7480106 Ngành Kỹ thuật máy tính
7480106 là mã ngành Kỹ thuật máy tính trình độ đại học , nhóm ngành 74801 — Máy tính , lĩnh vực 748 — Máy tính và công nghệ thông tin theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 14 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 43 mức điểm trúng tuyển theo 9 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7480106 | Kỹ thuật máy tính | — | — |
Mã 7480106 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 74801 | Máy tính |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 06 | Kỹ thuật máy tính |
Điểm trúng tuyển ngành Kỹ thuật máy tính năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Kỹ thuật máy tính A00; A01; X06 | 26,63 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật máy tính A00; A01; X06; X26 | 24,87 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng) A00; A01; C01; X06 | 24,83 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) A00; A01; X06; X07 | 24,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn) A00; A01; C01; X06 | 23,86 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Kỹ thuật máy tính A00; A01; D01; D07 | 20,83 |
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK | Kỹ thuật máy tính A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 19,50 |
| Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng DDV | Kỹ thuật máy tính A00, A01, D01, X26, X02, X06 | 15,15 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Kỹ thuật máy tính A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn DSG | Kỹ thuật máy tính A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88; | 15,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Kỹ thuật máy tính C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Trường Đại học Hùng Vương TPHCM DHV | Kỹ thuật máy tính D01; A01; C04; C03; X01; C01; A00 | 15,00 |
Xét học bạ 10 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn) A00; A01; C01; X06 | 25,90 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) A00; A01; X06; X07 | 24,00 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Kỹ thuật máy tính A00; A01; D01; D07 | 22,75 |
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK | Kỹ thuật máy tính A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 19,50 |
| Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng DDV | Kỹ thuật máy tính A00, A01, D01, X26, X02, X06 | 18,85 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn DSG | Kỹ thuật máy tính A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88; | 18,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Kỹ thuật máy tính C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Kỹ thuật máy tính A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 18,00 |
| Trường Đại học Hùng Vương TPHCM DHV | Kỹ thuật máy tính D01; A01; C04; C03; X01; C01; A00 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Kỹ thuật máy tính Xét kết quả học tập năm lớp 12 | 6,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 92,94 |
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Kỹ thuật máy tính Q00 105 | 26,63 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 5 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn) | 773,26 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Kỹ thuật máy tính | 600,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Kỹ thuật máy tính | 600,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn DSG | Kỹ thuật máy tính | 550,00 |
| Trường Đại học Hùng Vương TPHCM DHV | Kỹ thuật máy tính | 15,00 |
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng) K00 | 57,87 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật máy tính K00 41.87 | 17,30 |
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 3 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Kỹ thuật máy tính C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) A00; A01 | 24,00 |
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK | Kỹ thuật máy tính A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 19,50 |
Kỳ thi riêng của cơ sở đào tạo 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng DDV | Kỹ thuật máy tính | 21,16 |
Xét tuyển kết hợp 7 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC | Kỹ thuật máy tính (Thang điểm 100) A00, A01, X06, X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 84,00 |
| Trường Đại Học Bách Khoa HCM QSB | Kỹ thuật Máy tính A00; A01; X06; X07; X08 | 82,91 |
| Trường Đại Học Bách Khoa HCM QSB | Kỹ thuật Máy tính (Chương trình dạy và học bằng TA) A00; A01; X06; X07; X08 | 78,66 |
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Kỹ thuật máy tính A00; A01; X06 Điểm thi THPT + CCNN | 26,63 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC | Kỹ thuật máy tính (Thang điểm 30) A00, A01, X06, X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 25,20 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật máy tính A00; A01; X06; X26 Điểm thi THPT + CCNN | 24,87 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Kỹ thuật máy tính (Kết hợp học bạ và CCTAQT) A01; D01; D07 | 22,75 |
Chứng chỉ quốc tế 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Kỹ thuật máy tính | 26,63 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Ngành Kỹ thuật máy tính ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8480106 | Kỹ thuật máy tính | Thạc sĩ |
| 9480106 | Kỹ thuật máy tính | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7480106 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật máy tính năm 2026 là bao nhiêu?
Ngành Kỹ thuật máy tính có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 74801
Ngành khác cùng nhóm 74801
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7480101 | Khoa học máy tính |
| 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
| 7480103 | Kỹ thuật phần mềm |
| 7480104 | Hệ thống thông tin |
| 7480107 | Trí tuệ nhân tạo |
| 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .