; C00; C04; C05 15,00
Trường Đại Học Lạc Hồng DLH Luật kinh tế D01; X01; X04; Y09; C04; C03 15,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Luật kinh tế C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 15,00
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT Luật kinh tế D09; D84; A01; D01; C00; D66; D14; D15 15,00
Trường Đại Học Văn Hiến DVH Luật Kinh tế A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74 15,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Luật kinh tế C00; D01; D09; D10; D14; D15; X25 15,00
Trường Đại Học Trưng Vương DVP Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 15,00
Trường Đại Học Hòa Bình ETU Luật kinh tế C00; D01; C19; D14; C01 15,00
Trường Đại Học Gia Định GDU Luật kinh tế A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 15,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Luật kinh tế A08; C00; C14; C20; D01; D15 15,00
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Luật Kinh tế A00; A01; D01; C00 15,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Luật kinh tế D01; X02; C14; C03; C04 15,00
Trường Đại Học Kinh Bắc UKB Luật kinh tế A00; A01; D01; C00 15,00
Trường Đại Học Thành Đông DDB Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 14,00
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương DKB Luật kinh tế A03; C00; C03; C07; C14; D01; D09; D10; D14; D15; D84 14,00
Xét học bạ 64 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Luật Hà Nội LPH Luật Kinh tế C00 30,00
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Luật kinh tế C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 30,00
Trường Đại Học Luật Hà Nội LPH Luật Kinh tế A00 29,54
Trường Đại Học Luật Hà Nội LPH Luật Kinh tế A01 28,44
Trường Đại Học Luật Hà Nội LPH Luật Kinh tế D01; D02; D03; D04; D05; D06 28,15
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Luật kinh tế (chương trình chuẩn) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 27,49
Đại Học Cần Thơ TCT Luật kinh tế A00; C00; D01; D03 26,39
Học Viện Ngân Hàng NHH Luật kinh tế C00; C03; D01; D14 25,75
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Luật kinh tế D01; C03; X01; C00 24,69
Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA Luật kinh tế A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 27.7 24,65
Trường Đại Học Vinh TDV Luật kinh tế C14; C19; C20; D66 Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm 24,00
Đại Học Phenikaa PKA Luật Kinh Tế A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 23,71
Trường Đại học Luật Huế DHA Luật Kinh tế A00; C00; C19; C20; D01; D66 23,50
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Luật kinh tế A00; D01 23,50
Trường Đại học Kiểm Sát DKS Luật Kinh Tế A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15 23,42
Trường Đại Học Điện Lực DDL Luật kinh tế D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 23,00
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Luật kinh tế A01; D14; D15 23,00
Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum DDP Luật kinh tế C00; X74; C20; X70; C19; D14; X01; C14; C03 22,99
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Luật kinh tế C00 22,50
Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội FBU Luật kinh tế A00; A01; C04; D01; X01; X02 21,50
Trường Đại Học Đông Đô DDU Luật kinh tế A00; A01; C00; D01; X70; X01 21,00
Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn DSG Luật kinh tế A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; 21,00
Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị DCQ Luật kinh tế X25; C00; D01; D14 20,00
Trường Đại Học Tây Đô DTD Luật kinh tế C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78 19,50
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Luật kinh tế C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 19,00
Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV Luật kinh tế 18,50
Trường Đại Học Lạc Hồng DLH Luật kinh tế D01; X01; X04; Y09; C04; C03 Điểm trung bình lớp 12 18,10
Trường Đại Học Đông Á DAD Luật kinh tế A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk 18,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Luật kinh tế A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25; X53 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển 18,00
Trường Đại Học Cửu Long DCL Luật kinh tế A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21 18,00

Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 64 mức của phương thức này. 34 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 14 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Luật – ĐHQG Hà Nội QHL Luật Kinh tế (CTĐT Luật Kinh doanh) Q00 103,00
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Luật kinh tế 71,80
Đại Học Phenikaa PKA Luật Kinh Tế Q00 69,14
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Luật Kinh tế A00; A01; D01; C00 Theo thang điểm 150 67,00
Trường Đại Học Đông Đô DDU Luật kinh tế 64,00
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Luật kinh tế Q00 26,62
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Luật kinh tế Q00 23,50
Trường Đại học Kiểm Sát DKS Luật Kinh Tế Q00 23,42
Trường Đại Học Thăng Long DTL Luật kinh tế Q00 22,30
Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội FBU Luật kinh tế 21,50
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE Luật kinh tế 62 18,00
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ Luật kinh tế 62 18,00
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Luật Kinh tế 71 18,00
Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN Luật kinh tế Q00 96.1635
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 29 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Luật kinh tế (chương trình chuẩn) 948,42
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Luật kinh tế A00; A01; C03; D01; D03; D05; D06; X01 845,00
Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ Luật Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên ngành Luật Kinh doanh. 765,00
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Luật kinh tế 762,50
Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn DSG Luật kinh tế 720,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Luật kinh tế 600,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Luật kinh tế Đào tạo tại Đắk Lắk 600,00
Trường Đại Học Bình Dương DBD Luật kinh tế A00; C00; C03; C04; C14; D01 600,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Luật kinh tế 600,00
Trường Đại Học Lạc Hồng DLH Luật kinh tế 600,00
Trường Đại Học Văn Hiến DVH Luật Kinh tế 600,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Luật kinh tế 600,00
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Luật Kinh tế A00; A01; D01; C00 Theo thang điểm 1.200 600,00
Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn SIU Luật kinh tế 600,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Luật kinh tế 600,00
Trường Đại Học Phan Thiết DPT Luật kinh tế 550,00
Trường Đại Học Gia Định GDU Luật kinh tế 550,00
Trường Đại học Công nghệ Miền Đông MIT Luật kinh tế Điểm môn Toán hoặc Văn >= 180 530,00
Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An DLA Luật Kinh tế A00; C00; C04; C05 500,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Luật kinh tế 500,00
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT Luật kinh tế 500,00
Trường Đại Học Tây Đô DTD Luật kinh tế 500,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Luật kinh tế 500,00
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Luật kinh tế 26,62
Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA Luật kinh tế 931 24,65
Trường Đại học Kiểm Sát DKS Luật Kinh Tế 23,42
Trường Đại học Hùng Vương TPHCM DHV Luật kinh tế 18,00
Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD Luật kinh tế 15 15,00
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương DKB Luật kinh tế A03; C00; C03; C07; C14; D01; D09; D10; D14; D15; D84 Điểm quy về thang 30 14,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 8 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đông Đô DDU Luật kinh tế 64,00
Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN Luật kinh tế K00 63,58
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Luật kinh tế 49,40
Đại Học Phenikaa PKA Luật Kinh Tế K00 46,61
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Luật kinh tế K00 26,62
Trường Đại Học Thăng Long DTL Luật kinh tế K00 22,30
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ Luật kinh tế 50 18,00
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Luật Kinh tế 49.39 18,00
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 8 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Thăng Long DTL Luật kinh tế C00 24,30
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Luật kinh tế A00; D01 23,50
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Luật kinh tế A01; D14; D15 23,00
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Luật kinh tế C00 22,50
Trường Đại Học Thăng Long DTL Luật kinh tế D01 22,30
Trường Đại Học Vinh TDV Luật kinh tế C14; C19; C20; D66 21,00
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Luật Kinh tế 16 18,00
Đại Học Phenikaa PKA Luật Kinh Tế 13,34
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 14 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Luật kinh tế (chương trình chuẩn) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 391,45
Đại Học Phenikaa PKA Luật Kinh Tế 268,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Luật kinh tế C01; C03; C04; D01 225,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Luật kinh tế 225,00
Trường Đại Học Tây Đô DTD Luật kinh tế C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78 225,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Luật kinh tế 225,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Luật kinh tế C00; D01; D09; D10; D14; D15; X25 200,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Luật kinh tế 200,00
Đại Học Cần Thơ TCT Luật kinh tế A00; C00; D01 26,39
Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS Luật kinh tế A01; A03; A07; D09 22,00
Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần) A01; A03; A07; D09 19,86
Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV Luật kinh tế A00; A01; D01; D09 18,50
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên DTE Luật kinh tế 18,00
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ Luật kinh tế 18,00
Kỳ thi riêng của cơ sở đào tạo 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Lạc Hồng DLH Luật kinh tế PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng 500,00
Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV Luật kinh tế 18,50
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Luật Kinh tế A00; A01; D01; C00 Điểm phỏng vấn 18,00
Xét tuyển kết hợp 20 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 83,24
Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 80,65
Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 76,72
Trường Đại Học Thương Mại TMU Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với học bạ THPT) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 28,08
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Luật kinh tế CCNN + TSA 26,62
Học Viện Ngân Hàng NHH Luật kinh tế Học bạ + V-SAT 25,75
Trường Đại Học Thương Mại TMU Luật kinh tế (Luật kinh tế) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A00; A01; D01; D07 25,40
Trường Đại Học Thương Mại TMU Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A00; A01; D01; D07 25,10
Trường Đại học Luật – ĐHQG Hà Nội QHL Luật Kinh tế (CTĐT Luật Kinh doanh) (Điểm đã được quy đổi ) A01; D01; D14; D15 Điểm thi THPT + CCNN 24,83
Trường Đại Học Thương Mại TMU Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 24,70
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Luật kinh tế D01; C03; X01; C00 Học bạ + SP HCM 23,66
Trường Đại học Kiểm Sát DKS Luật Kinh Tế (Điểm đã được quy đổi, xét học bạ và điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS) 23,42
Trường Đại Học Thăng Long DTL Luật kinh tế (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) X78 23,30
Trường Đại Học Điện Lực DDL Luật kinh tế (Kết hợp học bạ và CCTAQT) D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 23,00
Trường Đại Học Thăng Long DTL Luật kinh tế (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) D01 22,30
Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH Luật kinh tế D01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14 Học bạ + V-ACT 20,56
Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH Luật kinh tế (Chương trình tăng cường tiếng Anh) D01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14 Học bạ + V-ACT 20,00
Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần) (Điểm đã quy đổi, xét tuyển kết quả học tập và thành tích bậc THPT) A00; A01; D01; D07 19,86
Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV Luật kinh tế 18,50
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ Luật kinh tế (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) 18,00
Chứng chỉ quốc tế 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Luật kinh tế Điểm SAT 800,00
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Luật kinh tế 23,25
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Luật kinh tế Điểm IB 18,00
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Luật kinh tế 26,62
Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long KSV Luật kinh tế 18,50
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Luật Kinh tế A00; A01; D01; C00 18,00

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Luật kinh tế ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8380107 Luật kinh tế Thạc sĩ
9380107 Luật kinh tế Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7380107 là ngành gì?
7380107 là ngành Luật kinh tế trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 73801 — Luật, lĩnh vực 738 — Pháp luật, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Luật kinh tế năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 81 mức thu được nằm trong khoảng 14,00 đến 28,79 điểm (trung bình 19,93). Ngành này có 63 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Luật kinh tế có ngưỡng đầu vào riêng không?
Có. Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp — theo khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT. Thí sinh phải đạt mức tối thiểu do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của từng trường. Xem mức ngưỡng đầu vào.
Ngành Luật kinh tế có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8380107 (thạc sĩ), 9380107 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 73801

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ