7640101 là mã ngành Thú y trình độ đại học , nhóm ngành 76401 — Thú y , lĩnh vực 764 — Thú y theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 27 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 110 mức điểm trúng tuyển theo 9 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7640101 | Thú y | — | — |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Thú y A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 24,65 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Thú y (Chương trình tiên tiến) A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 24,65 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Thú y C08 | 21,97 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Thú y C02 | 20,97 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Thú y A00 | 20,96 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Thú y B03 | 20,69 |
| Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam HVN | Thú y A00; A01; B00; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08 | 20,50 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Thú y B00; B03; B08; D07; X08 | 20,11 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Thú y A02; B00; B08; D07 | 20,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Thú y B00 | 19,75 |
| Trường Đại Học Nông Lâm Huế DHL | Thú y A00; B00; C04; D01; X04; X12 | 19,50 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Thú y B08 | 19,07 |
| Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai NLG | Thú y (Phân hiệu Gia Lai) A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 18,00 |
| Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận NLN | Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 18,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Thú y (CTCLC) A01; B08; D07; X27 | 18,00 |
| Trường Đại Học Hùng Vương THV | Thú y X04; X55; D01; X14 | 18,00 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Thú y B00; B04; C03; C14; D01 | 17,00 |
| Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai LNS | Thú y B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | 16,00 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Thú y A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 | 15,30 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Thú y A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | 15,00 |
| Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang DBG | Thú y A00; A01; A07; B00; C03; D07; D08; X13; X15; X16; D30; D25; D35 | 15,00 |
| Trường Đại Học Cửu Long DCL | Thú y A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 | 15,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Thú y A00; B00; B03; C02; D07; X09 | 15,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Thú y B00; A06; B02; C02; X10; X14; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên DTN | Thú y A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Trường Đại Học Lương Thế Vinh DTV | Thú y A02; B00; C12; C13; C18; D01; D07; D08 | 15,00 |
| Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT | Thú y A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 | 15,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Miền Đông MIT | Thú Y A00; B00; C08; D07 | 15,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Thú y A00; B00; B08; D07 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đông Đô DDU | Thú y A00; A01; B00; D01; B08; X13 | 14,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Thú y A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | 14,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Thú y A01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X13 | 14,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Thú y A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 27,73 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Thú y (Chương trình tiên tiến) A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 27,73 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Thú y B00; A00; B03; B08; C02; C08 | 26,29 |
| Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam HVN | Thú y A00; A01; B00; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08 | 23,50 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Thú y B00; B03; B08; D07; X08 | 23,11 |
| Trường Đại Học Nông Lâm Huế DHL | Thú y A00; B00; C04; D01; X04; X12 | 21,94 |
| Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai NLG | Thú y (Phân hiệu Gia Lai) A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 20,25 |
| Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận NLN | Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 20,25 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Thú y A02; B00; B08; D07 | 20,00 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Thú y B00; B04; C03; C14; D01 | 20,00 |
| Trường Đại Học Hùng Vương THV | Thú y X04; X55; D01; X14 | 18,90 |
| Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai LNS | Thú y B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | 18,80 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Thú y A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 | 18,36 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Thú y A02 | 18,35 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Thú y B08 | 18,33 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Thú y X28 | 18,15 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Thú y X14 | 18,10 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Thú y A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 18,00 |
| Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang DBG | Thú y A00; A01; A07; B00; C03; D07; D08; X13; X15; X16; D30; D25; D35 | 18,00 |
| Trường Đại Học Cửu Long DCL | Thú y A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 | 18,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Thú y A00; B00; B03; C02; D07; X09 | 18,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Thú y B00 | 18,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Thú y X12 | 18,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Thú y X16 | 18,00 |
| Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT | Thú y A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07 | 18,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Thú y A00; B00; B08; D07 | 18,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Thú y (CTCLC) A01; B08; D07; X27 | 18,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Thú y A01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X13 | 18,00 |
| Trường Đại Học Đông Đô DDU | Thú y A00; A01; B00; D01; B08; X13 | 16,50 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Thú y B00; A06; B02; C02; X10; X14; D01 | 16,50 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 34 mức của phương thức này. 4 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Thú y | 70,00 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Thú y Q00 | 51,00 |
| Trường Đại Học Đông Đô DDU | Thú y | 50,00 |
| Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT | Thú y | 50,00 |
| Trường Đại học Nghệ An CEA | Thú y (Bác sĩ Thú y) | 16,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Thú y | 811,00 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Thú y (Chương trình tiên tiến) | 811,00 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Thú y | 779,24 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Thú y | 738,10 |
| Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT | Thú y | 601,00 |
| Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai NLG | Thú y (Phân hiệu Gia Lai) | 601,00 |
| Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận NLN | Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) | 601,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Thú y | 600,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Thú y | 600,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Thú y | 600,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Thú y | 550,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Miền Đông MIT | Thú Y | 530,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Thú y | 500,00 |
| Trường Đại học Nghệ An CEA | Thú y (Bác sĩ Thú y) | 16,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đông Đô DDU | Thú y | 50,00 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Thú y K00 | 35,75 |
| Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT | Thú y | 34,09 |
| Trường Đại học Nghệ An CEA | Thú y (Bác sĩ Thú y) | 16,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Vinh TDV | Thú y B00; B04; C03; C14; D01 | 17,00 |
| Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT | Thú y B00 | 10,60 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Thú y B00 | 314,02 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Thú y A00; B00; B03; C02; D07 | 225,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Thú y B00; A06; B02; C02; X10; X14; D01 | 225,00 |
| Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên DTN | Thú y | 225,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Thú y A01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X13 | 225,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Thú y A02; B00; B08; D07 | 20,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Thú y (CTCLC) A01; B08; D07 | 18,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học An Giang QSA | Thú y A00; B00; B03; B08; D07; X12; X28; X65 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 63,20 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Thú y A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 24,65 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Thú y (Chương trình tiên tiến) A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 24,65 |
| Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai NLG | Thú y (Phân hiệu Gia Lai) (Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp) A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 18,00 |
| Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận NLN | Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) (Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp) A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 18,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Thú y D07, D08 | 27,73 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Thú y (Chương trình tiên tiến) D07, D08 | 27,73 |
| Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai NLG | Thú y (Phân hiệu Gia Lai) D07, D08 Học bạ THPT và CCQT | 20,25 |
| Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận NLN | Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) D07, D08 Học bạ THPT và CCQT | 20,25 |
| Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai NLG | Thú y (Phân hiệu Gia Lai) D07, D08 Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT | 18,00 |
| Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận NLN | Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) D07, D08 Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT | 18,00 |
| Trường Đại Học Hùng Vương THV | Thú y D01; X04; X14; X55 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi | 18,00 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .