7520401 Ngành Vật lý kỹ thuật
7520401 là mã ngành Vật lý kỹ thuật trình độ đại học , nhóm ngành 75204 — Vật lý kỹ thuật , lĩnh vực 752 — Kỹ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 7 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 28 mức điểm trúng tuyển theo 9 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7520401 | Vật lý kỹ thuật | — | — |
Mã 7520401 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 752 | Kỹ thuật |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 75204 | Vật lý kỹ thuật |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 01 | Vật lý kỹ thuật |
Điểm trúng tuyển ngành Vật lý kỹ thuật năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 | 29,63 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) A02 | 28,87 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 | 28,65 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) X06 | 27,60 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Vật lý Kỹ thuật A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 27,03 |
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Vật lý kỹ thuật A00; A01; X06 | 26,85 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Vật lý kỹ thuật A00; A01; A02; C01 | 21,55 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Vật lý kỹ thuật A00 ; A01 ; X06 ; C01 ; X07 | 21,00 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Vật lý kỹ thuật A00; A01; A02; A04; C01 | 18,25 |
Xét học bạ 7 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; A02; X06 28.65 | 28,65 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Vật lý kỹ thuật A00 ; A01 ; X06 ; C01 ; X07 | 25,63 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Vật lý kỹ thuật A01 | 22,16 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Vật lý kỹ thuật C01 | 22,00 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Vật lý kỹ thuật A02; A04 | 21,69 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Vật lý kỹ thuật A00 | 21,69 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Vật lý kỹ thuật A00; A01; A02; C01 | 21,55 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Vật lý kỹ thuật Q00 106 | 26,85 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Vật lý kỹ thuật | 673,00 |
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Vật lý Kỹ thuật | 64,78 |
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 3 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Vật lý kỹ thuật A01 | 18,13 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Vật lý kỹ thuật A00; A02; A04 | 17,45 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Vật lý kỹ thuật C01 | 15,74 |
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Cần Thơ TCT | Vật lý kỹ thuật A00; A01; A02; C01 | 21,55 |
Xét tuyển kết hợp 3 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Bách Khoa HCM QSB | Vật lý Kỹ thuật A02; A00; A01; X06; X07; X08 | 76,61 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Vật lý Kỹ thuật Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 64,85 |
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Vật lý kỹ thuật A00; A01; X06 Điểm thi THPT + CCNN | 26,85 |
Chứng chỉ quốc tế 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Vật lý Kỹ thuật | 66,74 |
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Vật lý kỹ thuật | 26,85 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Ngành Vật lý kỹ thuật ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8520401 | Vật lý kỹ thuật | Thạc sĩ |
| 9520401 | Vật lý kỹ thuật | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7520401 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Vật lý kỹ thuật năm 2026 là bao nhiêu?
Ngành Vật lý kỹ thuật có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 75204
Ngành khác cùng nhóm 75204
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .